Thông tư số 19/2022/TT-BGDĐT Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 19/2022/TT-BGDĐT
Hà Nội, ngày 22 tháng 12 năm 2022
THÔNG TƯ
Ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục
quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở,
trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học,
trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh; Nghị định số 139/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2014/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh;
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 02 năm 2023 và thay thế Thông tư số 01/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học (có cấp trung học phổ thông), trung cấp sư phạm, cao đẳng sư phạm và cơ sở giáo dục đại học.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Quốc phòng và An ninh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ Bạc Liêu; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường cao đẳng sư phạm, cơ sở giáo dục đại học; Giám đốc các trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh; tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. B Ộ TRƯỞNG
TH Ứ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Văn Phúc
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
DANH MỤC
Thiết bị dạy học tối thiểu môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh
trong các trường tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và
trường phổ thông có nhiều cấp học, trường cao đẳng sư phạm
và cơ sở giáo dục đại học
(Kèm theo Thông tư số 19/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 12 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
I. Trường tiểu học, trung học cơ sở
1. Trường tiểu học
TT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng c ần cho
1 lớp
Ghi chú
1.1
Tài liệu
1.1.1
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 1
Bộ
01
1.1.2
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 2
Bộ
01
1.1.3
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 3
Bộ
01
1.1.4
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 4
Bộ
01
1.1.5
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 5
Bộ
01
1.2
Tranh in hoặc tranh điện tử
1.2.1
Bộ tranh GDQPAN Lớp 1
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
1.2.2
Bộ tranh GDQPAN Lớp 2
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
1.2.3
Bộ tranh GDQPAN Lớp 3
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
1.2.4
Bộ tranh GDQPAN Lớp 4
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
1.2.5
Bộ tranh GDQPAN Lớp 5
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
2. Trường trung học cơ sở
TT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng c ần cho
1 trường
Ghi chú
2.1
Tài liệu
2.1.1
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 6
Bộ
02
2.1.2
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 7
Bộ
02
2.1.3
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 8
Bộ
02
2.1.4
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 9
Bộ
02
2.2
Tranh in hoặc tranh điện tử
2.2.1
Bộ tranh GDQPAN Lớp 6
Bộ
02
Một bộ gồm 06 tờ
2.2.2
Bộ tranh GDQPAN Lớp 7
Bộ
02
Một bộ gồm 06 tờ
2.2.3
Bộ tranh GDQPAN Lớp 8
Bộ
02
Một bộ gồm 06 tờ
2.2.4
Bộ tranh GDQPAN Lớp 9
Bộ
02
Một bộ gồm 06 tờ
II. Trường trung học phổ thông
TT
Tên thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng cần cho
1 trường
Ghi chú
1
Tài liệu
1.1
Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12
Bộ
Mỗi giáo viên 01 bộ gồm 03 quyển
1.2
Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12
Quyển
Theo nhu cầu của học sinh
2
Tranh in hoặc tranh điện tử
2.1
Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Kỹ thuật băng bó, cấp cứu; Các động tác cơ bản vận động trong chiến đấu.
Bộ
02
Một bộ gồm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học
2.2
Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Tranh mìn bộ binh; Vật cản, vũ khí tự tạo; Tranh về trang bị của bộ đội phòng hóa; Bản đồ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân.
Bộ
02
Một bộ gồm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học
2.3
Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an.
Bộ
02
Một bộ gồm 10 tờ, theo tiêu chuẩn bộ mẫu thiết bị dạy học
2.4
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN
Bộ
02
2.5
Bản đồ địa hình quân sự
Bộ
20
Một bộ gồm 9 tờ
3
Mô hình vũ khí
3.1
Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; CKC, AK, B40, B41 cắt bổ
Khẩu
Theo nhu cầu của từng trường
3.2
Súng tiểu liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa
Khẩu
25
3.3
Mô hình lựu đạn cắt bổ
Quả
05
3.4
Lựu đạn luyện tập
Quả
50
3.5
Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g
Bánh
20
3.6
Mô hình vũ khí tự tạo
Hộp
02
3.7
Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập
Bộ
01
3.8
Mô hình kíp số 8, nụ xùy
Cái
40
Mỗi loại 20 cái
3.9
Mô hình dây cháy chậm (05m)
Bộ
02
3.10
Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài
Bộ
04
Mỗi loại 02 bộ
4
Máy bắn tập
4.1
Máy bắn tập: MBT-03; TBS-19/AK; HLAK-20
Bộ
01
Mỗi trường có thể dùng một trong 3 loại máy bắn tập; Trường có quy mô trên 20 lớp có thể trang bị 02 bộ
4.2
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập
Bộ
01
4.3
Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS - 07
Bộ
01
5
Thiết bị khác
5.1
Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn
Chiếc
20
5.2
Khung và mặt bia số 4
Bộ
20
5.3
Giá đặt bia đa năng
Chiếc
20
5.4
Kính kiểm tra ngắm
Chiếc
04
5.5
Đồng tiền di động
Chiếc
02
5.6
Mô hình đường đạn trong không khí
Chiếc
02
5.7
Hộp dụng cụ huấn luyện
Bộ
04
5.8
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả
Bộ
01
5.9
Dụng cụ băng bó cứu thương
Bộ
15
5.10
Cáng cứu thương
Chiếc
05
5.11
Giá súng và bàn thao tác
Bộ
Theo nhu cầu sử dụng của từng trường
5.12
Tủ đựng súng và đựng thiết bị
Bộ
5.13
Khung và mặt bia số 6, 7, 10
Chiếc
30
Mỗi loại 10 chiếc
5.14
Bia ngắm trúng, ngắm chụm
Chiếc
10
5.15
Mõ quay
Chiếc
10
5.16
Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV-5)
Chiếc
20
5.17
Khí tài phòng da L-1
Bộ
05
5.18
Bao tiêu độc cá nhân TCV-10
Bộ
05
5.19
Phòng học bộ môn GDQPAN
Phòng
01
5.20
Kho để trang thiết bị môn học GDQPAN
Phòng
01
6
Trang phục
6.1
Trang phục giáo viên GDQPAN
Số lượng cho 1 giáo viên
6.1.1
Trang phục mùa đông
Bộ
01
Dùng cho các trường phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)
6.1.2
Trang phục mùa hè
Bộ
01
6.1.3
Trang phục dã chiến
Bộ
01
6.1.4
Mũ kepi
Chiếc
01
6.1.5
Mũ cứng cuốn vành
Chiếc
01
6.1.6
Mũ mềm dã chiến
Chiếc
01
6.1.7
Dây lưng
Chiếc
01
6.1.8
Giầy da
Đôi
01
6.1.9
Giầy vải cao cổ
Đôi
01
6.1.10
Bít tất
Đôi
02
6.1.11
Sao mũ kepi GDQPAN
Chiếc
01
6.1.12
Sao mũ cứng GDQPAN
Chiếc
01
6.1.13
Sao mũ mềm GDQPAN
Chiếc
01
6.1.14
Nền cấp hiệu GDQPAN
Đôi
01
6.1.15
Nền phù hiệu GDQPAN
Đôi
01
6.1.16
Biển tên
Chiếc
01
6.1.17
Ca ra vát
Chiếc
01
6.2
Trang phục học sinh GDQPAN
Theo nhu cầu sử dụng của từng trường
6.2.1
Trang phục (Dùng chung hai mùa)
Bộ
Nền cấp hiệu, phù hiệu, biển tên GDQPAN may liền áo
6.2.2
Áo bông
Chiếc
Dùng cho các trường phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)
6.2.3
Mũ cứng cuốn vành
Chiếc
6.2.4
Mũ mềm
Chiếc
6.2.5
Giầy vải cao cổ
Đôi
6.2.6
Bít tất
Đôi
6.2.7
Dây lưng
Chiếc
6.2.8
Sao mũ cứng GDQPAN
Chiếc
6.2.9
Sao mũ mềm GDQPAN
Chiếc
III. Trường cao đẳng sư phạm, cơ sở giáo dục đại học
Áp dụng cho các cơ sở giáo dục đại học được giao tự chủ giảng dạy và trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh.
TT
Tên thiết bị
Đơn
vị tính
Số lượng c ần cho
1 trường
Ghi chú
1
Tài liệu
1.1
Giáo trình GDQPAN (Tập 1)
Quyển
Mỗi Giảng viên 1 bộ gồm 2 quyển; Sinh viên theo nhu cầu của từng trường
1.2
Giáo trình GDQPAN (Tập 2)
Quyển
2
Tranh in hoặc tranh điện tử
2.1
Bộ tranh vũ khí bộ binh (súng tiểu liên AK, CKC, RPĐ, B40, B41)
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
2.2
Bộ tranh mìn bộ binh
Bộ
01
Một bộ gồm 09 tờ
2.3
Các tư thế, động tác bắn súng tiểu liên AK
Bộ
01
Một bộ gồm 02 tờ
2.4
Cấu tạo và động tác sử dụng lựu đạn
Tờ
01
Một bộ gồm 02 tờ
2.5
Vũ khí hủy diệt lớn và cách phòng tránh
Bộ
01
Một bộ gồm 03 tờ
2.6
Sơ đồ Tổ chức quân đội và Tổ chức Công an
Bộ
01
Một bộ gồm 06 tờ
2.7
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN
Bộ
02
3
Bản đồ quân sự
3.1
Bản đồ địa hình quân sự
Bộ
20
Một bộ gồm 9 tờ
3.2
Ống nhòm
Chiếc
20
3.3
Địa bàn
Chiếc
20
3.4
Thước chỉ huy
Chiếc
20
3.5
Thước 3 cạnh
Chiếc
20
3.6
Bàn đạc gỗ 40 x 60 cm
Chiếc
20
3.7
Giá 3 chân cao 70 cm
Bộ
20
4
Mô hình vũ khí
4.1
Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; súng tiểu liên AK, CKC, B40, B41 cắt bổ
Khẩu
Theo nhu cầu của từng trường
4.2
Súng tiểu liên AK cấp 5 hoán cải, vô hiệu hóa
Khẩu
25
4.3
Mô hình lựu đạn cắt bổ
Quả
05
4.4
Lựu đạn luyện tập
Quả
50
4.5
Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g
Bánh
20
4.6
Mô hình kíp số 8, nụ xùy
Cái
40
Mỗi loại 20 cái
4.7
Mô hình dây cháy chậm (05m)
Bộ
05
4.8
Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài
Bộ
10
Mỗi loại 05 bộ
4.9
Mô hình vũ khí tự tạo
Hộp
02
4.10
Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập
Bộ
01
4.11
Lựu đạn tập nổ nhiều lần LĐ-15
Bộ
02
4.12
Mô hình hàng rào chống bộ binh
Bộ
01
5
Máy bắn tập
5.1
Máy bắn tập: MBT- 03;
TBS-19/AK; HLAK-20
Bộ
02
Mỗi trường có thể dùng 1 trong 3 loại máy
5.2
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập
Bộ
02
5.3
Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07
Bộ
02
6
Thiết bị khác
6.1
Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn
Bộ
20
6.2
Khung và mặt bia số 4
Bộ
20
6.3
Giá đặt bia đa năng
Chiếc
20
6.4
Kính kiểm tra ngắm
Chiếc
04
6.5
Đồng tiền di động
Chiếc
02
6.6
Mô hình đường đạn trong không khí
Chiếc
02
6.7
Hộp dụng cụ huấn luyện
Bộ
04
6.8
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả
Bộ
01
6.9
Dụng cụ băng bó cứu thương
Bộ
15
6.10
Cáng cứu thương
Chiếc
05
6.11
Giá súng và bàn thao tác
Bộ
Theo nhu cầu sử dụng của từng trường
6.12
Tủ đựng súng và đựng thiết bị
Chiếc
6.13
Khung và mặt bia số 6, 7, 10
Chiếc
30
Mỗi loại 10 chiếc
6.14
Bia ngắm trúng, ngắm chụm
Chiếc
10
6.15
Mõ quay
Chiếc
10
6.16
Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV-5)
Chiếc
50
6.17
Khí tài phòng da L-1
Bộ
05
6.18
Bao tiêu độc cá nhân TCN- 10
Bộ
05
7
Phòng học chuyên dụng
7.1
Máy tính, máy chiếu, màn chiếu dùng cho giảng viên giảng dạy
Bộ
01
7.2
Tranh huấn luyện treo tường
Chiếc
10
7.3
Phần mềm hỗ trợ giảng dạy, học tập (Simbook)
Bộ
01
Theo nhu cầu sử dụng của từng trường
7.4
Mô hình cắt bổ vũ khí bộ binh, mô hình vũ khí tự tạo
Bộ
01
8
Trang phục
8.1
Trang phục giảng viên và cán bộ quản lý GDQPAN
Số lượng cần cho 1 người
8.1.1
Trang phục mùa đông
Bộ
01
Dùng cho các tỉnh phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)
8.1.2
Trang phục mùa hè
Bộ
01
8.1.3
Trang phục dã chiến
Bộ
01
8.1.4
Mũ kepi
Chiếc
01
8.1.5
Mũ cứng cuốn vành
Chiếc
01
8.1.6
Mũ mềm
Chiếc
01
8.1.7
Dây lưng
Chiếc
01
8.1.8
Giầy da
Đôi
01
8.1.9
Giầy vải cao cổ
Đôi
01
8.1.10
Bít tất
Đôi
02
8.1.11
Sao mũ kepi GDQPAN
Chiếc
01
8.1.12
Sao mũ cứng GDQPAN
Chiếc
01
8.1.13
Sao mũ mềm GDQPAN
Chiếc
01
8.1.14
Nền cấp hiệu GDQPAN
Đôi
01
8.1.15
Nền phù hiệu GDQPAN
Đôi
01
8.1.16
Biển tên
Chiếc
01
8.1.17
Ca ra vát
Chiếc
01
8.2
Trang phục cho sinh viên học GDQPAN
Số lượng cần cho 1 người
Các trường căn cứ vào quy mô sinh viên mua sắm đủ cho sinh viên mượn khi học môn GDQPAN
8.2.1
Trang phục (Dùng chung hai mùa)
Bộ
02
8.2.2
Áo bông
Chiếc
01
Dùng cho các tỉnh phía Bắc (Từ đèo Hải Vân trở ra)
8.2.3
Mũ cứng cuốn vành
Chiếc
01
8.2.4
Mũ mềm
Chiếc
01
8.2.5
Giầy vải cao cổ
Đôi
01
8.2.6
Bít tất
Đôi
02
8.2.7
Dây lưng
Chiếc
01
8.2.8
Ba lô 3 túi
Chiếc
01
8.2.9
Vỏ chăn in loang
Chiếc
01
8.2.10
Ruột chăn sơ pốp
Chiếc
01
8.2.11
Màn tuyn cá nhân
Chiếc
01
8.2.12
Chiếu cói cá nhân
Chiếc
01
8.2.13
Gối mút hơi K12
Chiếc
01
8.2.14
Sao mũ cứng GDQPAN
Chiếc
01
8.2.15
Sao mũ mềm GDQPAN
Chiếc
01