Nghị định số 113/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất
CHÍNH PHỦ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 113/2017/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2017
NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT HÓA CHẤT
Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Luật phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống ma túy ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Luật đầu tư ngày 26 tháng 01 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư ngày 22 tháng 11 năm 2016;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất.
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất về:
1. Yêu cầu chung để đảm bảo an toàn trong sản xuất, kinh doanh hóa chất.
2. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp.
3. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp; hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
4. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; điều kiện, hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
5. Hóa chất cấm, hóa chất độc.
6. Kế hoạch, biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất.
7. Khoảng cách an toàn đối với cơ sở hoạt động hóa chất nguy hiểm.
8. Phân loại hóa chất, phiếu an toàn hóa chất.
9. Khai báo hóa chất, thông tin về hóa chất.
10. Huấn luyện an toàn hóa chất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động hóa chất; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động hóa chất trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Sản xuất hóa chất là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn...
2. Kinh doanh hóa chất bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.
3. San chiết, đóng gói hóa chất là việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.
4. GHS là tên viết tắt của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất (Globally Harmonized System of Classification and Labelling of Chemicals).
5. Tiền chất công nghiệp là các hóa chất được sử dụng làm nguyên liệu, dung môi, chất xúc tiến trong sản xuất, nghiên cứu khoa học, phân tích, kiểm nghiệm, đồng thời là các hóa chất không thể thiếu trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy, được quy định trong danh mục do Chính phủ ban hành. Danh mục tiền chất công nghiệp được phân theo mức độ nguy hiểm để quản lý, kiểm soát cho phù hợp, gồm tiền chất công nghiệp Nhóm 1 và tiền chất công nghiệp Nhóm 2:
a) Tiền chất công nghiệp Nhóm 1 gồm các hóa chất thiết yếu được sử dụng trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy;
b) Tiền chất công nghiệp Nhóm 2 gồm các hóa chất được sử dụng làm chất phản ứng hoặc làm dung môi trong quá trình điều chế, sản xuất chất ma túy.
Chương II
SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
Mục 1. YÊU CẦU CHUNG ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT
Điều 4. Yêu cầu đối với nhà xưởng, kho chứa
1. Nhà xưởng phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với tính chất, quy mô và công nghệ sản xuất, lưu trữ hóa chất.
2. Nhà xưởng, kho chứa phải có lối, cửa thoát hiểm. Lối thoát hiểm phải được chỉ dẫn rõ ràng bằng bảng hiệu, đèn báo và được thiết kế thuận lợi cho việc thoát hiểm, cứu hộ, cứu nạn trong trường hợp khẩn cấp.
3. Hệ thống thông gió của nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hệ thống thông gió.
4. Hệ thống chiếu sáng đảm bảo theo quy định để đáp ứng yêu cầu sản xuất, lưu trữ hóa chất. Thiết bị điện trong nhà xưởng, kho chứa có hóa chất dễ cháy, nổ phải đáp ứng các tiêu chuẩn về phòng, chống cháy, nổ.
5. Sàn nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải chịu được hóa chất, tải trọng, không gây trơn trượt, có rãnh thu gom và thoát nước tốt.
6. Nhà xưởng, kho chứa hóa chất phải có bảng nội quy về an toàn hóa chất, có biển báo nguy hiểm phù hợp với mức độ nguy hiểm của hóa chất, treo ở nơi dễ thấy. Các biển báo thể hiện các đặc tính nguy hiểm của hóa chất phải có các thông tin: Mã nhận dạng hóa chất; hình đồ cảnh báo, từ cảnh báo, cảnh báo nguy cơ. Trường hợp hóa chất có nhiều đặc tính nguy hiểm khác nhau thì hình đồ cảnh báo phải thể hiện đầy đủ các đặc tính nguy hiểm đó. Tại khu vực sản xuất có hóa chất nguy hiểm phải có bảng hướng dẫn cụ thể về quy trình thao tác an toàn ở vị trí dễ đọc, dễ thấy.
7. Nhà xưởng, kho chứa phải có hệ thống thu lôi chống sét hoặc nằm trong khu vực được chống sét an toàn và được định kỳ kiểm tra theo các quy định hiện hành.
8. Đối với bồn chứa ngoài trời phải xây đê bao hoặc các biện pháp kỹ thuật khác để đảm bảo hóa chất không thoát ra môi trường khi xảy ra sự cố hóa chất và có biện pháp phòng chống cháy nổ, chống sét.
9. Nhà xưởng, kho chứa phải đáp ứng đủ các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 5. Yêu cầu đối với công nghệ, thiết bị, dụng cụ, bao bì
1. Công nghệ sản xuất hóa chất được lựa chọn đảm bảo giảm thiểu nguy cơ gây sự cố hóa chất, ô nhiễm môi trường, đảm bảo an toàn phòng, chống cháy nổ.
2. Thiết bị kỹ thuật phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, phù hợp với chủng loại hóa chất và quy trình công nghệ, đáp ứng được công suất sản xuất, quy mô kinh doanh. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
3. Yêu cầu về bao bì
a) Vật chứa, bao bì phải đảm bảo kín, chắc chắn, có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển. Bao bì đã qua sử dụng phải bảo quản riêng. Trước khi nạp hóa chất, cơ sở thực hiện nạp phải kiểm tra bao bì, vật chứa hóa chất, làm sạch bao bì đã qua sử dụng để loại trừ khả năng phản ứng, cháy nổ khi nạp hóa chất. Các vật chứa, bao bì đã qua sử dụng nhưng không sử dụng lại phải được thu gom, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
b) Vật chứa, bao bì chứa đựng hóa chất phải có nhãn ghi đầy đủ các nội dung theo quy định về ghi nhãn hóa chất. Nhãn của hóa chất phải đảm bảo rõ, dễ đọc và có độ bền chịu được tác động của hóa chất, thời tiết và các tác động thông thường khi bốc, xếp vận chuyển.
Điều 6. Yêu cầu đối với bảo quản, vận chuyển hóa chất
1. Các hóa chất nguy hiểm phải được phân khu, sắp xếp theo tính chất của từng loại hóa chất. Không được bảo quản chung các hóa chất có khả năng phản ứng với nhau hoặc có yêu cầu về an toàn hóa chất, phòng, chống cháy nổ khác nhau trong cùng một khu vực.
2. Hóa chất trong kho phải được bảo quản theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành, đảm bảo yêu cầu an toàn, thuận lợi cho công tác ứng phó sự cố hóa chất.
3. Quá trình vận chuyển hóa chất phải thực hiện theo quy định về vận chuyển hàng nguy hiểm.
Điều 7. Yêu cầu đối với hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất
1. Hoạt động san chiết, đóng gói hóa chất phải được thực hiện tại địa điểm đảm bảo các điều kiện về phòng, chống cháy nổ, bảo vệ môi trường, an toàn và vệ sinh lao động theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Thiết bị san chiết, đóng gói hóa chất phải đạt yêu cầu chung về an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hiện hành. Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn và thiết bị đo lường thử nghiệm phải được kiểm định, hiệu chuẩn, hiệu chỉnh, bảo dưỡng theo quy định hiện hành về kiểm định máy móc, thiết bị.
3. Bao bì, vật chứa và nhãn hóa chất sau khi san chiết, đóng gói phải đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 3 Điều 5 của Nghị định này.
4. Người lao động trực tiếp san chiết, đóng gói hóa chất phải được huấn luyện về an toàn hóa chất.
Mục 2. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 8. Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục I và hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II mà không thuộc trường hợp quy định tại Điều 14 của Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
a) Nguy hại vật chất cấp 1, 2, 3 hoặc kiểu A, B, C và D;
b) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 2, 3;
c) Tổn thương nghiêm trọng, kích ứng mắt cấp 1, 2/2A;
d) Ăn mòn, kích ứng da cấp 1, cấp 2;
đ) Tác nhân gây ung thư, đột biến tế bào mầm, độc tính sinh sản cấp 2;
e) Nguy hại môi trường cấp 1.
Điều 9. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất
a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề sản xuất hóa chất;
b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong sản xuất theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 1, 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
c) Diện tích nhà xưởng, kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia. Cơ sở sản xuất có đủ diện tích để bố trí dây chuyền sản xuất phù hợp với công suất thiết kế, đảm bảo các công đoạn sản xuất, đáp ứng yêu cầu công nghệ;
d) Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất;
đ) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.
2. Điều kiện kinh doanh
a) Là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được thành lập theo quy định của pháp luật, có ngành nghề kinh doanh hóa chất;
b) Cơ sở vật chất - kỹ thuật phải đáp ứng yêu cầu trong kinh doanh theo quy định tại Điều 12 của Luật hóa chất; Điều 4; khoản 2 Điều 5; khoản 1, khoản 2 Điều 6 của Nghị định này;
c) Địa điểm, diện tích kho chứa phải đạt yêu cầu theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
d) Có cửa hàng hoặc địa điểm kinh doanh, nơi bày bán đảm bảo các yêu cầu về an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ theo quy định của pháp luật;
đ) Vật chứa, bao bì lưu trữ hóa chất phải bảo đảm được chất lượng và vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật; phương tiện vận chuyển hóa chất phải tuân thủ theo quy định của pháp luật;
e) Có kho chứa hoặc có hợp đồng thuê kho chứa hóa chất hoặc sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất đáp ứng được các điều kiện về bảo quản an toàn hóa chất, an toàn phòng, chống cháy nổ;
g) Người phụ trách về an toàn hóa chất của cơ sở kinh doanh hóa chất phải có trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất;
h) Các đối tượng quy định tại Điều 32 của Nghị định này phải được huấn luyện an toàn hóa chất.
3. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
c) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
d) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và văn bản chấp thuận nghiệm thu hệ thống phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng cơ sở sản xuất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng cơ sở sản xuất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
đ) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng nhà xưởng, kho chứa, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí nhà xưởng, kho tàng, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào nhà xưởng, khu vực sản xuất và kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng nhà xưởng, kho chứa hoặc Hợp đồng thuê nhà xưởng, kho chứa.
e) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của cơ sở sản xuất hóa chất;
g) Bản sao bằng đại học trở lên chuyên ngành hóa chất của Giám đốc hoặc Phó Giám đốc kỹ thuật hoặc cán bộ kỹ thuật phụ trách hoạt động sản xuất hóa chất của cơ sở sản xuất;
h) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
i) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở sản xuất theo quy định.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh;
c) Bản kê khai về từng địa điểm kinh doanh;
d) Bản sao Quyết định phê duyệt hoặc văn bản xác nhận các tài liệu liên quan đến bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành;
đ) Bản sao Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế và văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền đối với từng kho chứa hóa chất thuộc đối tượng phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy hoặc văn bản của cơ quan có thẩm quyền chứng minh đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy và chữa cháy đối với từng kho chứa hóa chất không thuộc đối tượng bắt buộc phải thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy;
e) Bản vẽ tổng thể hệ thống mặt bằng của từng địa điểm kinh doanh, nội dung bản vẽ phải đảm bảo các thông tin về vị trí kho chứa, khu vực chứa hóa chất, diện tích và đường vào khu vực kho hóa chất; Bản sao giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đối với thửa đất xây dựng kho chứa hoặc Hợp đồng thuê kho đối với trường hợp thuê kho lưu trữ hoặc Hợp đồng hay thỏa thuận mua bán hóa chất trong trường hợp sử dụng kho của tổ chức, cá nhân mua hoặc bán hóa chất;
g) Bản kê khai thiết bị kỹ thuật, trang bị phòng hộ lao động và an toàn của từng địa điểm kinh doanh hóa chất;
h) Bản sao bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành hóa chất của người phụ trách về an toàn hóa chất;
i) Bản sao hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này;
k) Phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong cơ sở kinh doanh theo quy định.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều này;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp Giấy chứng nhận quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm xem xét, thẩm định và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Mẫu Giấy chứng nhận được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trường hợp Giấy chứng nhận đủ điều kiện bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận; bản chính Giấy chứng nhận đã được cấp trong trường hợp Giấy chứng nhận bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho tổ chức, cá nhân, đồng thời gửi 01 bản cho Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính. Trường hợp không cấp lại Giấy chứng nhận, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trường hợp có thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận và gửi cơ quan cấp Giấy chứng nhận qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện; bản chính Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Trình tự, thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện như cấp mới Giấy chứng nhận.
6. Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho tổ chức, cá nhân; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
7. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định này;
b) Lưu giữ Giấy chứng nhận đủ điều kiện đã được cấp tại cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Thực hiện chế độ báo cáo theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
Mục 3. SẢN XUẤT, KINH DOANH TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP
Điều 11. Điều kiện sản xuất, kinh doanh tiền chất công nghiệp
1. Điều kiện sản xuất
Tổ chức, cá nhân sản xuất tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động sản xuất phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:
a) Phải lập sổ riêng theo dõi tình hình sản xuất tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm: Số lượng tiền chất đã sản xuất, số lượng tồn kho, số lượng đã bán, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
b) Tiền chất công nghiệp sau khi sản xuất phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
2. Điều kiện kinh doanh
Tổ chức, cá nhân kinh doanh tiền chất công nghiệp phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này, trong quá trình hoạt động kinh doanh phải đảm bảo các yêu cầu quy định tại Điều 4, 5, 6, 7 của Nghị định này và các điều kiện dưới đây:
a) Phải có đầy đủ hóa đơn mua bán, giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, nhà sản xuất, nhà nhập khẩu hoặc nhà cung cấp các loại tiền chất công nghiệp;
b) Phải lập sổ theo dõi riêng tiền chất công nghiệp. Sổ theo dõi bao gồm các thông tin: Tên đầy đủ, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax; tên tiền chất công nghiệp, số lượng mua, bán, tồn kho; mục đích sử dụng của tổ chức, cá nhân mua tiền chất công nghiệp;
c) Tiền chất công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
3. Trong quá trình sản xuất, kinh doanh tổ chức, cá nhân phải có biện pháp quản lý, kiểm soát tiền chất công nghiệp và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc làm thất thoát tiền chất công nghiệp.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp phải có Giấy phép do cơ quan có thẩm quyền cấp. Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp là điều kiện để thông quan khi xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
b) Bản sao giấy tờ về việc đăng ký thành lập đối với tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu lần đầu;
c) Bản sao hợp đồng hoặc một trong các tài liệu: Thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ, hóa đơn ghi rõ tên, số lượng tiền chất công nghiệp;
d) Báo cáo về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu, mua bán và sử dụng tiền chất công nghiệp của Giấy phép đã được cấp gần nhất đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1.
3. Trình tự, thủ tục cấp phép
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan có thẩm quyền cấp phép quy định tại khoản 8 Điều này;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra hồ sơ và cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Mẫu Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Thời hạn của Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất
a) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 1, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được cấp cho từng lô xuất khẩu, nhập khẩu và có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp;
b) Đối với tiền chất công nghiệp Nhóm 2, Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu có thời hạn trong vòng 6 tháng kể từ ngày cấp.
5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy phép
a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
d) Thời hạn của Giấy phép cấp lại bằng thời hạn còn lại của Giấy phép đã cấp.
6. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp điều chỉnh Giấy phép
a) Trường hợp thay đổi nội dung hợp đồng, thỏa thuận mua bán, đơn đặt hàng, bản ghi nhớ hoặc hóa đơn, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; giấy tờ, tài liệu xác nhận đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép, thời hạn Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
7. Hồ sơ, thủ tục gia hạn Giấy phép
a) Giấy phép được gia hạn trong trường hợp hết thời hạn ghi trong Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu quy định tại khoản 4 Điều này nhưng việc xuất khẩu, nhập khẩu chưa thực hiện được hoặc thực hiện chưa xong. Giấy phép chỉ được gia hạn một lần;
b) Trước khi Giấy phép hết hạn tối thiểu 05 ngày làm việc, tổ chức, cá nhân có nhu cầu gia hạn Giấy phép phải lập 01 bộ hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
c) Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp; bản sao Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp đã được cấp;
d) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, gia hạn Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không gia hạn Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do;
đ) Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu được gia hạn không quá 06 tháng kể từ ngày cấp phép gia hạn.
8. Bộ Công Thương phân công đơn vị chuyên môn có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Khi hệ thống Cổng thông tin một cửa quốc gia được kết nối, việc tiếp nhận hồ sơ, cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
9. Bộ Công Thương quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này.
Điều 13. Miễn trừ, thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp
1. Các trường hợp được miễn trừ cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
a) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 1 có hàm lượng nhỏ hơn 1% khối lượng;
b) Hàng hóa chứa tiền chất công nghiệp Nhóm 2 có hàm lượng nhỏ hơn 5% khối lượng.
2. Trường hợp phải thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu
a) Tự ý tẩy xóa, sửa chữa nội dung của Giấy phép;
b) Sử dụng giấy tờ giả, cung cấp thông tin không trung thực trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
c) Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép chấm dứt hoạt động.
3. Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại khoản 8 Điều 12 của Nghị định này là cơ quan thu hồi Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tiền chất công nghiệp. Tổ chức, cá nhân bị thu hồi Giấy phép có trách nhiệm gửi Giấy phép phải thu hồi có đến cơ quan cấp phép trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày có quyết định thu hồi.
Mục 4. SẢN XUẤT, KINH DOANH HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Điều 14. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp bao gồm:
1. Chất có trong Danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được ban hành tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
2. Hỗn hợp chất chứa các chất có trong Phụ lục II kèm theo Nghị định này được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này thuộc ít nhất một trong các nhóm phân loại sau đây:
a) Độc cấp tính (theo các đường phơi nhiễm khác nhau) cấp 1;
b) Tác nhân gây ung thư cấp 1A, 1B;
c) Độc tính sinh sản cấp 1A, 1B;
d) Đột biến tế bào mầm cấp 1A, 1B.
Điều 15. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Điều kiện cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này.
2. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Nghị định này.
3. Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp phải được tồn trữ, bảo quản ở một khu vực riêng trong kho hoặc kho riêng.
4. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép và có trách nhiệm duy trì đủ điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này trong suốt quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng đủ điều kiện sẽ bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại khoản 2 Điều 18 của Luật hóa chất.
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm i khoản 1 Điều 10 của Nghị định này;
c) Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh.
2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này;
b) Các giấy tờ quy định từ điểm b đến điểm k khoản 2 Điều 10 của Nghị định này;
c) Bản giải trình kế hoạch kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân đăng ký cấp Giấy phép.
3. Trình tự, thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến cơ quan cấp phép;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong vòng 03 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp phép thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ sơ không được tính vào thời gian cấp phép quy định tại điểm c khoản này;
c) Trong thời hạn 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, cơ quan cấp phép có trách nhiệm xem xét, thẩm định hồ sơ, kiểm tra điều kiện thực tế và cấp Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Mẫu Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp được quy định tại Phụ lục VI của Nghị định này. Trường hợp không cấp Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4. Hồ sơ, thủ tục cấp lại Giấy phép
a) Trường hợp Giấy phép bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của tổ chức, cá nhân, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị cấp lại Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp trong trường hợp Giấy phép bị sai sót hoặc có thay đổi về thông tin đăng ký thành lập của tổ chức, cá nhân; phần bản chính còn lại có thể nhận dạng được của Giấy phép trong trường hợp Giấy phép bị hư hỏng;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan cấp phép kiểm tra, cấp lại Giấy phép cho tổ chức, cá nhân. Trường hợp không cấp lại Giấy phép, cơ quan có thẩm quyền cấp phép phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
5. Hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép
a) Trường hợp có thay đổi về địa điểm cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất; loại hình, quy mô, chủng loại hóa chất sản xuất, kinh doanh, tổ chức, cá nhân lập 01 bộ hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép và gửi cơ quan cấp phép qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy phép bao gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy phép theo mẫu quy định tại khoản 7 Điều này; bản chính Giấy phép đã được cấp; giấy tờ, tài liệu chứng minh việc đáp ứng được điều kiện sản xuất, kinh doanh đối với các nội dung điều chỉnh;
c) Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thực hiện như cấp mới Giấy phép.
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm các điều kiện quy định tại Điều 15 Nghị định này;
b) Lưu giữ Giấy phép đã được cấp tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Thực hiện chế độ bá quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định này.
7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước
a) Bộ Công Thương có trách nhiệm tổ chức thẩm định và cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp; quy định các biểu mẫu hồ sơ quy định tại Điều này; xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp;
b) Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định liên quan đến quá trình hoạt động hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý, báo cáo kết quả kiểm tra tới Bộ Công Thương. Trường hợp tổ chức, cá nhân không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 15 của Nghị định này, Sở Công Thương kiến nghị Bộ Công Thương để xem xét, xử lý.
Điều 17. Kiểm soát hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
1. Toàn bộ hóa đơn Giá trị gia tăng và hóa đơn bán hàng liên quan đến hoạt động mua, bán hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh phải ghi rõ ràng, đầy đủ tên hóa chất theo Danh mục quy định tại Phụ lục II của Nghị định này.
2. Tổ chức, cá nhân kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh chỉ được bán cho các tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện sau đây:
a) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để kinh doanh phải đảm bảo đủ điều kiện kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh quy định tại Điều 15 của Nghị định này;
b) Tổ chức, cá nhân mua hóa chất để sử dụng phải đảm bảo đủ các yêu cầu quy định tại Chương V của Luật hóa chất.
Mục 5. HÓA CHẤT CẤM, HÓA CHẤT ĐỘC
Điều 18. Hóa chất cấm
1. Danh mục hóa chất cấm được ban hành tại Phụ lục III kèm theo Nghị định này.
2. Trong trường hợp đặc biệt để phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học, bảo đảm quốc phòng, an ninh, phòng, chống dịch bệnh, việc sản xuất, nhập khẩu, sử dụng hóa chất cấm thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Luật hóa chất và quy định của Chính phủ.
Điều 19. Hóa chất độc
1. Hóa chất độc bao gồm các hóa chất được quy định tại khoản 5 Điều 4 của Luật hóa chất.
2. Việc mua, bán hóa chất độc phải có Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc theo quy định tại Điều 23 của Luật hóa chất
Chương III
KẾ HOẠCH, BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT VÀ KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
Điều 20. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
1. Danh mục Hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được ban hành tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định này.
2. Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất có ít nhất 01 hóa chất thuộc Phụ lục IV kèm theo Nghị định này với khối lượng tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm lớn hơn hoặc bằng ngưỡng khối lượng quy định tại Phụ lục này phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất đối với tất cả các hóa chất nguy hiểm mà dự án có hoạt động và trình bộ quản lý ngành, lĩnh vực thẩm định, phê duyệt trước khi chính thức đưa dự án vào hoạt động.
3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại Điều 39 của Luật hóa chất.
4. Hồ sơ đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Văn bản đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất theo mẫu quy định tại khoản 9 Điều này;
b) Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm 09 bản.
5. Thời hạn thẩm định, phê duyệt Kế hoạch là 22 ngày làm việc, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không bao gồm thời gian tổ chức, cá nhân phải hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định tại điểm b, điểm đ khoản 6 Điều này.
6. Thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất lập 01 bộ hồ sơ gửi cơ quan thẩm định qua đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến;
b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ, trong thời gian 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, cơ quan thẩm định thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ;
c) Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định Kế hoạch. Thẩm định Kế hoạch được thực hiện thông qua Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 7 Điều này;
d) Trường hợp Kế hoạch không được thông qua, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm xây dựng lại Kế hoạch. Hồ sơ, thủ tục thẩm định thực hiện như đối với tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ lần đầu;
đ) Trường hợp Kế hoạch được thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nêu tại Biên bản thẩm định và gửi văn bản giải trình, 01 bản điện tử và 07 bản in Kế hoạch đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định cho cơ quan thẩm định;
e) Sau khi nhận được báo cáo của tổ chức, cá nhân, cơ quan thẩm định xem xét, phê duyệt Kế hoạch, trường hợp không phê duyệt Kế hoạch, phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do. Mẫu Quyết định phê duyệt Kế hoạch được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Nghị định này;
g) Trên cơ sở Kế hoạch được phê duyệt, cơ quan thẩm định chứng thực vào trang phụ bìa của bản Kế hoạch và gửi Quyết định phê duyệt kèm theo Kế hoạch cho tổ chức, cá nhân, các cơ quan, đơn vị liên quan tại địa phương thực hiện dự án bao gồm: Cơ quan quản lý chuyên ngành cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy cấp tỉnh; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện; Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế trong trường hợp địa điểm thực hiện dự án nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
7. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt Kế hoạch thành lập. Thành phần Hội đồng thẩm định gồm đại diện cơ quan thẩm định và các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương nơi thực hiện dự án bao gồm cơ quan quản lý chuyên ngành; cơ quan quản lý nhà nước về phòng cháy, chữa cháy; cơ quan quản lý nhà nước về môi trường. Hội đồng có thể bao gồm các chuyên gia trong các lĩnh vực liên quan;
b) Cơ cấu tổ chức của Hội đồng thẩm định gồm: Chủ tịch Hội đồng, Phó Chủ tịch Hội đồng, Ủy viên phản biện, Ủy viên thư ký và các Ủy viên. Tổng số thành viên Hội đồng tối thiểu là 07 người, tối đa là 09 người;
c) Hội đồng thẩm định có trách nhiệm kiểm tra thực tế việc thực hiện quy định về an toàn hóa chất, tiến hành đánh giá, thẩm định Kế hoạch và chịu trách nhiệm về kết luận thẩm định;
d) Hội đồng thẩm định hoạt động theo nguyên tắc thảo luận tập thể giữa các thành viên trong Hội đồng và lập Biên bản thẩm định theo mẫu quy định. Việc đánh giá Kế hoạch thực hiện thông qua phiếu đánh giá. Hội đồng thẩm định chấm dứt hoạt động và tự giải thể sau khi Kế hoạch được phê duyệt;
đ) Hội đồng thẩm định chỉ tiến hành họp khi có sự tham gia của ít nhất 2/3 thành viên, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch và ít nhất 01 ủy viên phản biện. Chỉ những thành viên Hội đồng tham gia họp Hội đồng thẩm định mới được tham gia bỏ phiếu đánh giá Kế hoạch;
e) Chủ tịch Hội đồng hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt kết luận thẩm định Kế hoạch theo nguyên tắc sau: Kế hoạch được thông qua không phải chỉnh sửa, bổ sung nếu có ít nhất 2/3 thành viên Hội đồng tham gia họp đồng ý thông qua và các thành viên còn lại đều đồng ý thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung; Kế hoạch không được thông qua nếu có trên 1/3 thành viên Hội đồng tham gia họp không đồng ý thông qua; các trường hợp khác, Kế hoạch được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung.
8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
a) Trong quá trình hoạt động hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các yêu cầu đề ra tại Kế hoạch đã được phê duyệt;
b) Lưu giữ Bản Kế hoạch đã được phê duyệt tại cơ sở hóa chất làm căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu;
c) Hàng năm các cơ sở hóa chất phải tổ chức diễn tập phương án ứng phó sự cố hóa chất đã được xây dựng trong Kế hoạch với sự chứng kiến của đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành trung ương hoặc địa phương;
d) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, tổ chức, cá nhân phải gửi báo cáo về cơ quan thẩm định xem xét, quyết định. Trường hợp phải xây dựng lại Kế hoạch, hồ sơ, thủ tục thẩm định và phê duyệt Kế hoạch thực hiện như lần đầu.
9. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tổ chức việc thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất;
b) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
c) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý;
d) Quy định các biểu mẫu theo quy định tại Điều này.
10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh
Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 21. Biện pháp phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất
1. Đối tượng phải xây dựng Biện pháp
a) Chủ đầu tư dự án sản xuất, kinh doanh, cất giữ và sử dụng hóa chất trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 Nghị định này phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trước khi dự án chính thức đưa vào hoạt động;
b) Chủ đầu tư ra quyết định ban hành Biện pháp và xuất trình các cơ quan có thẩm quyền khi có yêu cầu.
2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất gồm các nội dung cơ bản quy định tại khoản 3 Điều 36 của Luật hóa chất.
3. Trách nhiệm thực hiện Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân
a) Trong quá trình hoạt động sản xuất, kinh doanh, sử dụng, cất giữ hóa chất, tổ chức, cá nhân phải bảo đảm đúng các nội dung đề ra tại Biện pháp đã được xây dựng;
b) Biện pháp phải được lưu giữ tại cơ sở hóa chất và là căn cứ để tổ chức, cá nhân thực hiện công tác kiểm soát an toàn tại cơ sở hóa chất;
c) Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Biện pháp, tổ chức, cá nhân phải bổ sung, chỉnh sửa Biện pháp.
4. Trách nhiệm của cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh
Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
5. Trách nhiệm của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
a) Hướng dẫn cách trình bày, bố cục và nội dung của Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý;
b) Xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
Điều 22. Xác định khoảng cách an toàn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm
1. Bộ Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan xây dựng và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn cụ thể đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này.
2. Trách nhiệm thực hiện thiết lập khoảng cách an toàn
a) Các dự án đầu tư có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, sử dụng hóa chất nguy hiểm quy định tại Phụ lục IV Nghị định này được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở sau ngày quy chuẩn kỹ thuật về khoảng cách an toàn có hiệu lực phải thiết lập khoảng cách an toàn đối với các điểm dân cư, công trình công cộng, di tích lịch sử, văn hóa, danh lam thắng cảnh, khu dự trữ thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo tồn biển, nguồn nước sinh hoạt trong báo cáo nghiên cứu khả thi;
b) Tổ chức, cá nhân không được xây dựng nhà ở và công trình khác trong phạm vi khoảng cách an toàn, trừ công trình chuyên dụng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép;
c) Tổ chức, cá nhân phải đảm bảo duy trì khoảng cách an toàn khi tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch ngành, lựa chọn địa điểm xây dựng các khu công nghiệp, khu chế xuất, các dự án liên quan.
Chương IV
PHÂN LOẠI HÓA CHẤT, PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 23. Phân loại hóa chất
Việc phân loại hóa chất được thực hiện theo quy tắc và hướng dẫn kỹ thuật của GHS, từ Phiên bản 2 năm 2007 trở đi, bao gồm các phân loại chính sau:
TT
Phân loại
Phân cấp
I
Nguy hại vật chất
1
Chất nổ
Chất nổ không bền
Cấp 1.1
Cấp 1.2
Cấp 1.3
Cấp 1.4
Cấp 1.5
Cấp 1.6
2
Khí dễ cháy
Cấp 1
Cấp 2
Khí tự cháy
Cấp A
Cấp B
3
Sol khí dễ cháy
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
4
Khí oxy hóa
Cấp 1
5
Khí chịu áp suất
Khí nén
Khí hóa lỏng
Khí hóa lỏng đông lạnh
Khí hòa tan
6
Chất lỏng dễ cháy
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
7
Chất rắn dễ cháy
Cấp 1
Cấp 2
8
Chất và hỗn hợp tự phản ứng
Kiểu A
Kiểu B
Kiểu C&D
Kiểu E&F
Kiểu G
9
Chất lỏng tự cháy
Cấp 1
10
Chất rắn tự cháy
Cấp 1
11
Chất và hỗn hợp tự phát nhiệt
Cấp 1
Cấp 2
12
Chất và hỗn hợp khi tiếp xúc với nước sinh ra khí dễ cháy
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
13
Chất lỏng oxy hóa
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
14
Chất rắn oxy hóa
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
15
Peroxyt hữu cơ
Kiểu A
Kiểu B
Kiểu C&D
Kiểu E&F
Kiểu G
16
Ăn mòn kim loại
Cấp 1
II
Nguy hại sức khỏe
17
Độc cấp tính
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Cấp 5
18
Ăn mòn/kích ứng da
Cấp 1A
Cấp 1B
Cấp 1C
Cấp 2
Cấp 3
19
Tổn thương nghiêm trọng/ kích ứng mắt
Cấp 1
Cấp 2/2A
Cấp 2B
20
Tác nhân nhạy hô hấp
Cấp 1
21
Tác nhân nhạy da
Cấp 1
22
Đột biến tế bào mầm
Cấp 1A
Cấp 1B
Cấp 2
23
Tác nhân gây ung thư
Cấp 1A
Cấp 1B
Cấp 2
24a
Độc tính sinh sản
Cấp 1A
Cấp 1B
Cấp 2
24b
Ảnh hưởng đến hoặc qua sữa mẹ
25
Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
26
Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại
Cấp 1
cấp 2
27
Nguy hại hô hấp
Cấp 1
Cấp 2
III
Nguy hại môi trường
28a
Nguy hại cấp tính đối với môi trường thủy sinh
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
28b
Nguy hại mãn tính đối với môi trường thủy sinh
Cấp 1
Cấp 2
Cấp 3
Cấp 4
Điều 24. Phiếu an toàn hóa chất
1. Hóa chất nguy hiểm và hỗn hợp chất chứa một hoặc một số chất nguy hiểm có hàm lượng lớn hơn hoặc bằng mức quy định sau phải xây dựng phiếu an toàn hóa chất:
TT
Phân loại hóa chất
Hàm lượng
1
Độc cấp tính
≥ 1,0%
2
Ăn mòn/Kích ứng da
≥ 1,0%
3
Tổn thương mắt nghiêm trọng/Kích ứng mắt
≥ 1,0%
4
Tác nhân nhạy da/hô hấp
≥ 0,1%
5
Đột biến tế bào mầm (cấp 1)
≥ 0,1%
6
Đột biến tế bào mầm (cấp 2)
≥ 1,0%
7
Tác nhân gây ung thư
≥ 0,1%
8
Độc tính sinh sản
≥ 0,1%
9
Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm đơn
≥ 1,0%
10
Độc tính đến cơ quan cụ thể sau phơi nhiễm lặp lại
≥ 1,0%
11
Nguy hại hô hấp (cấp 1)
≥ 1,0%
12
Nguy hại hô hấp (cấp 2)
≥ 1,0%
13
Nguy hại đối với môi trường thủy sinh
≥ 1,0%
2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hóa chất nguy hiểm phải cung cấp Phiếu an toàn hóa chất cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động hóa chất.
3. Phiếu an toàn hóa chất phải được xây dựng bằng tiếng Việt. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện xây dựng phiếu an toàn hóa chất.
Chương V
KHAI BÁO HÓA CHẤT
Điều 25. Hóa chất phải khai báo
1. Danh mục hóa chất phải khai báo được ban hành tại Phụ lục V kèm theo Nghị định này.
2. Hóa chất phải khai báo bao gồm các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo và các hỗn hợp chứa các chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo được phân loại theo quy định tại Điều 23 của Nghị định này là hóa chất nguy hiểm trừ trường hợp được miễn trừ theo quy định tại Điều 28 Nghị định này.
Điều 26. Khai báo hóa chất sản xuất
Tổ chức, cá nhân sản xuất hóa chất phải khai báo có trách nhiệm khai báo hóa chất sản xuất trong năm thông qua chế độ báo cáo hàng năm quy định tại Điều 36 của Nghị định này.
Điều 27. Khai báo hóa chất nhập khẩu
1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hóa chất phải khai báo có trách nhiệm thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu trước khi thông quan qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
2. Tạo tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia
a) Tổ chức, cá nhân tạo tài khoản đăng nhập theo mẫu quy định trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, bao gồm các thông tin, tệp tin đính kèm;
b) Trường hợp cần làm rõ hoặc xác nhận thông tin, cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo yêu cầu tổ chức, cá nhân nộp các văn bản, chứng từ quy định tại điểm a khoản này dạng bản in.
3. Thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu
a) Các thông tin khai báo theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm các thông tin tổ chức, cá nhân khai báo, các thông tin hóa chất nhập khẩu;
b) Hóa đơn mua, bán hóa chất;
c) Phiếu an toàn hóa chất bằng tiếng Việt;
d) Trường hợp đối với mặt hàng phi thương mại không có hóa đơn mua, bán hóa chất, tổ chức, cá nhân khai báo hóa chất có thể sử dụng giấy báo hàng về cảng thay cho hóa đơn thương mại.
4. Giá trị pháp lý của chứng từ điện tử
a) Tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Thông tin sẽ tự động chuyển đến hệ thống của Bộ Công Thương, khi đó hệ thống của Bộ Công Thương sẽ tự động phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia tới tổ chức, cá nhân khai báo và cơ quan hải quan, thông tin phản hồi như một bằng chứng xác nhận hoàn thành khai báo hóa chất, làm cơ sở để tổ chức, cá nhân hoạt động liên quan làm thủ tục thông quan;
b) Thông tin phản hồi khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia theo mẫu quy định tại Phụ lục VI Nghị định này, có giá trị pháp lý để làm thủ tục thông quan.
5. Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống
Trường hợp phát sinh sự cố hệ thống, tổ chức, cá nhân không thể thực hiện khai báo qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong thời gian chờ khắc phục sự cố, tổ chức, cá nhân có thể thực hiện khai báo hóa chất nhập khẩu qua hệ thống dự phòng do Cơ quan tiếp nhận thông tin khai báo quy định.
6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Tổ chức, cá nhân phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo theo biểu mẫu có sẵn trên Cổng thông tin một cửa quốc gia và các văn bản, chứng từ, dữ liệu điện tử trong bộ hồ sơ khai báo hóa chất qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp thông tin khai báo không chính xác, tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định hiện hành. Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm lưu trữ bộ hồ sơ khai báo hóa chất để xuất trình cho cơ quan có thẩm quyền khi được yêu cầu, thời gian lưu trữ hồ sơ tối thiểu 5 năm.
7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng hệ thống quản lý tiếp nhận thông tin khai báo; chủ trì, phối hợp với bộ, ngành liên quan kiểm tra tổ chức, cá nhân hoạt động khai báo hóa chất.
8. Dữ liệu nhập khẩu hóa chất của tổ chức, cá nhân được Bộ Công Thương chia sẻ với các cơ quan quản lý ngành ở địa phương thông qua Cơ sở dữ liệu về hóa chất.
Điều 28. Các trường hợp miễn trừ khai báo
1. Hóa chất được sản xuất, nhập khẩu phục vụ an ninh, quốc phòng, ứng phó các sự cố thiên tai, dịch bệnh khẩn cấp.
2. Hóa chất là tiền chất ma túy, tiền chất thuốc nổ, vật liệu nổ công nghiệp và hóa chất bảng đã được cấp phép sản xuất, nhập khẩu.
3. Hóa chất nhập khẩu dưới 10 kg/một lần nhập khẩu. Trường hợp miễn trừ nêu tại điểm này không áp dụng đối với các hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.
4. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam, nguyên liệu sản xuất thuốc là dược chất để sản xuất theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam.
5. Hóa chất là nguyên liệu sản xuất thuốc bảo vệ thực vật đã có Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam.
Điều 29. Thông tin bảo mật
1. Thông tin bảo mật của bên khai báo, đăng ký, báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 50 của Luật hóa chất bao gồm:
a) Tên và số lượng hóa chất được sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh;
b) Thông tin có liên quan đến bí quyết công nghệ, bí mật thương mại.
2. Những thông tin quan trọng nhằm bảo vệ sức khỏe cộng đồng và môi trường sẽ không được coi là các thông tin bảo mật, bao gồm:
a) Tên thương mại của hóa chất;
b) Tên của tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu hóa chất; tổ chức, cá nhân báo cáo hoạt động hóa chất theo Điều 43, Điều 52 của Luật hóa chất;
c) Thông tin trong Phiếu an toàn hóa chất, trừ các thông tin bảo mật quy định tại khoản 1 Điều này;
d) Các thông tin phục vụ phòng ngừa và ứng phó sự cố hóa chất; ngăn chặn và hạn chế các ảnh hưởng xấu do độc tính của hóa chất; các thông tin cảnh báo khi sử dụng, tiếp xúc với hóa chất và cách xử lý sơ bộ trong trường hợp xảy ra sự cố;
đ) Phương pháp phân tích để xác định khả năng phơi nhiễm đối với con người và môi trường; tóm tắt kết quả thử nghiệm độc tính của hóa chất;
e) Độ tinh khiết của hỗn hợp chất và mức độ nguy hại của các phụ gia, tạp chất.
Điều 30. Xây dựng Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia
1. Danh mục hóa chất quốc gia và Cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia nhằm mục đích quản lý an toàn hóa chất và cung cấp thông tin cho hệ thống giải đáp, cung cấp thông tin hóa chất nguy hiểm trong tình huống khẩn cấp.
2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp các bộ quản lý ngành, lĩnh vực và địa phương xây dựng Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, phê duyệt.
Chương VI
HUẤN LUYỆN AN TOÀN HÓA CHẤT
Điều 31. Tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất hoặc cử các đối tượng được quy định tại Điều 32 của Nghị định này tham gia các khóa huấn luyện của các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất, định kỳ 02 năm một lần.
2. Hoạt động huấn luyện an toàn hóa chất có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.
3. Người đã được huấn luyện phải được huấn luyện lại trong các trường hợp sau đây: Khi có sự thay đổi chủng loại hóa chất, công nghệ, cơ sở vật chất, phương án sản xuất liên quan đến vị trí làm việc; khi người đã được huấn luyện thay đổi vị trí làm việc; sau 02 lần kiểm tra người đã được huấn luyện không đạt yêu cầu; khi hết thời hạn 02 năm từ kể từ lần huấn luyện trước.
4. Quy định về huấn luyện an toàn hóa chất tại Chương này không điều chỉnh đối với tổ chức, cá nhân hoạt động xăng dầu, dầu khí, vật liệu nổ công nghiệp; tổ chức, cá nhân vận chuyển hóa chất bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.
Điều 32. Đối tượng phải được huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nhóm 1, bao gồm:
a) Người đứng đầu đơn vị, cơ sở sản xuất, kinh doanh và phòng, ban, chi nhánh trực thuộc; phụ trách bộ phận sản xuất, kinh doanh, kỹ thuật; quản đốc phân xưởng hoặc tương đương;
b) Cấp phó của người đứng đầu theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này được giao nhiệm vụ phụ trách công tác an toàn hóa chất.
2. Nhóm 2, bao gồm:
a) Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn hóa chất của cơ sở;
b) Người trực tiếp giám sát về an toàn hóa chất tại nơi làm việc.
3. Nhóm 3, bao gồm người lao động liên quan trực tiếp đến hóa chất.
Điều 33. Nội dung, người huấn luyện, thời gian huấn luyện an toàn hóa chất
1. Nội dung huấn luyện an toàn hóa chất phải phù hợp với vị trí công tác của người được huấn luyện; tính chất, chủng loại, mức độ nguy hiểm của hóa chất tại cơ sở hoạt động hóa chất.
2. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 1
a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
b) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
c) Phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố.
3. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 2:
a) Những quy định của pháp luật trong hoạt động hóa chất;
b) Các đặc tính nguy hiểm của hóa chất, phiếu an toàn hóa chất của các hóa chất nguy hiểm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất; phân loại, ghi nhãn hóa chất;
c) Quy trình quản lý an toàn hóa chất, kỹ thuật đảm bảo an toàn khi làm việc, tiếp xúc với hóa chất nguy hiểm;
d) Các yếu tố nguy hiểm trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất;
đ) Giải pháp ngăn ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; phương án phối hợp với cơ quan có thẩm quyền để huy động nguồn lực bên trong và bên ngoài của cơ sở để ứng phó, khắc phục sự cố; giải pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; phương án khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
4. Nội dung huấn luyện đối với Nhóm 3:
a) Các hóa chất trong hoạt động sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng hóa chất của cơ sở hoạt động hóa chất: Tên hóa chất, tính chất nguy hiểm, phân loại và ghi nhãn hóa chất, phiếu an toàn hóa chất;
b) Các nguy cơ gây mất an toàn hóa chất trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản, sử dụng các loại hóa chất;
c) Quy trình sản xuất, bảo quản, sử dụng hóa chất phù hợp với vị trí làm việc; quy định về an toàn hóa chất;
d) Các quy trình ứng phó sự cố hóa chất: Sử dụng các phương tiện cứu hộ xử lý sự cố cháy, nổ, rò rỉ, phát tán hóa chất; sơ cứu người bị nạn trong sự cố hóa chất; sử dụng, bảo quản, kiểm tra trang thiết bị an toàn, phương tiện, trang thiết bị bảo vệ cá nhân để ứng phó sự cố hóa chất; quy trình, sơ đồ liên lạc thông báo sự cố; ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm lan rộng ra môi trường; thu gom hóa chất bị tràn đổ, khắc phục môi trường sau sự cố hóa chất.
5. Quy định đối với người huấn luyện an toàn hóa chất
Người huấn luyện an toàn hóa chất phải có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành hóa chất và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc về an toàn hóa chất.
6. Quy định về thời gian huấn luyện an toàn hóa chất:
a) Đối với Nhóm 1: Tối thiểu 8 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
b) Đối với Nhóm 2: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra;
c) Đối với Nhóm 3: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.
Điều 34. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất
1. Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất hoặc các tổ chức huấn luyện an toàn hóa chất chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả huấn luyện an toàn hóa chất.
2. Quy định về kiểm tra
a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung huấn luyện;
b) Thời gian kiểm tra tối đa là 02 giờ;
c) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.
3. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc huấn luyện và kiểm tra kết quả huấn luyện an toàn hóa chất, tổ chức, cá nhân tổ chức huấn luyện, kiểm tra ban hành quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất.
4. Hồ sơ huấn luyện an toàn hóa chất gồm:
a) Nội dung huấn luyện;
b) Danh sách người được huấn luyện với các thông tin: Họ tên, ngày tháng năm sinh, chức danh, vị trí làm việc, chữ ký xác nhận tham gia huấn luyện;
c) Thông tin về người huấn luyện bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, trình độ học vấn, chuyên ngành được đào tạo, kinh nghiệm công tác, kèm theo các tài liệu chứng minh;
d) Nội dung và kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất;
đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
5. Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 4 Điều này trong thời gian 03 năm và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất
1. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương định kỳ kiểm tra việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân, tối đa 01 lần 01 năm.
2. Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra đột xuất khi cần thiết việc thực hiện quy định về huấn luyện an toàn hóa chất của tổ chức, cá nhân.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Chế độ báo cáo
1. Chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân
a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất của năm trước gửi đồng thời Bộ quản lý ngành, lĩnh vực và cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh nơi tiến hành hoạt động hóa chất;
b) Tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất có trách nhiệm báo cáo đột xuất tình hình hoạt động hóa chất khi có sự cố xảy ra trong hoạt động hóa chất, chấm dứt hoạt động hóa chất và khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
2. Báo cáo tổng hợp về tình hình hoạt động hóa chất hàng năm của tổ chức, cá nhân gồm các nội dung sau:
a) Thông tin chung về tổ chức, cá nhân;
b) Khai báo hóa chất sản xuất gồm danh sách hóa chất sản xuất là hóa chất phải khai báo theo từng địa điểm sản xuất;
c) Tình hình sản xuất, kinh doanh, sử dụng hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện; hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh; hóa chất phải khai báo và các loại hóa chất khác;
d) Tình hình thực hiện quy định huấn luyện an toàn hóa chất;
đ) Tình hình và kết quả thực hiện Kế hoạch, Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất; tình hình an toàn hóa chất;
e) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực hướng dẫn cụ thể mẫu báo cáo theo quy định tại khoản này.
3. Chế độ báo cáo của cơ quan quản lý nhà nước
a) Trước ngày 20 tháng 01 hàng năm, cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất của tổ chức, cá nhân trên địa bàn quản lý gửi Bộ quản lý ngành, lĩnh vực;
b) Khi được yêu cầu, Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm báo cáo công tác quản lý hóa chất và tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý, gửi Bộ Công Thương tổng hợp;
c) Bộ Công Thương làm đầu mối tổng hợp tình hình hoạt động hóa chất để báo cáo Chính phủ khi được yêu cầu.
Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất
1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất.
Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan thực hiện các nội dung quản lý nhà nước sau đây:
a) Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ Đề án cơ sở dữ liệu hóa chất quốc gia, Danh mục hóa chất quốc gia;
b) Xây dựng hệ thống phòng thí nghiệm đánh giá hóa chất mới tại Việt Nam;
c) Theo yêu cầu quản lý trong từng thời kỳ, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xem xét, trình Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Danh mục hóa chất quy định tại Nghị định này;
d) Chủ trì xây dựng, quản lý hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất trong phạm vi quản lý của bộ;
đ) Thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý được phân công, phân cấp;
e) Thực hiện các nhiệm vụ được phân công tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến quản lý hóa chất được Chính phủ phân công.
2. Bộ Tài chính phối hợp với Bộ Công Thương trong việc kết nối Cổng thông tin điện tử quốc gia với hệ thống công nghệ thông tin, dịch vụ công trực tuyến phục vụ quản lý chuyên ngành hóa chất của Bộ Công Thương.
3. Các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động hóa chất trong ngành, lĩnh vực quản lý theo quy định tại Luật hóa chất, Nghị định này và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được Chính phủ phân công; thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại tố cáo xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất thuộc phạm vi quản lý.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao phân công tại Luật hóa chất và các nhiệm vụ khác liên quan đến hoạt động hóa chất được phân công phân cấp;
b) Chịu trách nhiệm quản lý hoạt động hóa chất, thực hiện thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý vi phạm về hoạt động hóa chất tại địa phương theo quy định của pháp luật;
c) Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn pháp luật về quản lý hóa chất.
Điều 38. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 11 năm 2017 và thay thế Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP.
2. Bãi bỏ quy định tại Điều 8 của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
1. Tổ chức, cá nhân đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện cho đến khi Giấy phép, Giấy chứng nhận hết thời hạn.
2. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 20 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và trình cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt trong vòng 02 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
3. Đối với các dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đã được đưa vào hoạt động trước khi Nghị định có hiệu lực mà chưa có Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất, chủ cơ sở phải xây dựng và ra Quyết định ban hành Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong vòng 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
Điều 40. Tổ chức thực hiện
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2b). KN
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG
Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
DANH MỤC HÓA CHẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT
Tên hóa chất theo tiếng Việt
Tên hóa chất theo tiếng Anh
Mã số HS (1)
Mã số CAS
Công thức hóa học
1.
Axetonitril (Metyl xyanua)
Acetonitrile Methyl cyanua)
29269000
75-05-8
C 2 H 3 N
2.
Adiponitril
Adiponitrile
29269000
111-69-3
C 6 H 8 N 2
3.
Allyl axetat
Allyl acetate
29153990
591-87-7
C 5 H 8 O 2
4.
Allyl bromua
Allyl bromide
29033990
106-95-6
C 3 H 5 Br
5.
Allyl chlorit
Allyl chloride
29032900
107-05-1
C 3 H 5 Cl
6.
Allyl clo fomat
Allyl chloro formate
29159090
2937-50-0
C 4 H 5 O 2 Cl
7.
Allyl etyl ete
Allyl ethyl ether
29091900
557-31-3
C 5 H 10 O
8.
Allyl glycidyl ete
Allyl glycidyl ether
29109000
106-92-3
C 6 H 10 O 2
9.
Allyl isothioxynat
Allyl isothio cyanate
29309090
57-06-7
C 4 H 5 NS
10.
Allyl triclo silan
Allyl trichloro silane
29319090
107-37-9
C 3 H 5 Cl 3 Si
11.
Alpha-hexaclo xyclohexan
Alpha-hexachloro cyclohexane
29038100
319-84-6
C 6 H 6 Cl 6
12.
Alpha-metyl benzyl alcohol
Alpha-Methyl benzyl alcohol
29062900
13323-81-4
C 8 H 10 O
13.
Alpha-Metyl valeraldehit
Alpha-methyl valeraldehyde
29121990
123-15-9
C 6 H 12 O
14.
Alpha-naphtyl thiourea
Alpha-naphthyl thiourea
29309090
86-88-4
C 11 H 10 N 2 S
15.
Alpha-Pinen
Alpha-pinene
29021900
80-56-8
C 10 H 16
16.
Amiăng trắng
Asbestos chrysotile
25249000
12001-29-5
Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4
17.
Aminocarb
Aminocarb
29242990
2032-59-9
C 11 H 16 O 2 N 2
18.
2-Amino-4-clo phenol
2-Amino-4-chlorophenol
29222900
95-85-2
C 6 H 6 ONCl
19.
1-Amino-3-metyl benzen
1-Amino-3-methylbenzene
29214300
108-44-1
C 7 H 9 N
20.
1-Amino-4-metyl benzen
1-Amino-4-methylbenzene
29214300
106-49-0
C 7 H 9 N
21.
2-Amino pyridin
2-Amino pyridine
29333100
504-29-0
C 5 H 6 N 2
22.
3-Amino pyridin
3-Amino pyridine
29333100
462-08-8
C 5 H 6 N 2
23.
4-Amino pyridin
4-Amino pyridine
29333100
504-24-5
C 5 H 6 N 2
24.
Amon hydrodiflorua
Ammonium hydrogen difluoride
28261900
1341-49-7
NH 4 HF 2
25.
Amon sunfua
Ammonium sulfide
28309090
12135-76-1
(NH 4 ) 2 S
26.
Amoni perclorat
Amfmonium perchlorate
28299090
7790-98-9
NH 4 ClO 4
27.
Amoni persunphat
Ammonium persulfate
28334000
7727-54-0
H 8 N 2 O 8 S 2
28.
Amyl axetat
Amyl acetate
29153990
628-63-7
C 7 H 14 O 2
29.
Amyl butyrat
Amyl butyrate
29156000
106-27-4
C 9 H 18 O 2
30.
Amyl format
Amyl formate
29151300
638-49-3
C 7 H 5 CI 3
31.
Amyl mercaptan
Amyl mercaptan
29309090
110-66-7
C 5 H 12 S
32.
Amyl nitrit
Amyl nitrite
29209090
110-46-3
C 5 H 11 O 2 N
33.
Amyl triclo silan
Amyl trichloro silane
29319090
107-72-2
C 5 H 11 Cl 3 Si
34.
Anilin hydroclorit
Aniline hydrocloride
29214100
142-04-1
C 6 H 8 NCl
35.
Anisol (methoxy benzen)
Anisole (methoxybenzene)
29093000
100-66-3
C 7 H 8 O
36.
Anthracen-9,10- dion
Anthracene-9,10-dione
29146100
84-65-1
C 14 H 8 O 2
37.
Antimonony clorua
Antimony trichloride
28273990
10025-91-9
SbCl 3
38.
Argon
Argon
28042100
7440-37-1
Ar
39.
Axetaldehit
Acetadehyde
29121200
75-07-0
C 2 H 4 O
40.
Axetaldehit oxim
Acetaldehyde oxime
29280090
107-29-9
C 2 H 5 ON
41.
Axit 2-axetyloxy benzoic
2-Acetyloxy benzoic acid
29182200
50-78-2
C 9 H 8 O 4
42.
Axit 2-clo propionic
2-Chloropropionic acid
29155000
598-78-7
C 3 H 5 O 2 Cl
43.
Axit acrylic
Acrylic acid
29161100
79-10-7
C 3 H 4 O 2
44.
Axit bo triflo axetic
Boron trifluoride acetic acid
29420000
7578-36-1
C 2 H 4 O 2 F 3 B
45.
Axit brom axetic
Bromoacetic acid
29159090
79-08-3
C 2 H 3 O 2 Br
46.
Axit butyric
Butyric acid
29156000
107-92-6
C 4 H 8 O 2
47.
Axit clo axetic
Chloroacetic acid
29154000
79-11-8
C 2 H 3 O 2 Cl
48.
Axit cloric
Chloric acid
28111990
7790-93-4
HClO 3
49.
Axit cresylic
Cresylic acid
29071200
1319-77-3
C 7 H 8 O
50.
Axit crotonic
Crotonic acid
29161900
107-93-7
C 4 H 6 O 2
51.
Axit diclo axetic
Dichloroacetic acid
29154000
79-43-6
C 2 H 2 O 2 Cl 2
52.
Axit diclo isoxyanuric
Dichloro isocyanuric acid
29336900
2782-57-2
C 3 HO 3 N 3 Cl 2
53.
Axit diflo photphoric
Difluoro phosphoric acid
28092099
13779-41-4
HPO 2 F 2
54.
Axit flo silicic
Hexafluoro silicic acid
28111990
16961-83-4
H 2 SiF 6
55.
Axit flo sunphonic
Fluorosulfonic acid
28111990
7789-21-1
HSO 3 F
56.
Axit floroboric
Fluoroboric acid
28111990
16872-11-0
HBF 4
57.
Axit indolacetic
Indolacetic Acid
29183000
87-51-4
C 10 H 8 NO 2
58.
Axit isobutyric
Isobutyric acid
29156000
79-31-2
C 4 H 8 O 2
59.
Axit metacrylic
Methacrylic acid
29161300
79-41-4
C 4 H 6 O 2
60.
Axit nitrobenzen sunphonic
2-Nitrobenzene sulfonic acid
29049000
127-68-4
C 6 H 5 O 5 NS
61.
Axit nitrosyl sunphuric
Nitrosyl sulfuric acid
28111990
7782-78-7
NOHSO 4
62.
Axit percloric
Perchloric acid
28111990
7601-90-3
HClO 4
63.
Axit phenol sunphonic
Phenolsulfonic acid
29089900
1333-39-7
C 6 H 6 O 4 S
64.
Axit photphoric
Phosphoric acid
280920
7664-38-2
H 3 PO 4
65.
Axit propionic
Propanoic acid
29155000
79-09-4
C 3 H 6 O 2
66.
Axit selenic
Selenic acid
28111990
7783-06-6
H 2 SeO 4
67.
Axit selenơ
Selenious acid
28111990
7783-00-8
H 2 SeO 3
68.
Axit thioglycolic
Thioglycolic acid
29309090
68-11-1
C 2 H 4 O 2 S
69.
Axit triclo axetic
Trichloroacetic acid
29154000
76-03-9
C 2 HO 2 Cl 3
70.
Axit triclo isoxyanuric
Trichloro isocyanuric acid
29336900
87-90-1
C 3 O 3 N 3 Cl 3
71.
Axit triflo axetic
Trifluoroacetic acid
29159090
76-05-1
C 2 HO 2 F 3
72.
Bạc nitrat
Silver nitrate
28432100
7761-88-8
AgNO 3
73.
Bari
Barium
28051900
7440-39-3
Ba
74.
Bari bromic
Barium bromate
28299090
13967-90-3
Ba(BrO 3 ) 2
75.
Bari clorat
Barium chlorate
28291900
13477-00-4
Ba(ClO 3 ) 2
76.
Bari hypoclorit
Barium hypochlorite
28289090
13477-10-6
Ba(ClHO) 2
77.
Bari nitrat
Bari nitrate
28342990
10022-31-8
Ba(NO 3 ) 2
78.
Bari oxit
Barium oxide
28164000
1304-28-5
BaO
79.
Bari perclorat
Barium perchlorate
28299090
13465-95-7
Ba(ClO 4 ) 2
80.
Bari peroxit
Barium peroxide
28164000
1304-29-6
BaO 2
81.
Benz(a) anthracen (1,2- Benzoanthracen)
Benz(a) anthracene (1,2- Benzoanthracene)
29029090
56-55-3
C 18 H 12
82.
1,4-Benzen diamin dihydroclorit
1,4-Benzene diamine dihydrochloride
29215900
624-18-0
C 6 H 10 N 2 Cl 2
83.
Benzen sunphonyl clorua
Benzene sulfonyl chloride
29049000
98-09-9
C 6 H 5 O 2 ClS
84.
1,2-Benzo quinon
1,2-Benzo quinone
29146900
583-63-1
C 6 H 4 O 2
85.
1,4-Benzo quinon
1,4-benz oquinone
29146900
106-51-4
C 6 H 4 O 2
86.
Benzo triflorua
Benzo trifluoride (Trifluorotoluene)
29039900
98-08-8
C 7 H 5 F 3
87.
Benzoyl clorua
Benzoyl chloride
29163200
98-88-4
C 7 H 5 OCl
88.
Benzoyl peroxit
Benzoyl peroxide
29163200
94-36-0
C 14 H 10 O 4
89.
Benzyl dimetyl amin
Dimethyl benzyl amine
29214900
103-83-3
C 9 H 13 N
90.
Beri nitrat
Beryllium nitrate
28342990
13597-99-4
Be(NO 3 ) 2
91.
Beta-hexaclo xyclohexan
Beta-hexachloro cyclohexane
29038100
319-85-7
C 6 H 6 Cl 6
92.
(1RS,2RS;1RS,2S R)-1 -(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimetyl-1 -(1H-1,2,4-triazol-1-yl)butan-2-ol
(1RS,2RS;1RS,2SR) -1-(Biphenyl-4-yloxy)-3,3-dimethyl-1-(1H-1,2,4-triazol-1 -yl)butan-2-ol
29339990
55179-31-2
C 20 H 23 N 3 O 2
93.
1,1’-Biphenyl, hexabrom-
1,1’-Biphenyl, hexabromo-
29039900
36355-01-8
C 12 H 4 Br 6
94.
Bis[tris(2-metyl-2- phenyl propyl)zinn] oxiy
Bis [tris(2-methyl-2-phenyl propyl)zinn] oxiy
29319090
13356-08-6
C 60 H 78 OSn 2
95.
Bo tribromua
Boron tribromide
28129000
10294-33-4
BBr 3
96.
Bo triflo dietyl etherat
Boron trifluoride diethyl etherate
29420000
109-63-7
C 4 H 10 OF 3 B
97.
Bo trifluorua
Boron trifluoride
28129000
7637-07-2
BF 3
98.
Bột nhôm
Aluminium powder
76031000 hoặc 76032000
7429-90-5
Al
99.
1-Brom butan
1-Bromo butane
29033990
109-65-9
C 4 H 9 Br
100.
2-Brom butan
2-Bromo butane
29033990
78-76-2
C 4 H 9 Br
101.
Brom clorua
Bromine monochloride
28129000
13863-41-7
BrCl
102.
4-Brom-2-(4-clophenyl)-1-ethoxy metyl-5-triflo metyl-1H-pyrrole-3-cacbonitril
4-Bromo-2-(4-chloro phenyl)-1-ethoxy methyl-5-trifluoro methyl-1H-pyrrole-3-carbonitrile
29339990
122453-73-0
C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O
103.
1-Bromo-2-ethoxy-etan
Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-
29091900
592-55-2
C 4 H 9 OBr
104.
Bromoform
Bromoform
29033990
75-25-2
CHBr 3
105.
1-Bromo-3-metyl butan
1 -Bromo-3 - methyl butane
29033990
107-82-4
C 5 H 11 Br
106.
1-Bromo-2-metyl propan
1-Bromo-2- methylpropane
29033990
78-77-3
C 4 H 9 Br
107.
2-Bromo-2-metyl propan
2-Bromo-2- methylpropane
29033990
507-19-7
C 4 H 9 Br
108.
2-Brom-2-nitro- 1,3-propandiol
2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol
29055900
52-51-7
C 3 H 6 O 4 NBr
109.
1-Brom propan
1-Propyl bromide
29033990
106-94-5
C 3 H 7 Br
110.
3-Brom propyn
3-Bromopropyne (Propargyl bromide)
29033990
106-96-7
C 3 H 3 Br
111.
2-Brom-pentan
2-Bromopentane
29033990
107-81-3
C 5 H 11 Br
112.
Brom benzen
Bromobenzene
29039900
108-86-1
C 6 H 5 Br
113.
Butan, 2-iot-
Butane, 2-iodo-
29033990
513-48-4
C 4 H 9 I
114.
2,3-Butan dion (Diacetyl)
2,3-Butanedione (Diacetyl)
29141900
431-03-8
C 4 H 6 O 2
115.
Butyl acrylat
Butyl acrylate
29161200
141-32-2
C 7 H 12 O 2
116.
Butyl mercaptan (Butanethiol)
Butyl mercaptan (Butanethiol)
29309090
109-79-5
C 4 H 10 S
117.
Butyl metyl ete
Butyl methyl ether
29091900
628-28-4
C 5 H 12 O
118.
Butyl nitrit
Butyl nitrite
29209090
544-16-1
C 4 H 9 O 2 N
119.
Butyl propionat
Butyl propionate
29155000
590-01-2
C 7 H 14 O 2
120.
Butyl vinyl ete
Tert-Butyl vinyl ether
29091900
926-02-3
C 6 H 12 O
121.
Butyl benzen
Butyl benzene
29029020
104-51-8
C 10 H 14
122.
1,2-Butylen oxit
1,2-Butylene oxide
29109000
106-88-7
C 4 H 8 O
123.
Butyl toluen (p-tert-Butyltoluen)
Butyl toluene (p-tert-Butyltoluene)
29029090
98-51-1
C 11 H 16
124.
1,4-Butyn diol
1,4-Butynediol
29053900
110-65-6
C 4 H 6 O 2
125.
Butyraldehit
Butyraldehyde
29121910
123-72-8
C 4 H 8 O
126.
Butyric anhydrit
Butyric anhydride
29159090
106-31-0
C 8 H 14 O 3
127.
Butyronitril
Butyronitrile
29269000
109-74-0
C 4 H 7 N
128.
Butyryl clorua
Butyryl chloride
29159090
141-75-3
C 4 H 7 OCl
129.
Cacbon tetrabromit
Tetrabromomethane
29033990
558-13-4
CBr 4
130.
Cacbonyl florua
Carbonyl fluoride
28129000
353-50-4
COF 2
131.
Cadimi selenua
Cadmium selenide
28429090
1306-24-7
CdSe
132.
Cadmi tellurua
Cadmium telluride
28530000
1306-25-8
CdTe
133
Canxi
Calcium
28051200
7440-70-2
Ca
134.
Canxi cacbua
Calcium carbide
28491000
75-20-7
CaC 2
135.
Canxi clorat
Calcium chlorate
28291900
10037-74-3
Ca(ClO 3 ) 2
136.
Canxi hypoclorua
Calcium hypochlorite
28281000
7778-54-3
Ca(ClO) 2
137.
Canxi nitrat
Calcium nitrate
28342990
10124-37-5
Ca(NO 3 ) 2
138.
Canxi perclorat
Calcium perchlorate
28299090
13477-36-6
Ca(ClO 4 ) 2
139.
Canxi peroxit
Calcium peroxide
28259000
1305-79-9
CaO 2
140.
Canxi resinat
Calcium resinate
29319090
9007-13-0
C 40 H 58 O 4 Ca
141.
Canxi silicua
Calcium silicide
28500000
12013-56-8
CaSi 2
142.
Carbon tetraclorit
Carbon tetrachloride
29031400
56-23-5
CCl 4
143.
Ceri nitrat
Caesium nitrate
28342990
7789-18-6
CS(NO 3 ) 2
144.
Ceri sắt
Ferrocerium
28461000
69523-06-4
---
145.
Chrysen (1,2-benzophenanthren)
Chrysen (1,2-benzophenanthrene)
29029090
218-01-9
C 18 H 12
146.
Clo axeton
Chloroacetone
29147000
78-95-5
C 3 H 5 OCl
147.
Clo axetonitril
Chloroacetonitrile
29269000
107-14-2
C 2 H 2 NCl
148.
Clo axetophenon
Phenacyl chloride
29147000
532-27-4
C 8 H 7 OCl
149.
Cloaxetyl clorua
Chloroacetyl chloride
29159090
79-04-9
C 2 H 2 OCl 2
150.
2-Clo anilin
2-Chloroaniline
29214200
95-51-2
C 6 H 6 NCl
151.
3-Clo anilin
3-Chloroaniline
29214200
108-42-9
C 6 H 6 NCl
152.
4-Clo anilin
4-Chloroaniline
29214200
106-47-8
C 6 H 6 NCl
153.
Clo benzo triflorua
Chlorobenzotri fluoride
29039900
88-16-4
C 7 H 4 F 3 Cl
154.
1-Clo-2-clometyl- benzen
1 -Chloro-2- chloromethyl- benzene
29039900
611-19-8
C 7 H 6 Cl 2
155.
1-Clo-3-clometyl-benzen
1-Chloro-3- chloromethyl- benzene
29039900
620-20-2
C 7 H 6 Cl 2
156.
1-Clo-4-clometyl-benzen
1-Chloro-4- chloromethyl- benzene
29039900
104-83-6
C 7 H 6 Cl 2
157.
6-Clo-3- (diethoxyphotphino thioyl sunfanyl metyl)-1,3-benzoxazol-2-on
6-chloro-3- (diethoxyphosphinothioyl sulfanyl methyl)-1,3-benzoxazol-2-one (phosalone)
29309090
2310-17-0
C 12 H 15 CINO 4 PS 2
158.
Clo diflo brom metan
Bromochlorodifluor omethane
29037600
353-59-3
CF 2 ClBr
159.
Clo diflo metan (R-22)
Chlorodifluoromethane (R-22)
29037100
75-45-6
CHF 2 Cl
160.
Atrazin
Atrazine
29339990
1912-24-9
C 8 H 14 ClN 5
161.
2-Clo-N-(ethoxy metyl)-N-(2-etyl-6-metyl phenyl) axetamit
2-Chloro-N-(ethoxymethyl)-N-(2-ethyl-6-methylphenyl) acetamide
29242990
34256-82-1
C 14 H 20 ClNO 2
162.
2-Clo-N-isopropyl-N-phenyl axetamit
2-Chloro-N-isopropyl-N-phenyl acetamide
29241200
1918-16-7
C 11 H 14 ClNO
163.
Clo metyl etyl ete
Chloromethyl ethyl ether
29091900
3188-13-4
C 3 H 7 OCl
164.
1-Clo-2-metyl benzen
1-chloro-2-methyl benzene
29039900
95-49-8
C 7 H 7 Cl
165.
1-Clo-3-metyl benzen
1-chloro-3 -methyl benzene
29039990
108-41-8
C 7 H 7 Cl
166.
1-Clo-4-metyl benzen
1-chloro-4-methyl benzene
29039900
106-43-4
C 7 H 7 Cl
167.
2-Clo-3-metyl phenol
2-Chloro-3-methyl phenol
29081900
608-26-4
C 7 H 7 OCl
168.
4-Clo-3-metyl phenol
4-Chloro-3-methyl phenol
29081900
59-50-7
C 7 H 7 OCl
169.
Clo nitroanilin
Chloronitro aniline
29214200
121-87-9
C 6 H 5 O 2 N 2 Cl
170.
1-Clo-2-nitrobenzen
1-Chloro-2-nitrobenzene
29049000
88-73-3
C 6 H 4 O 2 NCl
171.
1-Clo-3-nitrobenzen
1-Chloro-3-nitrobenzene
29049000
121-73-3
C 6 H 4 O 2 NCl
172.
1-Clo propan
n-Propyl chloride
29031990
540-54-5
C 3 H 7 Cl
173.
3-Clo propanol-1
3-Chloropropan-1-ol
29055900
19210-21-0
C 3 H 7 OCl
174.
1-Clo phenol
1-Chlorophenol
29081900
106-48-9
C 6 H 5 OCl
175.
2-Clo phenol
2-Chlorophenol
29081900
95-57-8
C 6 H 5 OCl
176.
3-Clo phenol
3-Chlorophenol
29081900
108-43-0
C 6 H 5 OCl
177.
Clo silan
Chlorosilane
29319090
13465-78-6
ClH 3 Si
178.
3-Clo toluidin
3-chloro-p-toluidine
29214300
95-74-9
C 7 H 8 NCl
179.
4-Clo toluidin
4-Chloro-o-toluidine
29214300
95-69-2
C 7 H 8 NCl
180.
5-Clo toluidin
5-Chloro-o-toluidine
29214300
95-79-4
C 7 H 8 NCl
181.
1-Clo-2,2,2-trifloetan
1-Chloro-2,2,2-trifluoroethane
29037900
75-88-7
C 2 H 2 F 3 Cl
182.
Clo triflorua
Chlorine trifluoride
28121000
7790-91-2
ClF 3
183.
Clopyralit
Clopyralid
29333990
1702-17-6
C 6 H 3 O 2 NCl 2
184.
(RS)-2-Clo-N-(2,4-dimetyl-3-thienyl)-N-(2-methoxy-l-metyl ethyl) acetamit
(RS)-2-Chloro-N- (2,4-dimethyl-3- thienyl)-N-(2-methoxy-1- methylethyl) acetamide
29309090
87674-68-8
C 12 H 18 ClNO 2 S
185.
Cloanilin
Chlorobenzene
29039100
108-90-7
C 6 H 5 Cl
186.
Clorpyrifos
Chlorpyrifos
29333990
2921-88-2
C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP
187.
Coban(II) naphthenat
Cobalt(II) naphthenate
29319090
61789-51-3
Co(C 11 H 7 O 2 ) 2
188.
Cumen
Cumene
29027000
98-82-8
C 9 H 12
189.
Cyanazin
Cyanazine
29336900
21725-46-2
C 9 H 13 N 6 Cl
190.
Decahydro naphathalen
Decahydronaphthale ne
29021900
91-17-8
C 10 H 18
191.
Demeton-s (O,O-Dietyl S-2- etylthio etyl photphorothioat)
Demeton-s (O,O-Diethyl S-2-ethylthioethyl phosphorothioate)
29309090
126-75-0
C 8 H 19 O 3 S 2 P
192.
Demeton-s-metyl (S-2-Etyl thioetyl O, O-dimetyl photphorothioat)
Demeton-s-methyl (S-2-Ethyl thioethyl O, O-dimethyl phosphorothioate)
29309090
919-86-8
C 6 H 15 O 3 S 2 P
193.
Di butyl oxit thiếc
Dibultyltin oxide
29319090
818-08-6
C 8 H 18 OSn
194.
Diallyl ete
Diallylether
29091900
557-40-4
C 6 H 10 O
195.
Diallylamin
Diallylamine
29211900
124-02-7
C 6 H 11 N
196.
1,2-Diamino benzen
1,2-Diamino benzene
29215900
95-54-5
C 6 H 8 N 2
197.
1,3-Diamino benzen
1,3-Diamino benzene
29215900
108-45-2
C 6 H 8 N 2
198.
1,4-Diamino benzen
1,4-Diamino benzene
29215100
106-50-3
C 6 H 8 N 2
199.
Diazinon
Diazinon
29335910
333-41-5
C 12 H 21 O 3 N 2 SP
200.
Diazometan
Diazomethane
29270090
334-88-3
CH 2 N 2
201.
Dibenz(a,h) anthracen
Dibenz(a,h) anthracene
29029090
53-70-3
C 22 H 14
202.
Dibutyl amino etanol
Dibutyl amino ethanol
29221990
102-81-8
C 6 H 15 ON
203.
Dibutyl ete
Dibutyl ether
29091900
142-96-1
C 8 H 18 O
204.
Diclo axetyl clorua
Dichloro acetyl chloride
29159090
79-36-7
C 2 HOCl 3
205.
2,3-Diclo anilin
2,3-Dichloro aniline
29214200
608-27-5
C 6 H 5 NCl 2
206.
2,4-Diclo anilin
2,4-Dichloroaniline
29214200
554-00-7
C 6 H 5 NCl 2
207.
2,5-Diclo anilin
2,5-Dichloroaniline
29214200
95-82-9
C 6 H 5 NCl 2
208.
2,6-Diclo anilin
2,6-Dichloro aniline
29214200
608-31-1
C 6 H 5 NCl 2
209.
3,4-Diclo anilin
3,4-Dichloro aniline
29214200
95-76-1
C 6 H 5 NCl 2
210.
3,5-Diclo anilin
3,5-Dichloro aniline
29214200
626-43-7
C 6 H 5 NCl 2
211.
1-(2,4-Diclo anilino cacbonyl) xyclopropan cacbonsaure
1-(2,4- Dichloranilinocarbonyl) cyclopropan carbonsaure
29319090
113136-77-9
C 11 H 9 Cl 2 NO 3
212.
2,6-Diclo benzonitril
2,6-Dichloro benzonitrile
29269000
1194-65-6
C 7 H 3 Cl 2 N
213.
1,1-Diclo etan
1,1 -Dichloro ethane
29031990
75-34-3
C 2 H 4 Cl 2
214.
3,3-Dietoxy propen
3,3 -Diethoxy propene
29110000
3054-95-3
C 7 H 14 O 2
215.
1,2-Diclo etylen
1,2-Dicloetylen
29032900
540-59-0
C 2 H 2 Cl 2
216.
2,6-Dichlor-4- nitroanilin
2,6-Dichlor-4- nitroanilin
29214200
99-30-9
C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2
217.
1,1-Diclo-1- nitroetan
1,1 -Dichloro-1-nitroethane
29049000
594-72-9
C 2 H 3 O 2 NCl 2
218.
1,5-Diclopentan
1,5-Dichloro pentane
29031990
628-76-2
C 5 H 10 Cl 2
219.
2,4-Diclo phenol
2,4-Dichloro phenol
29081900
120-83-2
C 6 H 4 OCl 2
220.
2,4-Diclophenyl isoxyanat
2,4-Dichloro phenyl isocyanate
29291090
2612-57-9
C 7 H 3 ONCl 2
221.
3,4-Diclophenyl isoxyanat
3,4-Dichloro phenyl isocyanate
29291090
102-36-3
C 7 H 3 ONCl 2
222.
3,5-Diclo phenyl isoxyanua
3,5-Dichloro phenyl isocyanate
29291090 29
34893-92-0
C 7 H 3 ONCl 2
223.
(E)-β-((Diclophenyl) metylen)-α-(1,1- dimetyl-etyl)-1H- 1,2,4-triazol-1- ethanol
(E)-β- ((Dichlorphenyl)met hylen)-α-(1,1-dimethyl-ethyl)-1H-1,2,4-triazol-1-ethanol
29339990
83657-18-5
C 15 H 17 Cl 2 N 3 O
224.
3-(3,5-diclo phenyl)-1,5- dimetyl-3- azabicyclo[3.1.0] hexan-2,4-dion
3-(3,5-dichloro phenyl)-1,5-dimethyl-3-azabicyclo[3.1.0] hexane-2,4-dione
29329990
32809-16-8
C 13 H 11 Cl 2 NO 2
225.
1,2-Diclo propan
1,2-Dichloropropane
29031910
78-87-5
C 3 H 6 Cl 2
226.
1,3-Diclo propanol-2
1,3-Dichloro propan-2-ol
29055900
96-23-1
C 3 H 6 OCl 2
227.
1,3-Diclo propen
1,3-Dichloropropene
29032900
542-75-6
C 3 H 4 Cl 2
228.
2,2-diclovinyl dimetyl photphat
2,2-dichlorovinyl dimethyl phosphate
29199000
62-73-7
C 4 H 7 Cl 2 O 4 P
229.
Dixyclohexyl amin
Dicyclo hexylamine
29213000
101-83-7
C 12 H 23 N
230.
Dixyclopentadien
Dicyclo pentadiene
29021900
77-73-6
C 10 H 12
231.
1,2-Di-(dimetyl amino) etan
l,2-Di-(dimethyl amino) ethane
29212900
110-18-9
C 6 H 16 N 2
232.
Dietyl phthalat (DEP)
Diethyl phthalate (DEP)
29173490
84-66-2
C 12 H 14 O 4
233.
Dietoxymetan
Diethoxy methane
29110000
462-95-3
C 5 H 12 O 2
234.
Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)
Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)
29209090
105-58-8
C 5 H 10 O 3
235.
Dietyl diclo silan
Diethyl dichloro silane
29319090
1719-53-5
C 4 H 10 Cl 2 Si
236.
Dietyl kẽm
Diethylzinc
29319090
557-20-0
C 4 H 10 Zn
237.
Dietyl photphit
Diethyl Phosphite
29209090
762-04-9
C 4 H 11 O 3 P
238.
Dietyl sunfit
Diethyl sulfide
29309090
352-93-2
C 4 H 10 S
239.
Dietyl aminopropyl amin
Diethyl aminopropyl amine
29212900
109-55-7
C 5 H 14 N 2
240.
Dietyl bezen
Diethyl benzene
29029090
25340-17-4
C 10 H 14
241.
1,4-Dietylen dioxit
1,4-Dioxane
29329990
123-91-1
C 4 H 8 O 2
242.
Dietylen triamin
Diethylenet riamine
29212900
111-40-0
C 4 H 13 N 3
243.
Dietyl thiophotphoryl clo
Diethylthiophosphoryl chloride
29209090
2524-04-1
C 4 H 10 O 2 ClSP
244.
Diflo metan
Difluoromethane
29033990
75-10-5
CH 2 F 2
245.
2,3-Dihydropyran
Dihydropyran
29329990
110-87-2
C 5 H 8 O
246.
Diisobutyl keton
Diisobutyl ketone
29141900
108-83-8
C 9 H 18 O
247.
Diisobutyl amin
Diisobutylamine
29211900
110-96-3
C 8 H 19 N
248.
Diisobutyllen
Diisobutylene
29091900
107-39-1
C 8 H 16
249.
Diisopropyl ete
Diisopropyl ether
29012990
108-20-3
C 6 H 14 O
250.
Diisopropyla min
Diisopropyl amine
29211900
108-18-9
C 6 H 15 N
251.
Diketen (3-Butenoic axit)
Diketene (3-Butenoic acid)
29322000
674-82-8
C 4 H 4 O 2
252.
1,1-Dimetoxyetan
1,1-Dimethoxyethane
29110000
534-15-6
C 4 H 10 O 2
253.
2,3-Dimetyl butan
2,3-Dimethylbutane
29011000
79-29-8
C 6 H 14
254.
Dimetyl-1,2-dibrom-2,2-diclo etyl photphat
Dimethyl-1,2-dibromo-2,2-dichlorethyl phosphate
29199000
300-76-5
(CH 3 O) 2 P(O)OC HBrCBrCl 2
255.
Dimetyl axetylen
Dimethyl acetylene
29012990
503-17-3
C 4 H 6
256.
2-Dimetyl-amino -ety-1-metacrylat
2- Dimethylaminoethyl methacrylate
29221990
2867-47-2
C 8 H 15 O 2 N
257.
Dimetyl 2,3,5,6-tetraclo benzen-1,4-dicacboxylat
Dimethyl 2,3,5,6-tetrachloro benzene-1,4-dicarboxylate
291739
1861-32-1
C 10 H 6 Cl 4 O 4
258.
Dimetyl cacbon
Dimethyl carbonate
29322000
616-38-6
C 3 H 6 O 3
259.
4-(2,4-Dimetyl heptan-3-yl) phenol
4-(2,4-dimethyl heptan-3 -yl) phenol
29072990
25154-52-3; 104-40-5; 84852-15-3
C 15 H 24 O
260.
2,2-Dimetyl-2,3- dihydro-1- benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sunfanyl] methyl cacbamat
2,2-Dimethyl-2,3 -dihydro-1-benzofuran-7-yl [(dibutylamino) sulfanyl] methyl carbamate
29309090
55285-14-8
C 20 H 32 N 2 O 3 S
261.
Dimetyl disunfit
Dimethyl disulfide
29309090
624-92-0
C 2 H 6 S 2
262.
Dimetyl kẽm
Dimethylzinc
29319090
544-97-8
C 2 H 6 Zn
263
Dimetyl photphit
Dimethyl phosphite
29209090
868-85-9
C 2 H 7 O 3 P
264.
Dimetyl sunfit
Dimethyl sulfide
29309090
75-18-3
C 2 H 6 S
265.
Dimetyl thiophotphoryl clo
Dimethyl thiophosphoryl chloride
29209090
2524-03-0
C 2 H 6 O 2 ClSP
266.
Di-n-amyl amin
Di-n-amyl amine
29211900
2050-92-2
C 10 H 23 N
267.
Di-n-butyl amin
Dibutyl amine
29211900
111-92-2
C 8 H 19 N
268.
2,4-Dinitro anilin
2,4-Dinitro aniline
29214200
97-02-9
C 6 H 5 O 4 N 3
269.
1,2-Dinitro benzen
1,2-Dinitro benzene
29042090
528-29-0
C 6 H 4 O 4 N 2
270.
1,3-Dinitro benzen
1,3-Dinitro benzene
29042090
99-65-0
C 6 H 4 O 4 N 2
271.
2,4-Dinitro clobenzen
2,4-Dinitrochloro benzene
29049000
97-00-7
C 6 H 3 O 4 N 2 Cl
272.
Dinitơ tetraoxit
Dinitrogen tetroxide
28112990
10544-72-6
N 2 O 4
273.
Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)
Dinitro toluene (mixed isomers)
29042090
25321-14-6
C 7 H 6 O 4 N 2
274.
2,3-Dinitro toluen
2,3-Dinitro toluene
29042090
602-01-7
C 7 H 6 O 4 N 2
275.
2,6-Dinitro toluen
2,6-Dinitro toluene
29042090
606-20-2
C 7 H 6 O 4 N 2
276.
3,4-Dinitro toluen
3,4-Dinitro toluene
29042090
610-39-9
C 7 H 6 O 4 N 2
277.
Di-n-propyl ete
Di-n-propyl ether
29091900
111-43-3
C 6 H 14 O
278.
Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)
Dioxathion (isomer mixture)
29329990
78-34-2
C 12 H 26 O 6 S 4 P 2
279.
Dioxolan
Dioxolane
29329990
646-06-0
C 3 H 6 O 2
280.
Diphenylamin
Diphenylamine
29214400
122-39-4
C 12 H 11 N
281.
Diphenyl diclo silan
Diphenyl dichloro silane
29319090
80-10-4
C 12 H 10 Cl 2 Si
282.
1,2-Diphenyl hydrazin
1,2-Diphenyl hydrazine
29280090
122-66-7
C 12 H 12 N 2
283.
Dipropyl keton
Dipropyl ketone
29141900
123-19-3
C 7 H 14 O
284.
Dipropyl amin
Dipropylamine
29211900
142-84-7
C 6 H 15 N
285.
Đồng (I) clorua
Copper (I) chloride
28273990
7758-89-6
CuCl
286.
Đồng (II) clorua
Copper (II) chloride
28273990
7447-39-4
CuCl 2
287.
Epibrom hydrin
Epibromo hydrin
29109000
3132-64-7
C 3 H 5 OBr
288.
1,2-Epoxy-3-ethoxy propan
1,2-Epoxy-3-ethoxy propane
29109000
4016-11-9
C 5 H 10 O 2
289.
2,3-Epoxy-1- propanol
2,3-Epoxy-1- propanol
29109000
556-52-5
C 3 H 6 O 2
290.
Etanol amin
Ethanol amine
29221100
141-43-5
C 2 H 7 ON
291.
Ethalfluralin
ethafluralin
29049000
55283-68-6
C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
292.
2-Ethoxy etanol
2-Ethoxy ethanol
29094400
110-80-5
C 4 H 10 O 2
293.
2-Ethoxy etyl axetat
2-Ethoxyethyl acetate
29153920
111-15-9
C 6 H 12 O 3
294.
6-Ethoxy-2,2,4-trimetyl-1,2-dihydro quinolin
6-Ethoxy-2,2,4-trimethyl- 1,2-dihydroquinoline
29333990
91-53-2
C 14 H 19 NO
295.
Ethoxy sunfuron
Ethoxysulfuron
29339990
126801-58-9
C 15 H 18 N 4 O 7 S
296.
Etyl cacbany
Ethyl carbamate
29241900
51-79-6
C 3 H 7 O 2 N
297.
Etyl trans-crotonat
Ethyl trans-crotonate
623-70-1
C 6 H 10 O 2
298.
Etyl-(Z)-2-clo-3-(2-clo-5-(xyclohex-1 -en-1,2-dicacbox-imido) phenyl) acrylat
Ethyl-(Z)-2-chlor-3 - (2-chlor-5- (cyclohex-1-en-1,2- dicarbox- imido) phenyl) acrylate
29339990
142891-20-1
C 19 H 17 Cl 2 NO 4
299.
Etyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimetyl-7-benzo furanyloxy- cacbonyl) metylaminothio]- N-isopropyl-beta- alaninat
Ethyl-N-[(2,3- dihydro-2,2- dimethyl-7- benzofuranyloxy- carbonyl) methylaminothio]- N - isopropyl-beta- alaninat
29329900
82560-54-1
C 20 H 30 N 2 O 5 S
300.
Etyl 2-clo propionat
Ethyl 2-chloropropionate
29159090
535-13-7
C 5 H 9 O 2 Cl
301.
Etyl acrylat
Ethyl acrylate
29161200
140-88-5
C 5 H 8 O 2
302.
Etyl amyl keton
Ethyl amyl ketone
29141900
541-85-5
C 8 H 16 O
303.
Etyl axetat
Ethyl acetate
29153100
141-78-6
C 4 H 8 O 2
304.
Etyl brom axetat
Ethyl bromoacetate
29159090
105-36-2
C 4 H 7 O 2 Br
305.
Etyl bromua
Bromoethane
29033990
74-96-4
C 2 H 5 Br
306.
2-Etyl butanol
2-Ethyl butanol
29051900
137-32-6
C 5 H 12 O
307.
2-Etyl butyl axetat
2-Ethylbutyl acetate
29153990
10031-87-5
C 8 H 16 O 2
308.
2-Etyl butyl andehit
2-Ethylbutyraldehyde
29121990
97-96-1
C 6 H 12 O
309.
Etyl butyl ete
Ethyl butyl ether
29091900
628-81-9
C 6 H 14 O
310.
Etyl clo axetat
Ethyl chloracetate
29154000
105-39-5
C 4 H 7 O 2 Cl
311.
Etyl clo thioformat
Ethyl chlorothioformate
29159090
142-62-1
C 6 H 12 O 2
312.
Etyl diclo silan
Ethyldichlorosilane
29319090
1789-58-8
C 2 H 6 Cl 2 Si
313.
Etyl format
Ethyl formate
29151300
109-94-4
C 3 H 6 O 2
314.
2-Etylhexylamin
2-Ethylhexylamine
29211900
104-75-6
C 8 H 19 N
315.
Etyl isobutyrat
Ethyl isobutyrate
29156000
97-62-1
C 6 H 12 O 2
316.
Etyl lactat
Ethyl lactate
29181100
687-47-8
C 5 H 10 O 3
317.
Etyl metacrylat
Ethyl methacrylate
29161490
97-63-2
C 6 H 10 O 2
318.
Etyl orthoformat
Ethyl orthoformate
29159090
122-51-0
C 7 H 16 O 3
319.
1-Etyl piperidin
1-Ethylpiperidine
29333990
766-09-6
C 7 H 15 N
320.
Etyl propionat
Ethyl propionate
29155000
105-37-3
C 5 H 11 O 2
321.
Etyl propyl ete
Ethyl propyl ether
29091900
628-32-0
C 5 H 12 O
322.
Etyl triclo silan
Ethyltrichlorosilane
29319090
115-21-9
C 2 H 5 Cl 3 Si
323.
Etyl-3-(3,5- diclophenyl)-5- metyl-2,4-dioxo-5- oxazolidin cacboxylat
Ethyl-3-(3,5- dichlorphenyl)-5- methyl-2 , 4-dioxo-5- oxazolidincarboxylat
29309090
84332-86-5
C 13 H 11 Cl 2 NO 5
324.
Etyl benzen
Ethylbenzene
29026000
100-41-4
C 8 H 10
325.
Etylen
Ethylene
74-85-1
C 2 H 4
326.
Fenarimol
Fenarimol
29062900
60168-88-9
C 17 H 12 Cl 2 N 2 O
327.
Fenthion
Fenthion
29309090
55-38-9
C 10 H 15 O 3 S 2 P
328.
Flo benzen
Fluorobenzene
29039900
462-06-6
C 6 H 5 F
329.
Flo percloryl
Perchloryl fluoride
28129000
7616-94-6
FClO 3
330.
Flo anilin
Fluoro aniline
29214200
348-54-9
C 6 H 6 NF
331.
Flufenoxuron
Flufenoxuron
29225090
101463-69-8
C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3
332.
Flurprimidol
Flurprimidol
29339990
56425-91-3
C 15 H 15 F 3 N 2 O 2
333.
Fonofos (O-Etyl S-pheny letyl photphonodithioat) onofos
Fonofos (O-Ethyl S- phenylethylphospho nodithioate)
29309090
944-22-9
C 10 H 15 OS 2 P
334.
Fumaryl clorua
Fumaryl chloride
29171900
627-63-4
C 4 H 2 O 2 Cl 2
335.
Furfuryl alcohol
Furfuryl alcohol
29321300
98-00-0
C 5 H 6 O 2
336.
Furfurylamin
Furfurylamine
29321900
617-89-0
C 5 H 7 ON
337.
Gali
Gallium
81129200
7440-55-3
Ga
338.
Gamma- hexabromo xyclododecan
Gamma-hexabromo cyclododecane
29038900
134237-52-8
C 12 H 18 Br 6
339.
Glycerol alpha-monoclo hydrin
Glycerol alpha-monochlorohydrin
29055900
96-24-2
C 3 H 7 O 2 Cl
340.
Glycidaldehit
Glycidaldehyde
29124900
765-34-4
C 3 H 4 O 2
341.
Guanidin nitrat
Guanidine nitrate
29252900
506-93-4
CH 6 O 3 N 4
342.
Heli
Helium
28042900
7440-59-7
He
343.
2-Heptanon
2-Heptanone
29141900
110-43-0
C 7 H 14 O
344.
Hexabrom xyclododecan
Hexabromocyclodod ecane
29038900
3194-55-6; 134237-50-6; 134237-51-7; 134237-52-8; 25637-99-4
C 12 H 18 Br 6
345.
Hexaclophen
Hexachlorophene
29081900
70-30-4
C 13 H 6 O 2 Cl 6
346.
Hexadecyltriclo silan
Hexadecyltrichloro silane
29319090
5894-60-0
C 16 H 33 Cl 3 Si
347.
1,4-Hexadien
1,4-Hexadiene
29012990
592-45-0
C 6 H 10
348.
1,5-Hexadien
1,5-Hexadiene
29012990
592-42-7
C 6 H 10
349.
2,4-Hexadien
2,4-Hexadiene
29012990
592-46-1
C 6 H 10
350.
Hexaflo axeton hydrat
Hexafluoroacetone
29147000
684-16-2
C 3 OF 6
351.
Hexahydro-1 -metyl phthalic anhydrit
Hexahydro-1- methylphthalic anhydride
29172000
48122-14-1
C 9 H 12 O 3
352.
Hexahydro-3-metyl phthalic anhydrit
Hexahydro-3-methyl phthalic anhydride
29172000
57110-29-9
C 9 H 12 O 3
353.
Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit
Hexahydro-4- methylphthalic anhydride
29172000
19438-60-9
C 9 H 12 O 3
354.
Hexahydrometyl phthalic anhydrit
Hexahydromethyl phthalc anhydride
29172000
25550-51-0
C 9 H 12 O 3
355.
Hexahydro phthalic anhydrit
Hexahydrophthalic anhydride
29329990
85-42-7
C 8 H 10 O 3
356.
Hexaldehit
Hexanal
29121990
66-25-1
C 6 H 12 O
357.
Hexametylen diamin
Hexa methylene diamine
29212200
124-09-4
C 6 H 16 N 2
358.
Hexametylenimin
Hexamethyleneimine
29339990
111-49-9
C 6 H 13 N
359.
Hexametylen tetramin
Hexametylentetramine
29336900
100-97-0
C 6 H 12 N 4
360.
Hexan
Hexane
29011000
110-54-3
C 6 H 14
361.
Hexanol (Hexan-1-ol)
Hexanol (Hexati-1-ol)
29051900
111-27-3
C 6 H 14 O
362.
2-Hexanon
2-Hexanone
29141900
591-78-6
C 6 H 12 O
363.
1-Hexen
1-Hexene
29012990
592-41-6
C 6 H 12
364.
Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ
Amalgam
28530000
---
---
365.
Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc
Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds
---
---
---
366.
Hydro bromua
Hydrogen bromide
28111990
10035-10-6
HBr
367.
Hydro iođua
Hydrogen iodide
28111990
10034-85-2
HI
368
Hydro peroxit
Hydrogen peroxide
28470010 hoặc 28470090
7722-84-1
H 2 O 2
369.
Hydro selenua
Hydrogen selenide
28111990
7783-07-5
H 2 Se
370.
Hydroxyl amin
Hydroxylamine
28251000
7803-49-8
H 3 NO
371.
Hydroxyl amin sunphat
Hydroxyl ammonium sulfate
28251000
10039-54-0
(NH 3 OH) 2 SO 4
372.
Hydroxylamin hydroclorua
Hydroxyl amine hydrochloride
28251000
5470-11-1
H 3 NOHCl
373.
3-Hydroxy butanon
3-Hydroxy butanone
29141900
513-86-0
C 4 H 8 O 2
374.
1-Hydroxy-2-metyl benzen
l-Hydroxy-2- methylbenzene
29071200
95-48-7
C 7 H 8 O
375.
1-Hydroxy-3 -metyl benzen
1-Hydroxy-3-methyl benzene
29071200
108-39-4
C 7 H 8 O
376.
1-Hydroxy-4-metyl benzen
1-Hydroxy-4-methylbenzene
29071200
106-44-5
C 7 H 8 O
377.
1-hydroxy-2-nitrobenzen
1-hydroxyl-nitrobenzene
29089900
88-75-5
C 6 H 5 O 3 N
378.
1-hydroxy-3-nitrobenzen
l-hydroxy-3-nitrobenzene
29089900
554-84-7
C 6 H 5 O 3 N
379.
1-hydroxy-4-nitrobenzen
1-hydroxyl-nitrobenzene
29089900
100-02-7
C 6 H 5 O 3 N
380.
Hydroxy triphenyl stannan
hydroxytriphenylstannane
29319090
76-87-9
C 18 H 16 OSn
381.
3,3-Iminodipropyl amin
3,3- Iminodipropylamine
29212900
56-18-8
C 6 H 17 N 3
382.
Iot
Iodine
28012000
7553-56-2
I 2
383.
Iot axetyl
Acetyl iodide
29159090
507-02-8
C 2 H 3 OI
384.
Iot metyl propan
Iodomethylpropane
29033990
513-38-2
C 4 H 9 I
385.
Iot pentaflorua
Iodine pentafluoride
28129000
7783-66-6
IF 5
386.
1-Iodopropan
1-Iodopropane
29033990
107-08-4
C 3 H 7 I
387.
2-Iodopropan
2-Iodopropane
29033990
75-30-9
C 3 H 7 I
388.
Isobutanol
Isobutanol
29051400
78-83-1
C 4 H 10 O
389.
Isobutyl acrylat
Isobutyl acrylate
29161200
106-63-8
C 7 H 12 O 2
390.
Isobutyl axetat
Isobutyl acetate
29153910
110-19-0
C 6 H 12 O 2
391.
Isobutyl format
Isobutyl formate
29151300
542-55-2
C 5 H 10 O 2
392.
Isobutyl isobutyrat
Isobutyl isobutyrate
29156000
97-85-8
C 8 H 16 O 2
393.
Isobutyl metacrylat
Isobutyl methacrylate
29161400
97-86-9
C 8 H 14 O 2
394.
Isobutyl propionat
Isobutyl propionate
29155000
540-42-1
C 7 H 14 O 2
395.
Isobutylamin
Isobutylamine
29211999
78-81-9
C 4 H 11 N
396.
Isobutyraldehit
Isobutyraldehyde
29121900
78-84-2
C 4 H 8 O
397.
Isobutyric anhydrit
Isobutyric anhydride
29159070
97-72-3
C 8 H 14 O 3
398.
Isobutyryl chlorit
Isobutyryl chloride
29159090
79-30-1
C 4 H 7 OCI
399.
Isocyanatobenzotrif luorit
Isocyanatobenzotrifl uoride
29291090
329-01-1
C 8 H 4 ONF 3
400.
Isohexen
Isohexene
29012990
691-37-2
C 6 H 12
401.
Isooctan
Isooctene
29012990
11071-47-9
C 8 H 16
402.
Isopenten
Isopentene
29012990
513-35-9
C 5 H 11
403.
Isophoron diamin
Isophorone diamine
29213000
2855-13-2
C 9 H 18 N 2 O
404.
Isopropanol
Isopropyl alcohol
29051200
67-63-0
C 3 H 8 O
405.
Isopropenyl axetat
Isopropenyl acetate
29153990
108-22-5
C 5 H 8 O 2
406.
Isopropenyl benzen
Isopropenyl benzene
29029020
98-83-9
C 9 H 10
407.
Isopropyl axetat
Isopropyl acetate
29153990
108-21-4
C 5 H 10 O 2
408.
Isopropyl butyrat
Isopropyl butyrate
29156000
638-11-9
C 7 H 14 O 2
409.
Isopropyl cloaxetat
Isopropyl chloro acetate
29154000
105-48-6
C 5 H 9 O 2 CI
410.
Isopropyl isobutyrat
Isopropyl isobutyrate
29156000
617-50-5
C 7 H 14 O 2
411.
Isopropyl nitrat
Isopropyl nitrate
29209090
1712-64-7
C 3 H 7 O 3 N
412.
Isopropyl propionat
Isopropyl propionate
29155000
637-78-5
C 6 H 12 O 2
413.
Kali
Potassium
28051900
7440-09-7
K
414.
Kali bromat
Potassium bromate
28299090
7758-01-2
KBrO 3
415
Kali florua
Potassium fluoride
28261900
7789-23-3
KF
416.
Kali hexaclo platinat (IV)
Potassium hexachloro platinate (IV)
28439000
16921-30-5
K 2 P t Cl 6
417.
Kali hexaflo silicat
Potassium hexafluoro silicate
28269000
16871-90-2
K 2 SiF 6
418.
Kali hydro sunphat
Potassium hydrogen sulfate
28332990
7646-93-7
KHSO 4
419.
Kali hydroxit
Potassium hydroxide
28152000
1310-58-3
KOH
420
Kali monoxit
Potassium oxide
28152000
12136-45-7
K 2 O
421.
Kali nitrit
Potassium nitrite
28341000
7758-09-0
KNO 2
422.
Kali persunphat
Potassium persulfate
28334000
7727-21-1
K 2 S 2 O 8
423
Kẽm clorua
Zinc chloride
28273990
7646-85-7
ZnCl 2
424.
Kẽm florosilicat
Zinc fluorosilicate
28269000
16871-71-9
ZnSiF 6
425.
Kẽm hydrua
Zirconium(II) hydride
28500000
7704-99-6
ZrH 2
426.
Kẽm nitrat
Zinc nitrate
28342990
7779-88-6
Zn(NO 3 ) 2
427.
Kẽm permanganat
Zinc permanganate
28416900
23414-72-4
Zn(MnO 4 ) 2
428.
Kẽm peroxit
Zinc peroxide
28170020
1314-22-3
ZnO 2
429.
Kẽm photphua
Zinc phosphide
28480000
1314-84-7
Zn 3 P 3
430
Krypton
Krypton
28042900
7439-90-9
Kr
431
Liti
Lithium
28051900
7439-93-2
Li
432.
Liti hypoclorua
Lithium hypochlorite
28289090
13840-33-0
LiClO
433.
Liti peroxit
Lithium peroxide
28259000
12031-80-0
Li 2 O 2
434.
Iod monoclorua
Iodine monochloride
28121000
7790-99-0
ICl
435.
Lưu huỳnh
Sulfur
28020000
7704-34-9
S
436
Lưu huỳnh clorua
Sulfur monochloride
28121000
10025-67-9
Cl 2 S 2
437
Lưu huỳnh hexaflorua
Sulfur hexafluoride
28129000
2551-62-4
SF 6
438.
Magan nitrat
Manganese(II) nitrate
28342990
10377-66-9
Mn(NO 3 ) 2
439.
Magie
Magnesium
8104
7439-95-4
Mg
440.
Magie nitrat
Magnesium nitrate
28342990
10377-60-3
Mg(NO 3 ) 2
441.
Magie peclorat
Magnesium perchlorate
28299090
10034-81-8
Mg(ClO 4 ) 2
442.
Magie peroxit
Magnesium peroxide
28161000
1335-26-8
MgO 2
443.
Magie photphua
Magnesium phosphide
28480000
12057-74-8
Mg 3 P 2
444.
Magie silicua
Magnesium silicide
28500000
22831-39-6
Mg 2 Si
445.
Maned (cacbamodithioic axit, N,N-1,2-etan diylbis-mangan (2+) muối (1:1))
Maned (carbamodithioic acid, N,N-1,2-ethanediylbis-manganese (2+) salt (1:1))
38249099
12427-38-2
C 4 H 6 N 2 S 4 Mn
446.
Mangan resinat
Manganese resinate
28332100
9008-34-8
C 41 H 58 O 4 Mg
447.
Metyl xyclopentan
Methyl cyclopentane
29021900
96-37-7
C 6 H 12
448.
Mesityl oxit
Mesityl oxide
29141900
141-79-7
C 6 H 10 O
449.
2-Mercapto imidazolin
2-Mercapto imidazoline
29332990
96-45-7
C 3 H 6 N 2 S
450.
Metacryl aldehit
Methacryl aldehyde
29121990
78-85-3
C 4 H 6 O
451.
Metaldehit
Metaldehyde
29125000
108-62-3
C 8 H 16 O 4
452.
Methallyl alcohol
Methallyl alcohol
29052900
513-42-8
C 4 H 8 O
453.
Methomyl
Methomyl
29309090
16752-77-5
C 5 H 10 O 2 N 2 S
454.
3-Methoxy anilin
3-Methoxyaniline
29222900
536-90-3
C 7 H 9 ON
455.
2-Methoxy etanol
2-Methoxyethanol
29094400
109-86-4
C 3 H 8 O 2
456.
2-Methoxy etyl axetat
2-Methoxy ethyl acetate
29153990
110-49-6
C 5 H 10 O 3
457.
4- Methoxy-4-metyl pentan-2-on
4-Methoxy-4- methylpentan-2-one
29141900
19872-52-7
C 6 H 12 O 5
458.
1-Methoxy-2- nitrobenzen
1-Methoxy-2- nitrobenzene
29093000
100-17-4
C 7 H 7 O 3 N
459.
1-Metoxy-2-propanol
1 -Methoxy-2-propanol
29094900
107-98-2
C 4 H 10 O 2
460.
Metyl bromit
Bromom ethane
29033910
74-83-9
CH 3 Br
461.
Metyl 2-clo propionat
Methyl 2-chloropropionate
29159090
17639-93-9
C 4 H 7 O 2 Cl
462.
Metyl axetat
Methyl acetate
29150990
79-20-9
C 3 H 6 O 2
463.
Metyl butyrat
Methyln-butyrate
29156000
623-42-7
C 5 H 10 O 2
464.
Metyl clo axetat
Methyl chloroacetate
29153990
96-34-4
C 3 H 5 ClO 2
465.
Metyl diclo silan
Methyldichlorosilane
29319041
75-54-7
CH 4 Cl 2 Si
466.
2-Metyl-5- etylpyridin
2-Methyl-5-ethyl pyridine
29333990
104-90-5
C 8 H 11 N
467.
2-Metyl furan
2-Methyl furan
29321900
534-22-5
C 5 H 6 O
468.
Metyl isobutyl carbinol
Methyl isobutyl carbinol
29051900
108-11-2
C 6 H 14 O
469.
Metyl isobutyl keton
Methyl isobutyl ketone
29141300
108-10-1
C 6 H 12 O
470.
Metyl isopropenyl keton
Methyl isopropenyl ketone
29141900
563-80-4
C 5 H 10 O
471.
Metyl isovalerat
Methyl isovalerate
29156090
556-24-1
C 6 H 12 O 2
472.
Metyl lotua
Iodomethane
29033990
74-88-4
CH 3 I
473.
Metyl metacrylat
Methyl methacrylate
29161410
80-62-6
C 5 H 8 O 2
474.
4-Metyl morpholin
4-Methylmorpholine
29349990
109-02-4
C 5 H 11 ON
475.
2-Metyl pentan-2-ol
2-Methyl-2-pentanol
29051900
590-36-3
C 6 H 14 O
476.
1-Metyl piperidin
1-Methylpiperidine
29333990
626-67-5
C 6 H 13 N
477.
Metyl propionat
Methyl propionate
29155000
554-12-1
C 4 H 8 O 2
478.
Metyl propyl ete
Methyl propyl ether
29091900
557-17-5
C 4 H 10 O
479.
Metyl tert-butyl ete
Methyl tert-butyl ether
29091900
1634-04-4
C 5 H 12 O
480.
2-Metyl tetrahydrofuran
2- Methyltetrahydrofiir an
29321900
96-47-9
C 5 H 10 O
481.
Metylal
Dimethoxymethane
29110000
109-87-5
C 3 H 8 O 2
482.
Metylallyl clo
Methyl allyl chloride
29032900
563-47-3
C 4 H 7 Cl
483.
Metylamyl axetat
Methylamyl acetate
29153990
108-84-9
C 8 H 16 O 2
484.
Metyl xyclohexan
Methylcyclohexane
29021900
108-87-2
C 7 H 14
485.
3-Metyl xyclohexanon
3-methyl cyclohexanone
29142200
591-24-2
C 7 H 12 O
486.
4-Metyl xyclohexanon
4-methyl cyclohexanone
29142200
589-92-4
C 7 H 12 O
487.
Metyl xyclo hexanol
Methylcyclohexanol
29061200
25639-42-3
C 7 H 14 O
488.
2-metyl xyclo hexanon
2-methyl cyclo hexanone
29142200
583-60-8
C 7 H 12 O
489.
Metyl dietanol amin
Methyldiethanol amine
29221990
105-59-9
C 5 H 13 ON
490.
Metyl pentadien
Methyl pentadiene
29012990
926-56-7
C 6 H 10
491.
Metyl phenyl diclosilan
Methyl phenyldichloro silane
29319041
149-74-6
C 7 H 8 Cl 2 Si
492.
m-Flo toluen
m-Fluoro toluene
29039900
352-70-5,
C 7 H 7 F
493.
Monometyl- dibrom-diphenyl metan
Monomethyl-dibromo-diphenyl methane (Trade name: DBBT)
29039900
99688-47-8
C 14 H 12 Br 2
494.
Monometyl- Tetraclodiphenyl metan
Monomethyl -Tetrachlorodiphenyl methane (Trade name: Ugilec 141)
29039900
76253-60-6
C 14 H 12 Cl 4
495.
Morpholin
Morpholine
29349990
110-91-8
C 4 H 9 ON
496.
m-Xylen
m-Xylene
29024200
108-38-3
C 8 H 10
497.
N- butyl clorua
n-Butylchloride
29031990
109-69-3
C 4 H 9 Cl
498.
N-(Methoxy-metyl sunfanyl photphoryl) axetamit
N-(Methoxy-methyl sulfanylphosphoryl)acetamide
29309090
30560-19-1
C 4 H 10 NO 3 PS
499.
N,N'- [(Metylimino) dimetylidyn]di-2 , 4-xylidin
N,N'-[(Methylimino) dimethylidyne]di-2,4-xylidine
29269000
33089-61-1
C 19 H 23 N 3
500.
N,N-dietyl amino etanol
N,N-Diethylaminoetanol
29221990
100-37-8
C 6 H 15 ON
501.
N,N-Dietyl etylen diamin
N,N-Diethylethylene diamine
29212900
100-36-7
C 6 H 16 N 2
502.
N,N-Dimetyl anilin
N,N-Dimethylaniline
29214200
121-69-7
C 8 H 11 N
503.
N,N-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng
N,N-Dimetylaminoethanol
29221990
108-01-0
C 4 H 11 ON
504.
N,N-dimetyl-p- toluidin
N,N-Dimethyl-p- toluidine
29214300
99-97-8
C 9 H 13 N
505.
N-amino etyl piperazin
N-Amino ethyl piperazine
29335990
140-31-8
C 6 H 15 N 3
506.
n-Amyl clo
n-Amyl chloride
29031990
543-59-9
C 5 H 11 Cl
507.
N-amylamin
Pentylamine
29211900
110-58-7
C 5 H 13 N
508.
Naphthalen
Naphthalene
29029090
91-20-3
C 10 H 8
509.
1-naphtyl metyl cacbamat
1-naphthyl methylcarbamate
29242990
63-25-2
C 12 H 11 NO 2
510.
Natri
Sodium
28051100
7440-23-5
Na
511.
Natri aluminat
Sodium aluminate
28419000
1302-42-7
NaAlO 2
512.
Natri bromat
Sodium bromate
28299090
7789-38-0
NaBrO 3
513.
Natri clo axetat
Sodium chloroacetate
29154000
3926-62-3
C 2 H 3 O 2 ClNa
514.
Natri clorit
Sodium chlorite
28289090
7758-19-2
NaClO 2
515.
Natri flo silicat
Sodium fluorosilicate
28269000
16893-85-9
Na 2 SiF 6
516.
Natri florua
Sodium fluoride
28261900
7681-49-4
NaF
517.
Natri hydrodiflorua
Sodium hydrogendifluoride
28261900
1333-83-1
NaHF 2
518.
Natri hydrosunfua
Sodium hydrosulfide
28301000
16721-80-5
NaHS
519.
Natri hydroxit
Sodium hydroxide
28151200 hoặc 28151100
1310-73-2
NaOH
520.
Natri hypoclorit
Sodium hypochlorite
28289010
14380-61-1
NaClO
521.
Natri metylat
Sodium methylate
29051900
124-41-4
CH 3 NaO
522.
Natri nhôm hydrua
Sodium aluminium hydride
28500000
13770-96-2
NaAlH 4
523.
Natri oxit
Sodium oxide
28259000
1313-59-3
Na 2 O
524.
Natri pemanganat
Sodium permanganate
28416900
10101-50-5
NaMnO 4
525.
Natri perborat
Sodium perborate
28403000
7632-04-4
NaBO 3
526.
Natri perclorat
Sodium perchlorate
28299010
7601-89-0
NaClO 4
527.
Natri persunphat
Sodium persulfate
28334000
7775-27-1
Na 2 S 2 O 8
528.
Natri silicat
Sodium metasilicate
28391100
6834-92-0
Na 2 SiO 3
529.
Natri sunfua
Sodium sulfide2
28301000
1313-82-2
Na 2 S
530.
Natri thiosunphuric
Sodium dithionite
28311000
7775-14-6
Na 2 S 2 O 4
531.
Natri vanadat
Sodium vanadate
28419000
13718-26-8
NaVO 3
532.
n-Butanol
n-Butanol
29051300
71-36-3
C 4 H 10 O
533.
n-Butyl axetat
n-Butyl acetate
29153300
123-86-4
C 6 H 12 O 2
534.
N-butyl clo format
N-Butyl chloroformate
29159090
592-34-7
C 5 H 9 O 2 Cl
535.
N-butyl format
N-Butyl formate
29151300
592-84-7
C 5 H 10 O 2
536.
N-butyl metacrylat
N-Butyl methacrylate
29161490
97-88-1
C 8 H 14 O 2
537.
n-Butyl vinyl ete
n-Butyl vinyl ether
29091900
111-34-2
C 6 H 12 O
538.
N-butylamin
n-Butylamine
29211900
109-73-9
C 4 H 11 N
539.
n-Butyl triclo silan
n-Butyltrichlorosilane
29319090
7521-80-4
C 4 H 9 Cl 3 Si
540.
N-decan
N-Decane
29011000
124-18-5
C 10 H 22
541.
Neon
Neon
28042900
7440-01-9
Ne
542.
N-etyl anilin
N-Ethylaniline
29214200
103-69-5
C 8 H 11 N
543.
N-etyl diethanol amin
N-Ethyl diethanol amine
29221990
139-87-7
C 6 H 15 O 2 N
544.
N-Heptan
N-Heptane
29011000
142-82-5
C 7 H 16
545.
N-heptanaldehit (Heptanal)
N-Heptanaldehyde (Heptanal)
29121990
111-71-7
C 7 H 14 O
546.
Nhôm cacbua
Aluminium carbide
28499000
1299-86-1
Al 4 C 3
547.
Nhôm clorua
Aluminium chloride
28273200
7446-70-0
AlCl 3
548.
Nhôm nitrat
Aluminium nitrate
28342990
13473-90-0
Al(NO 3 ) 3
549.
Nhôm photphua
Aluminium phosphide (AlP)
28480000
20859-73-8
AlP
550.
Nicotin salicylat
Nicotine salicylate
29399990
29790-52-1
C 7 H 6 O 3
551.
Nitơ
Nitrogen
28043000
7727-37-9
N 2
552.
2-Nitroanilin
2-Nitroaniline
29214200
88-74-4
C 6 H 6 O 2 N 2
553.
3-Nitroanilin
3-Nitroaniline
29214200
99-09-2
C 6 H 6 O 2 N 2
554.
4-Nitroanilin
4-Nitroaniline
29214200
100-01-6
C 6 H 6 O 2 N 2
555.
Nitrobenzen
Nitrobenzene
29042090
98-95-3
C 6 H 5 O 2 N
556.
3-Nitrobenzen sunphonic axit
3-Nitrobenzene sulfonic acid
29049000
98-47-5
C 6 H 5 O 5 NS
557.
4-nitro benzen sunphonic axit
4-Nitrobenzene sulfonic acid
29049000
138-42-1
C 6 H 5 O 5 NS
558.
Nitrofen
Nitrofen
29093000
1836-75-5
C 12 H 7 O 3 NCl 2
559.
1-Nitronaphthalen
1-Nitronaphthalene
29042090
86-57-7
C 10 H 7 O 2 N
560.
2-Nitronaphthalen
2-Nitronaphthalene
29042090
581-89-5
C 10 H 7 O 2 N
561.
1-nitropropan
1-nitropropane
29042090
108-03-2
C 3 H 7 O 2 N
562.
2-Nitropropan
2-Nitropropane
29042090
79-46-9
C 3 H 7 O 2 N
563.
2-Nitrotoluen
2-Nitrotoluene
29042090
88-72-2
C 7 H 7 O 2 N
564.
3-Nitrotoluen
3-Nitrotoluene
29042090
99-08-1
C 7 H 7 O 2 N
565.
4-Nitrotoluen
4-Nitrotoluene
29042090
99-99-0
C 7 H 7 O 2 N
566.
Nitrotriflorua
Nitrogen trifluoride
28129000
7783-54-2
NF 3
567.
N-metyl anilin
N-Methyl aniline
29214200
100-61-8
C 7 H 9 N
568.
N-metyl butyl amin
N-Methyl butyl amine
29211900
110-68-9
C 5 H 13 N
569.
Nonan
Nonane
29011000
111-84-2
C 9 H 18
570.
Nonylphenol ethoxylat
Ethoxylated nonylphenol
29072990
9016-45-9
C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O) n
571.
2,5 -Norbornadien (Dicyclo heptadien)
2,5-Norbomadiene
29021900
121-46-0
C 7 H 8
572.
N-Phenyl anilin
N-Phenyl aniline
29214200
122-39-4
C 12 H 11 N
573.
N-Propyl benzen
N-Propyl benzene
29029090
103-65-1
C 9 H 12
574.
N-Propyl isoxyanat
N-Propyl isocyanate
29291090
110-78-1
C 4 H 7 ON
575.
N-Sec-butyl-4-tert- butyl-2,6-dinitro anilin
N-sec-Butyl-4-tert- butyl-2,6- dinitroanilin
29049000
33629-47-9
C 14 H 21 N 3 O 4
576.
O,O-Dimetyl O-4- nitro-m-tolyl photphothioat
O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate
29201900
122-14-5
C 9 H 12 O 5 NSP
577.
O-Anisidin
O-Anisidine
29222900
90-04-0
C 7 H 9 ON
578.
Ocryl aldehit (etyl hexadehyt)
Ocryl aldehit (ethyl hexadehyd)
29121990
124-13-0
C 8 H 16 O
579.
Octabrom diphenyl ete
Octabromodiphenyl ether
29093000
32536-52-0
C 12 H 2 Br 8 O
580.
Octaflo xyclobutan
Octafluorocyclobutane
29038900
115-25-3
C 4 F 8
581.
Octan
Octane
29011000
111-65-9
C 8 H 18
582.
O-diclo benzen
O-Dichlorobenzene
29039100
95-50-1
C 6 H 4 Cl 2
583.
O-Fluo toluen
O-Fluorotoluene
29039900
95-52-3
C 7 H 7 F
584.
O-tolidin
O-Tolidine
29215900
119-93-7
C 14 H 16 N 2
585.
O-tolidin dihydro clo
O-Tolidine dihydrochloride
29215900
612-82-8
C 14 H 18 N 2 Cl 2
586.
Oxadiargyl
Oxadiargyl
29319090
39807-15-3
C 15 H 14 C 12 N 2 O 3
587.
Oxy
Oxygen
28044000
7782-44-7
O 2
588.
Oxy diflorua
Oxygen difluoride
28129000
7783-41-7
F 2 O
589.
o-Xylen
o-Xylene
29024100
95-47-6
C 8 H 10
590.
p-Anisidin (4-Methoxy benzen anim)
p-Anisidine (4-Methoxybenzenanime)
29222900
104-94-9
C 7 H 9 ON
591.
Paraldehyt
Paraldehyde
29125000
123-63-7
C 6 H 12 O 3
592.
Pentaboran
Pentaborane
28500000
19624-22-7
B 5 H 9
593.
Pentaclo etan
Pentachloroethane
29031990
76-01-7
C 2 HCl 5
594.
Pentaclo naphthalen
Pentachloronaphthalene
29039900
1321-64-8
C 10 H 3 Cl 5
595.
Pentaclo nitro benzen
Pentachloronitrobenzene
29049000
82-68-8
C 6 Cl 5 NO 2
596.
Pentametyl heptan (Isododecan)
Pentametylheptane (Isododecane)
31807-55-3
C 12 H 26
597.
Pentan-2,4-dion (Axetylaxeton)
Pentane-2,4-dione (Acetylacetone)
29141900
123-54-6
C 5 H 8 O 2
598.
1-Pentanol
1-Pentanol
29051900
71-41-0
C 5 H 12 O
599.
2-Pentanol
2-Pentanol
29051900
6032-29-7
C 5 H 12 O
600.
2-Pentanon
2-Pentanone
29141900
107-87-9
C 5 H 10 O
601.
3-Pentanon
3-Pentanone
29141900
96-22-0
C 5 H 10 O
602.
1-Pentyl nitrat
1-Pentyl nitrate
29209090
1002-16-0
C 5 H 11 O 3 N
603.
p-Flo toluen
p-Fluorotoluene
29039900
352-32-9
C 7 H 7 F
604.
Phenetidin
Phenetidine
29222900
156-43-4
C 8 H 11 ON
605.
Phenyl clo fomat
Phenyl chloroformate
29159090
1885-14-9
C 7 H 5 N 2 Cl
606.
Phenyl isoxyanat
Phenyl isocyanate
29291090
103-71-9
C 7 H 5 ON
607.
Phenyl amin
Phenyl amine
29214100
62-53-3
C 6 H 7 N
608.
Phenyl hydrazin
Phenyl hydrazine
29280090
100-63-0
C 6 H 15 N 2
609.
Phenyl photpho diclo
Phenylphosphorus Dichloride
29319090
644-97-3
C 6 H 5 Cl 2 P
610.
Phenyl photpho thio diclo
Phenylphosphorus Thiodichloride
29319090
3497-00-5
C 6 H 5 Cl 2 SP
611.
Phenyl triclo silan
Phenyltrichlorosilane
29319090
98-13-5
C 6 H 5 Cl 3 Si
612.
Phosalon
Phos alone
29349990
2310-17-0
C 12 H 15 O 4 NClS 2 P
613.
Photpho pentaclorua
Phosphorus penta chloride
28121000
10026-13-8
PCl 5
614.
Photpho pentasunfua
Phosphorus pentasulfide
28139000
1314-80-3
P 2 S 5
615.
Photpho pentoxit
Phosphorus pentoxide
28091000
1314-56-3
P 2 O 5
616.
Photpho sesquisunfua
Phosphorus sesquisulfide
28139000
1314-85-8
P 4 S 3
617.
Phthalic anhydrit
Phthalic anhydride
29173500
85-44-9
C 8 H 4 O 3
618.
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetylbutan-2-ol
29051900
464-07-3
C 6 H 14 O
619.
Piperazin
Piperazine
29335990
110-85-0
C 4 H 10 N 2
620.
p-Nitro clo benzen
Nitrochlorobenzene
29049000
100-00-5
C 6 H 4 O 2 NCl
621.
P-Nitrosodimetyl anilin
P- Nitrosodimethylaniline
29214200
138-89-6
C 8 H 10 ON 2
622.
1-Propanthiol
1-Propanethiol
29309090
107-03-9
C 3 H 8 S
623.
Propan-1-ol
Propan-1-ol
29051200
71-23-8
C 3 H 8 O
624.
Propanil
Propanil
29241200
709-98-8
C 9 H 9 Cl 2 NO
625.
2- Propen nitrit
2-Propenenitrile
29261000
107-13-1
C 3 H 3 N
626.
Propionaldehyt
Propionaldehyde
29121990
123-38-6
C 3 H 6 O
627.
Propionic anhydrit
Propionic anhydride
29159090
123-62-6
C 6 H 10 O 3
628.
Propionyl clorua
Propionyl chloride
29159090
79-03-8
C 3 H 5 OCl
629.
Propisochlor
Propisochlor
29241900
86763-47-5
C 15 H 22 ClNO 2
630.
Propyl axetat
Propyl acetate
29153990
109-60-4
C 5 H 10 O 2
631.
Propyl format
Propyl formate
29151300
110-74-7
C 4 H 8 O 2
632.
1,2- Propylendiamin
1,2-Propylene diamine
29212900
78-90-0
C 3 H 10 N 2
633.
Propylen tetram (Tetrapropylen)
Propylene tetramer (Tetrapropylen)
29012990
6842-15-5
C 12 H 24
634.
Propyl triclo silan
Propyltrichlorosilane
29319090
141-57-1
C 3 H 7 Cl 3 S i
635.
p-Xylen
p-Xylene
29024300
106-42-3
C 8 H 10
636.
Pyrazophos
Pyrazophos
29339990
13457-18-6
C 14 H 20 N 3 O 5 PS
637.
Pyridin
Pyridine
29333100
110-86-1
C 5 H 5 N
638.
Pyrolidin
Pyrrolidine
29339990
123-75-1
C 4 H 9 N
639.
Quinolin
Quinoline
29334900
91-22-5
C 9 H 7 N
640.
Resorcinol
Resorcinol
29072100
108-46-3
C 6 H 6 O 2
641.
Rotenon
Rotenone
29329990
83-79-4
C 23 H 22 O 6
642.
S-(4-Clobenzyl) dietyl cacbamothioat
S-(4-Chlorobenzyl) diethylcarbamothioate
29309090
28249-77-6
C 12 H 16 ClNOS
643.
S,S-di-sec-Butyl- O-etyl-photpho dithioat
S,S-di-sec-Butyl-O- ethyl- phosphorodithioat
29309090
95465-99-9
C 10 H 23 O 2 PS 2
644.
S-[2-(Etyl sunfinyl) etyl] O,O-dimetyl photphothioat
S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate
29309090
301-12-2
C 6 H 15 O 4 PS 2
645.
S-2-Etylthio etyl O,O-dimetyl photphodithioat
S-2-Ethylthioethyl O,O-dimethyl phosphorodithioate
29309090
640-15-3
C 6 H 15 O 2 S 3 P
646.
Sắt (III) clorua
Iron(III) chloride
28273920
7705-08-0
FeCl 3
647.
sec-Butanol
sec-Butanol
29051400
78-92-2
C 4 H 10 O
648.
Selen (dạng bột)
Selenium (powder)
28049000
7782-49-2
Se
649.
Selen dioxit
Selenium dioxide
28112990
7746-08-4
SeO 2
650.
Selen disunfua
Selenium disulfide
28139000
7488-56-4
SeS 2
651.
Selen oxyclorit
Selenium oxychloride
28129000
7791-23-3
SeCl 2 O
652.
Silic
Silicon
28046100 hoặc 28046900
7440-21-3
Si
653.
Silicon tetraclorua
Silicon tetrachloride
28121000
10026-04-7
SiCl 4
654.
Silicon tetraflorua
Silicon tetrafluoride
28261900
7783-61-1
SiF 4
655.
Silvex
Silvex
29189900
93-72-1
C 9 H 7 O 3 Cl 3
656.
Simazin
Simazine
29339990
122-34-9
C 7 H 12 CIN 5
657.
Stibin (antimony hydril)
Stibine (antimony hydril)
28500000
7803-52-3
H 3 SB
658.
Stronti nitrat
Strontium nitrate
28342990
10042-76-9
Sr(NO 3 ) 2
659.
Stronti peroxit
Strontium peroxide
28164000
1314-18-7
SrO 2
660.
Strychnin sunphat
Strychnine sulfate
29399990
60-41-3
C 21 H 22 O 6 N 2 S
661.
Sunphuryl florua
Sulfuryl fluoride
28261900
2699-79-8
SF 2 O 2
662.
Tali
Thallium
81125200
7440-28-0
TI
663.
Tali nitrat
Thallium nitrate
28342990
10102-45-1
TINO 3
664.
Tali sunphat
Thallium sulfate
28332990
7446-18-6
TI 2 (SO 4 )
665.
Technazen
Technazene
29049000
117-18-0
C 6 HCl 4 NO 2
666.
Dipentene
Dipentene
29021900
68956-56-9
C 10 H 16
667.
Terpinolen
Terpinolene
29021900
586-62-9
C 10 H 16
668.
Tert-butanol
tert-Butanol
29051400
75-65-0
C 4 H 10 O
669.
Tert-Butyl clorua
Tert-Butylchloride
29031990
507-20-0
C 4 H 9 Cl
670.
2-Tert-butyl-4,6- dinitrophenol
2-Tert-Butyl-4,6- dinitrophenol
29089900
1420-07-1
C 10 H 12 N 2 O 5
671.
2-(4-tert-butyl phenoxy) xyclohexyl prop-2-yne-1-sunfonat
2-(4-tert- butylphenoxy)cyclohexyl prop-2-yne-1-sulfonate
29309090
2312-35-8
C 19 H 26 O 4 S
672.
Tert-butyl isoxyanat
Tert-Butyl isocyanate
29291090
1609-86-5
C 5 H 9 NO
673.
5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen
5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene
29049000
81-15-2
C 12 H 15 N 3 O 6
674.
1,1,1,2-Tetraclo etan
1,1,1,2- Tetrachloroethane
29031990
630-20-6
C 2 H 2 Cl 4
675.
1,1,2,2-Tetraclo etan
1,1,2,2- Tetrachloroethane
29031990
79-34-5
C 2 H 2 Cl 4
676.
2,3,4,6-Tetraclo phenol
2,3,4,6- Tetrachlorophenol
29081900
58-90-2
C 6 H 2 Cl 4 O
677.
Tetraetyl silicat
Tetraethyl silicate
29209090
78-10-4
C 8 H 20 O 4 Si
678.
Tetraetyl enpent amin
Tetraethyl enepent amine
29212900
112-57-2
C 8 H 23 N 5
679.
Tetraflo metan
Tetrafluoromethane
29033990
75-73-0
CF 4
680.
1,2,3,6- Tetrahydrobenzal dehyt
1,2,3,6- Tetrahydro benzaldehyde
29122900
100-50-5
C 7 H 10 O
681.
Tetrahydrofuran
Tetrahydrofuran
29321100
109-99-9
C 4 H 8 O
682.
2-Tetrahydro furfuryl amin
2- Tetrahydrofurfuryla mine
29321900
4795-29-3
C 5 H 11 ON
683.
1,2,3,6-Tetrahydro-1-metyl-4-phenyl pyritin
1,2,3,6-Tetrahydro-1 -methyl-4-phenyl pyridine
29333990
28289-54-5
C 12 H 15 N
684.
Tetrahydrophthalic anhydrit
Tetrahydrophthalic anhydride
29172000
85-43-8
C 8 H 8 O 3
685.
Tetrahydro thiophen (thiolan)
Tetrahydro thiophene (thiolan)
29349990
110-01-0
C 4 H 8 S
686.
Tetrametyl amonni hydroxit
Tetramethyiammonium hydroxide
29239000
75-59-2
C 4 H 13 ON
687.
Tetrapropyl orthotitanat
Tetrapropylorthotitanate
29051900
3087-37-4
C 12 H 28 O 4 Ti
688.
Thiabendazol
Thiabendazole
29341000
148-79-8
C 10 H 7 N 3 S
689.
4-Thiapentanal
4-Thiapentanal
29309090
3268-49-3
C 4 H 8 OS
690.
Thiodicarb
Thiodicarb
29309090
59669-26-0
C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
691.
Thiomonoglycol
Thiomonoglycol
29309090
60-24-2
C 2 H 6 OS
692.
Thiophen
Thiophene
29349990
110-02-1
C 4 H 4 S
693.
Thiourea
Thiourea
29309090
62-56-6
CH 4 N 2 S
694.
Thiourea dioxit
Thiourea dioxide
29309090
1758-73-2
CH 4 O 2 N 2 S
695.
Thori nitrat
Thorium nitrate
28342990
13823-29-5
Th(NO 3 ) 4
696.
Thorin natri
Thorine sodium
29319090
132-33-2
C 6 H 11 A s N 2 Na 3 O 10 S 2
697.
Thymol
Thymol
29071900
89-83-8
C 11 H 14 O
698.
Titan
Titanium
81082000 và 81089000
7440-32-6
Ti
699.
Titan hydrua
Titanium hydride
28500000
7704-98-5
TiH 2
700.
Tolylfluanid
Tolylfluanid
29309090
731-27-1
C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2
701.
Trans-xyclohexan-1,2-dicacboxylic anhydrit
Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride
29172000
14166-21-3
C 8 H 10 O 3
702.
Tri phenyl hydroxit thiếc
Triphenyl tin hydroxide
29319090
76-87-9
C 18 H 16 OSn
703.
Triallyl amin
Triallylamine
29211900
102-70-5
C 9 H 6 N
704.
Tributyl axetat thiếc
Tributyl tin acetate
29312000
56-36-0
C 14 H 30 O 2 Sn
705.
Tributyl laurat thiếc
Tributyl tin laurate
29312000
3090-36-6
C 24 H 50 O 2 Sn
706.
Tributyl amin
Tributylamine
29211900
102-82-9
C 12 H 27 N
707.
Triclo axetyl clorua
Trichloroacetyl chloride
29159090
76-02-8
C 2 Cl 4 O
708.
1,2,3-Triclo benzen
1,2,3- Trichlorbenzene
29039900
87-61-6
C 6 H 3 Cl 3
709.
1,2,4-Triclo benzen
1,2,4- Trichlorbenzene
29039900
120-82-1
C 6 H 3 Cl 3
710.
1,3,5-Triclo benzen
1,3,5- Trichlorbenzene
29039900
108-70-3
C 6 H 3 Cl 3
711.
1,1,1-Triclo etan
1,1,1- Trichloroethane
29031920
71-55-6
C 2 H 3 Cl 3
712.
Triclofon
Trichlorfon
29319090
52-68-6
C 4 H 8 Cl 3 O 4 P
713.
Triclo(nitro) metan
Trichloro(nitro)methane
28112990
76-06-2
CCl 3 NO 2
714.
Triclobuten
Trichlorobutene
29032900
2431-50-7
C 4 H 5 Cl 3
715.
2,4,6-Triclophenol
2,4,6- Trichlorophenol
29081900
88-06-2
C 6 H 3 OCl 3
716.
2,2,2-triclo-1,1- bis(4-clophenyl) etanol
2,2,2-trichloro-1,1- bis(4- chlorophenyl) ethanol
29062900
115-32-2
C 14 H 9 Cl 5 O
717.
Tricresyl photphat
Tricresyl phosphate
29199000
1330-78-5
C 21 H 21 O 4 P
718.
Tricyclazol
Tricyclazole
29339990
41814-78-2
C 9 H 7 N 3 S
719.
1-Trixyclo hexylstannyl-1,2,4-triazol
1- Tricyclohexylstannyl -1,2,4-triazol
29339990
41083-11-8
C 20 H 35 N 3 Sn
720.
Triethy photphit
Triethy Phosphite
29209090
122-52-1
C 6 H 15 O 3 P
721.
Triethyl amin
Triethylamine
29211900
121-44-8
C 6 H 15 N
722.
Trietyl enetetramin
Triethylenetetramine
29212900
112-24-3
C 6 H 18 N 4
723.
Trietyl borat
Triethyl borate
29209090
150-46-9
C 6 H 15 O 3 B
724.
Triflo metan (Floform)
Trifluoromethane (Fluoroform)
29033990
75-46-7
CHF 3
725.
Trifluralin
Trifluralin
29049000
1582-09-8
C 13 H 16 F 3 N 3 O 4
726.
Triisobutylen
Triisobutylene
29012990
7756-94-7
C 12 H 24
727.
Triisopropyl borat
Triisopropyl borate
29209090
5419-55-6
C 9 H 21 O 3 B
728.
Trimetyl borat
Trimethyl borate
29209090
121-43-7
C 3 H 9 O 3 B
729.
3,3,5-Trimetyl xyclohexyl amin
3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine
29213000
15901-42-5
C 9 H 19 N
730.
Trimetyl photphit
Trimethyl phosphite
29209090
121-45-9
C 3 H 9 O 3 P
731.
Trimethyl acetyl chlorit
Trimethylacetyl chloride
29159090
3282-30-2
C 5 H 9 OCl
732.
1,3,5-Trimetyl benzen
1,3,5-Trimetyl benzene
29029090
108-67-8
C 9 H 12
733.
Tri-o-cresyl phosphat (TOCP)
Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)
29199000
78-30-8
C 21 H 21 O 4 P
734.
Triphenyl zinnaxetat
Triphenyl zinnacetate
29319090
900-95-8
C 20 H 18 O 2 Sn
735.
Tripropyl amin
Tripropylamine
29211900
102-69-2
C 9 H 18 N
736.
Tripropylen
Tripropylene
29012990
13987-01-4
C 9 H 18
737.
Tro kẽm
Zinc ashe
26201100 hoặc 26201900
7440-66-6
Zn
738.
Undecan
Undecane
29011000
1120-21-4
C 11 H 24
739.
Urea hydro peroxit
Urea hydrogen peroxide
28470010
124-43-6
CH 6 O 3 N 2
740.
Valeraldehit
Pentanaldehyde
29121990
110-62-3
C 5 H 10 O
741.
Valeryl clo
Valeryl chloride
29159090
638-29-9
C 5 H 9 OCl
742.
Vanadyl sunphat
Vanadyl sulfate
28332990
27774-13-6
VO(SO 4 )
743.
Vinyl benzen (Styren)
Vinyl benzene (Styrene)
29025000
100-42-5
C 8 H 8
744.
Vinyl brom
Vinyl bromide
29033990
593-60-2
C 2 H 3 Br
745.
Vinyl butyrat
Vinyl butyrate
29156000
123-20-6
C 6 H 10 O 2
746.
Vinyl isobutyl ete
Vinyl isobutyl ether
29091900
109-53-5
C 6 H 12 O
747.
Vinyl toluen
Vinyltoluene
29029090
25013-15-4
C 9 H 10
748.
Vinyl triclo silan
Vinyltrichlorosilane
29319090
75-94-5
C 2 H 3 Cl 3 Si
749.
Vonfram hexaflorua
Tungsten hexafluoride
28261900
7783-82-6
WF 6
750.
Xeri
Cerium
28053000
7440-45-1
Ce
751.
Xianamit
Cyanamide
28530000
420-04-2
CH 2 N 2
752.
Xyclobutan
Cyclobutane
29021900
287-23-0
C 4 H 8
753.
1,5,9-Xyclo dodecatrien
1,5,9-Cyclod odecatriene
29021900
4904-61-4
C 12 H 18
754.
Xycloheptan
Cycloheptane
29021900
291-64-5
C 7 H 14
755.
Xycloheptatrien
Cycloheptatriene
29021900
544-25-2
C 7 H 8
756.
Xyclohepten
Cycloheptene
29021900
628-92-2
C 7 H ]2
757.
Xyclohexan
Cyclohexane
29021100
110-82-7
C 6 H 12
758.
Xyclohexanon
Cyclohexanone
29142200
108-94-1
C 6 H 10 O
759.
Xyclohexen
Cyclohexene
29021900
110-83-8
C 6 H 10
760.
Xyclohexyl axetat
Cyclohexyl acetate
29153990
622-45-7
C 8 H 14 O 2
761.
Xyclohexyl isocyanat
Cyclohexyl isocyanate
29291090
3173-53-3
C 7 H 11 ON
762.
Xyclohexyl mercaptan
Cyclohexyl mercaptan
29309090
1569-69-3
C 6 H 12 S
763.
1,3,5,7-Xyclo octatetraen
1,3,5,7-cyclo octatetraene
29021900
629-20-9
C 8 H 8
764.
Xyclopentan
Cyclopentane
29021900
287-92-3
C 5 H 10
765.
Xyclopentanol
Cyclopentanol
29061900
96-41-3
C 5 H 10 O
766.
Xyclopentanon
Cyclopentanone
29142990
120-92-3
C 5 H 8 O
767.
Xyclopenten
Cyclopentene
29021900
142-29-0
C 5 H 8
768.
Xymenel-metyl-4-(1-metyl etyl) benzen
Cymenel-methyl-4-(1-methy lethyl) benzene
29029090
99-87-6
C 10 H 14
769.
Xyanuric clorua
Cyanuric chloride
29336900
108-77-0
C 3 N 3 Cl 3
770.
Xyhexatin
Cyhexatin
29319090
13121-70-5
C 18 H 34 OSn
771.
2,3-Xylenol
2,3-Xylenol
29071900
526-75-0
C 8 H 10 O
772.
2,4-Xylenol
2,4-Xylenol
29071900
105-67-9
C 8 H 10 O
773.
2,5-Xylenol
2,5-Xylenol
29071900
95-87-4
C 8 H 10 O
774.
2,6-Xylenol
2,6-Xylenol
29071900
576-26-1
C 8 H 10 O
775.
3,4-Xylenol
3,4-Xylenol
29071900
95-65-8
C 8 H 10 O
776.
3,5-Xylenol
3,5-Xylenol
29071900
108-68-9
C 8 H 10 O
777.
Xylidin
Xylidine
29214900
1300-73-8
C 8 H 11 N
778.
2,4-Xylidin
2,4-Xylidine
29214900
95-68-1
C 8 H 11 N
779.
2,6-Xylidin
2,6-Xylidine
29214900
87-62-7
C 8 H 11 N
780.
Zirconi
Zirconium
81092000 hoặc 81099000
7440-67-7
Zr
781.
Zirconi (IV) chlorit
Zirconium (IV) chloride
28273990
10026-11-6
ZrCl 4
782.
Ziriconi nitrat
Zirconium nitrate
28342990
13746-89-9
Zr(NO 3 ) 4
783.
α-picolin (2-Metyl pyridin)
α-picoline (2- Methylpyridine)
29339990
52962-96-6
C 6 H 7 N
784.
β-picolin (3-Metyl pyridin)
β-picoline (3-Methylpyridine)
29333990
108-99-6
C 6 H 7 N
Tiền chất công nghiệp (2) nhóm 1
785.
1 - phenyl - 2 -propanon
1 - phenyl - 2 -propanone
29143100
103-79-7
C 9 H 10 O
786.
Axetic anhydrit
Acetic anhydride
29152400
108-24-7
C 4 H 6 O 3
787.
Axít anthranilic
Anthranilic acid
29224300
118-92-3
C 7 H 7 NO 2
788.
Axít lysergic
Lysergic acid
29396300
82-58-6
C 16 H 16 N 2 O 2
789.
Axít phenyl axetic
Phenylacetic acid
29163400
103-82-2
C 8 H 8 O 2
790.
Axít N - axetyl anthranilic
N - acetylanthranilic acid
29242300
89-52-1
C 9 H 9 NO 3
791.
Alpha-phenyl acetoacetonitril (APAAN)
Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN)
29269000
4468-48-8
C 10 H 9 NO
792.
Gamma-butyro lacton (GBL)
Gamma-butyro lactone (GBL)
29322050
96-48-0
C 4 H 6 O 2
793.
Isosafrol
Isosafrole
29329100
120-58-1
C 10 H 10 O 2
794.
Piperonal
Piperonal
29329300
120-57-0
C 8 H 6 O 3
795.
Piperonyl metyl keton
Piperonyl methyl ketone
29329200
4676-39-5
C 6 H 5 C 10 H 10 O 3
796.
Safrol
Safrole
29329400
94-59-7
C 10 H 10 O 2
797.
Tinh dầu hay bất kỳ hỗn hợp nào có chứa Safrol, Isosafrol
Essential oil or any mixture containing Safrole, Isosafrole
-
-
-
Tiền chất công nghiệp nhóm 2
798.
Axít axetic
Acetic acid
29152100
64-19-7
C 2 H 4 O 2
799.
Axít clohydric
Hydrochloric acid
28061000
7647-01-0
HCl
800.
Axít formic
Formic Acid
29151100
64-18-6
CH 2 O 2
801.
Axít sunfuric
Sulfuric acid
2807.00.00
7664-93-9
H 2 SO 4
802.
Axít tartaric
Tartaric acid
2918.12.00
526-83-0
C 4 H 6 O 6
803.
Axeton
Acetone
29141100
67-64-1
C 3 H 6 O
804.
Axetyl clorit
Acetyl chloride
29159070
75-36-5
CH 3 COCl
805.
Amoni format
Ammonium formate
29151200
540-69-2
HCO 2 NH 4
806.
Benzaldehyt
Benzaldehyde
29122100
100-52-7
C 7 H 6 O
807.
Benzyl xyanid
Benzyl cyanide
29269095
140-29-4
C 8 H 7 N
808.
Diethylamin
Diethylamine
29211950
109-89-7
C 4 H 11 N
809.
Dietyl ete
Diethyl ether
29091100
60-29-7
C 4 H 10 O
810.
Etylen diaxetat
Ethylene diacetate
29153900
111-55-7
C 6 H 10 O 4
811.
Formamit
Formamide
29241900
75-12-7
CH 3 NO
812.
Kali permanganat
Potassium permanganate
28416100
7722-64-7
KMnO 4
813.
Metyl etyl keton
Methyl ethyl ketone
29141200
78-93-3
C 4 H 8 O
814.
Methylamin
Methylamine
29211100
74-89-5
CH 5 N
815.
Nitroethan
Nitroethane
290420.00
79-24-3
C 2 H 5 NO 2
816.
Piperidin
Piperidine
29333290
110-89-4
C 5 H 11 N
817.
Toluen
Toluene
29023000
108-88-3
C 7 H 8
819.
Thionyl cloric
Thionyl chloride
28121095
7719-09-7
SOCl 2
(1) : Mã số HS để tham khảo.
(2) : Khi Danh mục tiền chất do Chính phủ ban hành được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo Danh mục mới.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT
Tên hóa chất theo tiếng Việt
Tên hóa chất theo tiếng Anh
Mã CAS
Mã số hải quan (mã HS) (1)
Công thức hóa học
Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam
1.
Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic
(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)
93-76-5
29189100
C 8 H 5 Cl 3 O 3
2.
Aldicarb
Aldicarb
116-06-3
29309090
C 7 H 14 N 2 O 2 S
3.
Alachlor
Alachlor
15972-60-8
29242990
C 14 H 20 ClNO 2
4.
Aldrin
Aldrin
309-00-2
29038900
C 12 H 8 C 16
5.
Azinphos-metyl
Azinphos-methyl
86-50-0
29241900
C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2
6.
Binapacryl
Binapacryl
485-31-4
29161600
C 15 H 18 N 2 O 6
7.
Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%
Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%
1563-66-2, 17804-35-2
---
---
8.
Captafol
Captafol
2425-06-1
29305000
C 10 H 9 O 2 NCl 4 S
9.
Clodan
Chlordane
57-74-9
29038200
C 10 H 6 Cl 8
10.
Clodimeform
Chlordimeform
6164-98-3
29252100
C 10 H 13 ClN 2
11.
Clobenzilat
Chlorobenzilate
510-15-6
29181800
C 16 H 14 Cl 2 O 3
12.
1,1,1-Triclo-2,2-bis (4-clophenyl) etan (D.D.T)
1,1,1-Trichloro- 2,2-bis(4- chlorophenyl) ethane
50-29-3
29039200
C 14 H 9 Cl 5
13.
Dieldrin
Dieldrin
60-57-1
29104000
C 16 H 14 Cl 2 O 3
14.
Dinitro-o-cresol
Dinitro-o-cresol
534-52-1
29089200
C 7 H 6 N 2 O 5
15.
Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)
Dinoseb (6-sec- butyl-2,4-dinitro phenol)
88-85-7
29089100
C 10 H 12 N 2 O 5
16.
1,2-Dibrom etan
1,2-dibromo ethane (ethylene dibromide)
106-93-4
29033100
C 2 H 4 Br 2
17.
Endosulfan
Endosulfane
115-29-7
29209090
C 25 H 6 O 3 S
18.
1,2-Diclo etan (EDC)
1,2- dichloroethane (EDC)
107-06-2
29031500
C 2 H 4 Cl 2
19.
Ete octabrom diphenyl thương mại (bao gồm Hexabromodiphenyl ete và heptabromo diphenyl alkan)
Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)
36483-60-0; 68928-80-3
29093000
---
20.
Etylen oxit
Ethylene oxide
75-21-8
29101000
C 2 H 4 O
21.
Floraxetamit
Fluoracetamide
640-19-7
29241200
C 2 H 4 FNO
22.
Hexaclo xyclohexan
Hexachloro cyclohexane
608-73-1
29038100
C 6 H 6 Cl 6
23.
Hepta cloran
Hepta chlorane
76-44-8
29038200
C 10 H 5 Cl 7
24.
Hexaclo benzen
Hexachloro benzene
118-74-1
29039200
C 6 Cl 6
25.
Tributyltin
Tributyltin compounds
1461-22-9, 1983-10-4, 2155-70-6, 24124-25-2, 4342-36-3, 56-35-9, 85409-17-2; 56-35-9;
29312000
---
26.
Lindan (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexaclo xyclohexan)
Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclo hexane)
58-89-9
29038100
C 6 H 6 Cl 6
27.
Methamidophos
Methamidophos
10265-92-6
29305000
C 2 H 8 O 2 NSP
28.
Metyl-parathion
Methyl -parathion
298-00-0
29201100
(CH 3 O) 2 P(S)O C 6 H 4 NO 2
29.
Monocrotophos
Monocrotophos (Dimethyl (E)-l-methyl-2-(methyl carbamoyl) vinyl phosphate)
6923-22-4
29241200
C 7 H 14 NO 5 P
30.
Ankan, C10-13, clo (Paraffin mạch ngắn được clo hóa)
Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)
85535-84-8
382490
----
31.
Parathion
Parathion
56-38-2
29201100
C 10 H 14 NO 5 PS
32.
Pentaclophenol và muối và este của nó
Pentachlorophenol and its salts and esters
87-86-5
29081100
C 6 HCl 5 O
33.
Pentabromdiphenyl ete (bao gồm Tetrabromdiphenyl ete và pentabromdiphenyl ete)
Commercial pentabromodiphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)
32534-81-9, 40088-47-9
9093000
---
34.
Perflo octan sulfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyl
Perfluoro octane sulfonic acid, perfluoro octane sulfonates, perfluoro octane sulfo amides and perfluoro octane sulfonyls
1691-99-2, 1763-23-1, 24448-09-7, 251099-16-8, 2795-39-3, 29081-56-9, 29457-72-5, 307-35-7, 31506-32-8, 4151-50-2, 56773-42-3, 70225-14-8
---
---
35.
Phosphamidon
Phosphamidon
13171-21-6
29241200
C 10 H 19 ClNO 5 P
36.
Biphenyls Brom hóa (PBBs)
Polybrominated biphenyls (PBBs)
13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8
38248200 hoặc 27109100
---
37.
Biphenyls Brom hóa biphenyls (PCBs)
Polychlorinated biphenyls (PCBs)
1336-36-3
38248200 hoặc 27109100
---
38.
Terphenyls clo hóa (PCTs)
Polychlorinated terphenyls (PCTs)
61788-33-8
38248200 hoặc 27109100
C 18 H 14-n Cl n (n=1-14)
39.
Tris (2,3-dibro propyl) photphat
Tris (2,3-dibromo propyl) phosphate
126-72-7
29191000
C 9 H 15 Br 6 PO 4
40.
Toxaphen (Camphechlor)
Toxaphene (Camphechlor)
8001-35-2
29038900
C 10 H 10 Cl 8
Hóa chất thuộc Công ước Stockholm
41.
Biphenyl (PCB)
Biphenyl (PCB)
---
---
---
42.
Dodecaclo pentaxyclodecan
Dodecachloropen tacyclodecane (mirex)
2385-85-5
29038900
C 10 Cl 12
43.
Endrin
Endrine
72-20-8
29061900
C 12 H 8 C 16 O
44.
Polyclorinated
Polychlorinated
---
---
---
Hóa chất khác
45.
Acrolein
Acrolein (2-Propenal)
107-02-8
29121990
C 3 H 4 O
46.
Acryl amit
Acryl amide
79-06-1
29241900
C 3 H 5 NO
47.
Allyl amin
Allyl amine (2-Propen-1-amine)
107-11-9
29211900
C 3 H 7 N
48.
O-Aminoazo toluen
O-Aminoazo toluene
97-56-3
29214900
C 14 H 15 N 3
49.
Asen và các hợp chất của asen
Arsenic and arsenic compounds
---
---
---
50.
Axit 1-propan sunfonic
1,3-Propane sultone
1120-71-4
29329990
C 3 H 6 O 3 S
51.
Axit hexaflo photphoric
Hexafluoro phosphoric acid
16940-81-1
28111990
HPF 6
52.
Axit methoxy axetic
Methoxy acetic acid
625-45-6
29189900
C 3 H 6 O 3
53.
Benzal clorua
Benzal chloride
98-87-3
29039900
C 7 H 6 Cl 2
54.
Benzen
Benzene
71-43-2
27071000
C 6 H 6
55.
Benzidin
Benzidine ((1,1’- Biphenyl)-4,4'- diamine)
92-87-5
29215900
C 12 H 12 N 2
56.
Benzo triclorua
Benzo trichloride
98-07-7
29039900
C 7 H 5 Cl 3
57.
Benzyl butyl phthalat
Benzyl butyl phthalate
85-68-7
29173490
C 19 H 20 O 4
58.
Benzyl clorua
Benzyl chloride
100-44-7
29039100
C 6 H 5 Cl
59.
Beri nitrat
Beryllium nitrate
13597-99-4
28342990
Be(NO 3 ) 2
60.
4-Biphenyl amin
4-Aminobiphenyl
92-67-1
29214900
C 12 H 11 N
61.
Bis(2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)
Bis(2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)
117-81-7
29173490
C 24 H 38 O 4
62.
Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)
Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)
111-96-6
29091900
C 6 H 14 O 3
63.
Bis(2-methoxy etyl) phthalat
Bis(2- methoxyethyl) phthalate
117-82-8
29173490
C 24 H 38 O 4
64.
1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglym)
1,2-bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)
112-49-2
29091900
C 8 H 18 O 4
65.
Bis(clo metyl) ete
Bis(chloro methyl) ether
542-88-1
29091900
C 2 H 4 Cl 2 O
66.
Brora axeton
Bromo acetone
598-31-2
29147000
C 3 H 5 BrO
67.
2- Brom propan
2-Bromopropane
75-26-3
29033990
C 3 H 7 Br
68.
1,3-Butadien
1,3-Butadiene
106-99-0
29012400
CH 2 CHCHCH 2
69.
Butyl toluen
Butyltoluene (p- tert-Butyl toluene)
98-51-1
29029000
C 11 H 16
70.
Butenal
Crotonaldehyde
123-73-9
29121990
C 4 H 6 O
71.
Các hợp chất của Cr 6+
The compounds of chromium (VI)
---
---
---
72.
Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)
---
---
---
---
73.
Các hợp chất xyanua
The cyanide compound
---
---
---
74.
Cacbonyl diclorit (phosgene)
Carbonyl dichloride (phosgene)
75-44-5
28112990
CCl 2 O
75.
Cacbon disunfua
Carbon disulfide
75-15-0
28131000
CS 2
76.
Cacbon monoxit
Carbon monoxide
630-08-0
28112290
CO
77.
Cadimi
Cadmium
7440-43-9
81072000 hoặc 26209100
Cd
78.
Cadimi clorua
Cadmium chloride
10108-64-2
28273990
CdCl 2
79.
Cadimi florua
Cadmiumfluoride
7790-79-6
28261900
CdF 2
80.
Cadimi oxit
Cadmium oxide
1306-19-0
28259000
CdO
81.
Cadimi sulfua
Cadmium sulfide
1306-23-6
28309010
CdS
82.
Cadimi tetraflo borat
Cadmium fluoro borate
14486-19-2
28269000
Cd(BF 4 ) 2
83.
Cesium hydroxit
Cesium hydroxide
21351-79-1
28469000
Cs(OH)
84.
Chì và các hợp chất của chì
Lead and lead compounds
---
---
---
85.
Clo diflo metan (R-22)
Chloro difluoro methane (R-22)
75-45-6
29037100
CHF 2 Cl
86.
Clo axetandehit
2-Chloro acethanal
107-20-0
29130000
C 2 H 5 ClO
87.
Clo etanol
Chloro ethanol
107-07-3
29055900
C 2 H 5 ClO
88.
Cloral hydrat
Chloral hydrate
302-17-0
29055900
C 2 H 3 Cl 3 O 2
89.
Clo rambucil
Chlo rambucil
305-03-3
29224990
C 14 H 19 Cl 2 NO 2
90.
Clo phenol
2-Chloro phenol
95-57-8
29081900
C 6 H 5 ClO
91.
1-Clo-2,2,2-triflo etan
1-Chloro-2,2,2-trifluoro ethane
75-88-7
29037900
C 2 H 2 F 3 Cl
92.
Clo toluidin
5-Chloro-o-toluidine; 4-Chloro-o-toluidine
95-79-4; 95-69-2
29214300
C 7 H 8 ClN
93.
Coban diclorua
Cobalt dichloride
7646-79-9
28273910
CoCl 2
94.
Demeton
Demeton
126-75-0
29309090
C 8 H 19 O 3 PS 2
95.
4,4’-Diamino diphenyl metan
4,4’-Methylene dianiline
101-77-9
29215900
C 13 H 14 N 2
96.
2,4-Diamino toluen
2,4-Diamino toluene
95-80-7
29213000
C 7 H 10 N 2
97.
1,2-Dibrom-3-clo propan
1,2-Dibromo-3-chloro propane
96-12-8
29037900
C 3 H 5 Br 2 Cl
98.
Dibutyl phthalat
Dibutyl phthalate
84-74-2
29173490
C 16 H 22 O 4
99.
2,2’-Diclo-4,4'-metylen dianilin (MOCA)
2,2’-dichloro-4,4 - methylene dianiline (MOCA)
101-14-4
29215900
C 13 H 12 Cl 2 N 2
100.
1.3-Diclo axeton
1,3-Dichloro acetone
534-07-6
29147000
C 3 H 4 Cl 2 O
101.
3,3’-Diclo benzidin
3,3’-Dichloro benzidine
91-94-1
29215900
C 12 H 10 Cl 2 N 2
102.
2,2’-Diclo dietyl ete
2,2'-Dichloro diethyl ether
111-44-4
29091900
C 4 H 8 Cl 2 O
103.
Dicloran
2,6-Dichlor-4- nitroanilin
99-30-9
29214200
C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2
104.
Dicofol
2,2,2-trichloro-1,1-bis(4-chloro phenyl) ethanol
115-32-2
29062900
C 14 H 9 Cl 5 O
105.
Dicrom tris(cromat)
Dichromium tris(chromate)
24613-89-6
28415000
Cr 2 (CrO 4 ) 3
106.
Dicrotophos
Dicrotophos ((E)-2-Dimethyl carbamoyl-1-methyl vinyl dimethyl phosphate)
141-66-2
29201900
C 8 H 16 NO 5 P
107.
Dibenz(a,h) anthracen
Dibenz(a,h) anthracene
53-70-3
29029090
C 22 H 14
108.
Diboron trioxit
Diboron trioxide
1303-86-2
28100000
B 2 O 3
109.
Dietyl sunfat
Dietyl sulfate
64-67-5
29209090
C 4 H 10 O 4 S
110.
Diisobutyl phthalat (DIBP)
Diisobutyl phthalate (DIBP)
84-69-5
29173490
C 16 H 22 O 4
111.
1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimethyl ete (EGDME)
1,2-dimethoxy ethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)
110-71-4
29091900
C 4 H 10 O 2
112.
Dimetyl dietoxy silan
Dimethyl diethoxy silane
78-62-6
29319090
C 6 H 16 O 2 Si
113.
N,N-Dimetyl axetamit
N,N-dimethyl acetamide
127-19-5
29241900
C 4 H 9 NO
114.
1,2-Dimetyl hydrazin
1,2-Dimethyl hydrazine
540-73-8
29280090
C 2 H 8 N 2
115.
Dimetyl amin carbonyl clorua
Dimethyl carbamoyl chloride
79-44-7
29241900
C 3 H 6 ClNO
116.
Dimetyl amino axeto nitril
Dimethyl amino aceto nitril
926-64-7
29269000
C 4 H 8 N 2
117.
2-Dimetyla mino etyl acrylat
2-Dimethyl amino ethyl acrylate
2439-35-2
29221990
C 7 H 13 NO 2
118.
Dimetyl nitro amin
Dimethyl nitros amine
62-75-9
29299090
C 2 H 6 N 2 O
119.
Dimetyl thiophotphoryl clo
Dimethyl thiophosphoryl chloride
2524-03-0
29209090
C 2 H 6 ClO 2 PS
120.
Dinitơ monoxit
Nitrous oxide
10024-97-2
28112990
N 2 O
121.
Dinitro toluen (2,4-DNT)
2,4-Dinitro toluene (2,4-DNT)
121-14-2
29042090
C 7 H 6 N 2 O 4
122.
2,4-Dinitrophenol và các muối
2,4- dinitrophenol, salts
51-28-5
29089900
C 6 H 4 N 2 O 5
123.
Diisobutyl amin
Diisobutyl amine
110-96-3
29211900
C 8 H 19 N
124.
2,3-Epoxy-1- propanol
2,3-Epoxy-1- propanol (Glycidol)
556-52-5
29109000
C 3 H 6 O 2
125.
Ethalfluralin
Ethafluralin
55283-68-6
2921.43.00
C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
126.
Etyl benzen
Ethyl benzene
100-41-4
29026000
C 8 H 10
127.
Etyl cacbamat
Ethyl carbamate
51-79-6
29241900
C 3 H 7 NO 2
128.
Etyl clo format
Ethyl chloro formate
541-41-3
29159090
C 3 H 5 ClO 2
129.
Etylen imin
Ethylen imine
151-56-4
29339990
C 2 H 5 N
130.
2-Etyl hexyl clo format
2-Ethyl hexyl chloro formate
24468-13-1
29159090
C 9 H 17 ClO 2
131.
Flo
Fluorine
7782-41-4
28013000
F 2
132.
Formaldehit
Formaldehyde
50-00-0
291211
CH 2 O
133.
Furan
Furan
110-00-9
29321900
C 4 H 4 O
134.
Hexaclo butadien
Hexachloro butadiene
87-68-3
29032900
C 4 Cl 6
135.
Hexaclo xyclopentadien
Hexachloro cyclopentadiene
77-47-4
29033990
C 5 Cl 6
136.
Hexahydromethyl phthalic anhydrit
Hexahydromethyl phthalic anhydride
25550-51-0; 48122-14-1; 57110-29-9; 57110-29-9
29329990
C 9 H 12 O 3
137.
Hexametyl photpho amit
Hexamethyl phosphoro amide
680-31-9
29212900
C 6 H 18 N 3 OP
138.
Hexametylen diisoxyanat
Hexamethylene diisocyanate (1,6-Hexamethylene diisocyanate)
822-06-0
29291090
C 8 H 12 N 2 O 2
139.
Hydrazin và các dạng ngậm nước
Hydrazine and hydrated
302-01-2
28251000
N 2 H 4
140.
Hydroxy axeto nitril
Hydroxy aceto nitrile (glycolonitrile)
107-16-4
29269000
C 2 H 3 NO
141.
Hydroquinon
Hydroquinone
123-31-9
29072200
C 6 H 6 O 2
142.
Indomethacin
Indomethacine
53-86-1
29339990
C 19 H 16 CNIO 4
143.
Isophoron diisoxyanat
Isophorone diisocyanate
4098-71-9
29291090
C 12 H 18 N 2 O 2
144.
Isopropyl isocyanat
Isopropyl isocyanate
1795-48-8
29291090
C 4 H 7 NO
145.
Kali sulfua
Potassium sulfide
1312-73-8
283090
K 2 S
146.
Liti hydroxit
Lithium hydroxide
1310-65-2
28252000
LiOH
147.
Liti hydrit
Lithium hydride
7580-67-8
28500000
LiH
148.
Magie phốtphua
Magnesium phosphide
12057-74-8
28480000
Mg 3 P 2
149.
Maleic anhydrit
Maleic anhydride
108-31-6
29171400
C 4 H 2 O 3
150.
Malono nitril
Propane dinitrile
109-77-3
29269000
C 3 H 2 N 2
151.
Metan sunphonyl clorit
Methane sulfonyl chloride
124-63-0
29049000
CH 3 ClO 2 S
152.
N-Metyl axetamit
N-methyl acetamide
79-16-3
29241900
C 3 H 7 NO
153.
Metyl hydrazin
Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)
60-34-4
29280090
CH 6 N 2
154.
Metyl oxiran (Propylen oxit)
Methyl oxirane (Propylene oxide)
75-56-9
29102000
C 3 H 6 O
155.
Clorua metyl
Methyl chloride (Methane, chloro-)
74-87-3
29031110
CH 3 Cl
156.
Metanol
Methanol
67-56-1
29051100
CH 3 OH
157.
Metyl isothioxyanat
Methyl isothiocyanate
556-61-6
29309090
C 2 H 3 NS
158.
Metyl isoxyanat
Methyl isocyanate
624-83-9
29291090
C 2 H 3 NO
159.
Metyl orthosilicat (Tetramethoxy silan)
Methyl orthosilicate
681-84-5
29209090
C 4 H 12 O4Si
160.
Metyl pentadien
Methyl pentadiene
926-56-7
29012900
C 6 H 10
161.
Metyl vinyl keton
Methyl vinyl ketone
78-94-4
29141900
C 4 H 6 O
162.
2-Naphtyl amin
2-naphthyl amine
91-59-8
29213000
C 10 H 9 N
163.
Natri azid
Sodium azide
26628-22-8
28500000
NaN 3
164.
Natri flo axetat
Sodium fluoro acetate
62-74-8
29159090
C 2 H 3 FO 2 .Na
165.
N-Butyl isoxyanat
N-Butyl isocyanate
111-36-4
29291090
C 5 H 9 NO
166.
Nitrofen
Nitrofen (2,4-Dichloro-l-(4-nitro phenoxy) benzene)
1836-75-5
29093000
C 12 H 7 Cl 2 NO 3
167.
Nicotin
Nicotine (3-(l-Methyl-2-pyrrolidinyl) pyridine)
54-11-5
29339990
C 10 H 14 N 2
168.
Nicotin salicylat
Nicotine salicylate
29790-52-1
29399990
C 17 H 20 N 2 O 3
169.
Nicotin sunfat
Nicotine sulfate (l-l-Methyl-2- (3-pyridyl)- pynolidine sulfate)
65-30-5
29339990
C 20 H 30 N 4 O 4 S
170.
Nicotin tartrat
Nicotine tartrate
65-31-6
29339990
C 18 H 26 N 2 O 12
171.
Niken nitrat
Nickel(II) nitrate
13138-45-9
28342990
Ni(NO 3 ) 2
172.
Niken tetra carbonyl
Nickel tetra carbonyle
13463-39-3
28530000
Ni(CO) 4
173.
4-Nitro biphenyl
4-Nitro biphenyl
92-93-3
29042090
C 12 H 9 NO 2
174.
Nitrotoluen
o-nitrotoluene
88-72-2
29042090
C 7 H 7 NO 3
175.
Octabrom diphenyl ete (bao gồm hexabromodiphenyl ete và heptabromodiphenyl ete)
Commercial octabromo diphenyl ether (including Hexabromo diphenyl ether and Heptabromo diphenyl ether)
36483-60-0
68928-80-3
29147000
---
176.
Osmium tetroxit
Osmium tetroxide
20816-12-0
28439000
OsO 4
177.
Oxy diflorua
Oxygen difluoride
7783-41-7
28112990
F 2 O
178.
Paraquat
Paraquate
1910-42-5
29339990
C 12 H 14 Cl 2 N 2
179.
Pentaboran
Pentaborane
19624-22-7
28500000
B 5 H 9
180.
Penta kẽm cromat octahydroxit
Pentazinc chromate octahydroxide
49663-84-5
28415000
Zn 5 (OH) 8 CrO 4
181.
N-Pentyl-isopentyl phthalat
N-pentyl- isopentyl phthalate
776297-69-9
29173490
C 18 H 26 O 4
182.
Perflo isobuten (PFIB)
Perfluoro isobutene
382-21-8
29033990
C 4 F 8
183.
Phenyl clo fomat
Phenyl chloro formate
1885-14-9
29159090
C 14 H 1 ClN 2 O
184.
Phenyl isoxyanat
Phenyl isocyanate
103-71-9
29291000
C 7 H 5 ON
185.
Phenol
Phenol
108-95-2
29071100
C 6 H 6 O
186.
Phenol phthalein
Phenol phthalein
77-09-8
29329990
C 20 H 14 O 4
187.
Phenyl mercaptan
Phenyl mercaptan (Thiophenol)
108-98-5
29309090
C 6 H 6 S
188.
Phenyl triclo silan
Phenyl trichloro silane
98-13-5
29319090
C 6 H 5 Cl 3 Si
189.
2-Propen amit
2- Propen amit
79-06-1
29241900
C 3 H 5 NO
190.
Propoxur
Propoxure
114-26-1
29242990
C 11 H 15 NO 3
191.
Acrylyl clorit
Acrylyl chloride
814-68-6
29161900
C 3 H 3 ClO
192.
Rượu propargyl
Propargyl alcohol
107-19-7
29052900
C 3 H 4 O
193.
Rượu allyl
Allyl alcohol (2-Propen-l-ol)
107-18-6
29052900
C 3 H 6 O
194.
Stibi pentadorua
Antimony pentachloride
7647-18-9
28273990
SbCl 5
195.
Strychnin
Strychnine
57-24-9
29339990
C 21 H 22 H 2 O 2
196.
Tali
Thallium
7440-28-0
81125200 81125900 81125100
TI
197.
Terpen hydrocacbon
Terpene hydrocarbon
68956-56-9
29021900
C 10 H 16
198.
Thalidomit
Thalidomide
50-35-1
29339990 29251900
C 13 H 10 N 2 O 4
199.
Thiabendazol
Thiabendazole
148-79-8
29341000
C 10 H 7 N 3 S
200.
Thiodicarb
Thiodicarb
59669-26-0
29309090
C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
201.
Thiram
Thiram
137-26-8
29303000
C 6 H 12 N 2 S 4
202.
Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân
Mercury and mercury compounds
---
---
203.
Thiếc (IV) clorua
Stannic tetrachloride
7646-78-8
28273990
SnCl 4
204.
Toluidin
Toluidine
95-53-4; 108-44-1; 106-49-0
29214300
C 7 H 9 N
205.
Tributyl amin
Tributyl amine
102-82-9
29211900
[CH 3 (CH 2 ) 3 ] 3 N
206.
Triclo axetyl clorua
Trichloro acetyl chloride
76-02-8
29159090
C 2 Cl 4 O
207.
Triclo etylen
Trichloro ethylene
79-01-6
29032200
CHClCCl 2
208.
Trietyl thiếc sunphat
Triethyl tin sulfate
57-52-3
29319090
C 12 H 30 O 4 SSn 2
209.
Tris(2-cloetyl) photphat (TCEP)
Tris (2-chloroethyl) phosphate (TCEP)
115-96-8
29199000
C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
210.
Tricresyl photphat
Tricresyl phosphate
1330-78-5
29199000
C 21 H 21 O 4 P
211.
Tris(2-clo etyl) photphat
Tris(2-chloro ethyl) phosphate
115-96-8
29199000
C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
212.
Vanadi pentoxit
Vanadium pentoxide
1314-62-1
28253000
V 2 O 5
213.
Vinyl benzen
Vinyl benzene (styrene)
100-42-5
29025000
C 8 H 8
214.
Vinyl bromua
Vinyl bromide
593-60-2
29033990
C 2 H 3 Br
215.
Vinyl clorua
Vinyl chloride
75-01-4
29032100
CH 2 CHCl
216.
Xyclohexyl amin
Cyclohexyl amine
108-91-8
29213000
C 6 H 13 N
217.
2-Xyanopropan-2-ol
2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)
75-86-5
29269000
C 4 H 7 NO
(1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC HÓA CHẤT CẤM
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT
Tên hóa chất theo tiếng Việt
Tên hóa chất theo tiếng Anh
Mã HS (1)
Mã số CAS
1
Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphonofloridat
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr)- phosphonofluoridates
2931.00
Ví dụ:
Example:
• Sarin: O-Isopropylmetyl phosphonofloridat
• Sarin: O-Isopropyl methylphosphonofluorid ate
2931.9080
107-44-8
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat
• Soman: O-Pinacolyl metylphosphonofloridat
2931.9080
96-64-0
2
Các hợp chất O-Alkyl (<C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- phosphoramidocyanidat
O-Alkyl (<=C10, incl. cycloalkyl) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidocyanidates
2931.00
Ví dụ:
Example:
Tabun:O-Ethyl N,N-dimetyl phosphoramidocyanidat
Tabun:O-Ethyl N,N- dimethyl phosphoramidocyanidate
2931.9080
77-81-6
3
Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) S-2- dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolat và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) S-2-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonothiolates and corresponding alkylated or protonated salts
2930.90
Ví dụ:
Example:
O-Etyl S-2- diisopropylaminoetyl metyl phosphonothiolat
O-Ethyl S-2- diisopropylaminoethyl methyl phosphonothiolate
2930.9099
50782-69-9
4
Các chất khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh:
Sulfur mustards:
• 2- Cloroetylchlorometylsulfit
• 2-Chloroethyl chloromethylsulfide
2930.9099
2625-76-5
• Khí gây bỏng: Bis (2- cloroetyl) sulfit
• Mustard gas: Bis(2- chloroethyl) sulfide
2930.9099
505-60-2
• Bis (2-cloroetylthio) metan
• Bis(2- chloroethylthio) methane
2930.9099
63869-13-6
• Sesquimustard: 1,2-Bis (2- cloroetylthio) etan
• Sesquimustard: 1,2- Bis(2- chloroethylthio)ethane
2930.9099
3563-36-8
• 1,3-Bis (2-cloroetylthio) -n-propan
• 1,3-Bis(2-chloroethylthio)-n-propane
2930.9099
63905-10-2
• 1,4-Bis (2-cloroetylthio) -n-butan
• 1,4-Bis(2- chloroethylthio)-n-butane
2930.9099
142868-93-7
• 1,5-Bis (2-cloroetylthio) -n-pentan
• 1,5-Bis(2-chloroethylthio)-n-pentane
2930.9099
142868-94-8
• Bis (2-cloroetylthiometyl) ete
• Bis(2- chloroethylthiomethyl)ether
2930.9099
63918-90-1
• Khí gây bỏng chứa Lưu huỳnh và Oxy: Bis (2-cloroetylthioetyl) ete
• O-Mustard: Bis(2-chloroethylthioethyl) ether
2930.9099
63918-89-8
5
Các hợp chất Lewisit:
Lewisites:
• Lewisit 1: 2- Clorovinyldicloroarsin
• Lewisite 1: 2- Chlorovinyldichloroarsine
2931.9080
541-25-3
• Lewisit 2: Bis (2- chlorovinyl) cloroarsin
• Lewisite 2: Bis(2- chlorovinyl)chloroarsine
2931.9080
40334-69-8
• Lewisit 3: Tris (2- chlorovinyl) arsin
• Lewisite 3: Tris(2- chlorovinyl)arsine
2931.9080
40334-70-1
6
Hơi cay Nitơ:
Nitrogen mustards:
• HN1: Bis (2-chloroethyl) etylamin
• HN1: Bis(2- chloroethyl)ethylamine
2921.1999
538-07-8
• HN2: Bis(2- chloroetyl) metylamin
• HN2: Bis(2- chloroethyl) methylamine
2921.1999
51-75-2
• HN3: Tris(2-cloroetyl)amin
• HN3: Tris(2- chloroethyl)amine
2921.1999
555-77-1
7
Saxitoxin
Saxitoxin
3002.90
35523-89-8
8
Ricin
Ricin
3002.90
9009-86-3
9
Các hợp chất Alkyl (Me, Et, n- Pr or i-Pr) phosphonyldiflorit
Alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonyldifluorides
Ví dụ:
Example:
DF: Metylphosphonyldiflorit
DF: Methylphosphonyldifluoride
2931.9020
676-99-3
10
Các hợp chất O-Alkyl (H hoặc<C10, gồm cả cycloalkyl) O-2- dialkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)- aminoetyl alkyl(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonit và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng
O-Alkyl (H or <=C10, incl. cycloalkyl) O-2-dalkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-aminoethyl alkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphonites and corresponding alkylated or protonated salts
2931.00
Ví dụ:
Example:
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoetyl metylphosphonit
QL: O-Ethyl O-2- diisopropylaminoethyl methylphosphonite
2931.9080
57856-11-8
11
Chlorosarin: O-Isopropyl metylphosphonocloridat
Chlorosarin: O-Isopropyl methylphosphonochloridate
2931.9080
1445-76-7
12
Chlorosoman: O-Pinacolyl metylphosphonocloridat
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate
2931.9080
7040-57-5
13
Axit dodecyl benzen sunfonic (DBSA)
Dodecyl benzene sulfonic acid (DBSA)
29041000
27176-87-0
14
Amiăng crocidolit
Asbestos crocidolite
2524.10.00
12001-28-4
15
Amiăng amosit
Asbestos amosite
2524.90.00
12172-73-5
16
Amiăng anthophyllit
Asbestos anthophyllite
2524.90.00
17068-78-9
77536-67-5
17
Amiăng actinolit
Asbestos actinolite
2524.90.00
77536-66-4
18
Amiăng tremolit
Asbestos tremolite
2524.90.00
77536-68-6
(1): Mã số HS để tham khảo.
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC HÓA CHẤT NGUY HIỂM PHẢI XÂY DỰNG KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Các hóa chất nguy hiểm phải xây dựng Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất bao gồm các chất quy định tại Bảng 1 của Phụ lục này và hỗn hợp chứa các chất quy định tại Bảng 1 khi phân loại theo GHS thuộc trường hợp quy định tại Bảng 2 Phụ lục này.
1. Bảng 1
STT
Tên hóa chất theo tiếng Việt
Tên hóa chất theo tiếng Anh
Công thức hóa học
Mã số CAS
Mã HS (1)
Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
1.
Acrolein
Acrolein (2-Propenal)
C 3 H 4 O
107-02-8
29121990
5.000
2.
Acrylonitril
Acrylonitrile
C 3 H 3 N
107-13-1
29261000
50.000
3.
Acryloyl clorua
Acryloyl chloride (2- Propenoyl chloride)
C 3 H 3 ClO
814-68-6
29161900
5.000
4.
Aldicarb
Aldicarb
C 7 H 14 N 2 O 2 S
116-06-3
29309090
5.000
5.
Rượu alyl (2- Propen-1-ol)
Allyl alcohol (2- Propen-1-ol)
C 3 H 6 O
107-18-6
29052900
5.000
6.
Alylamin (2- Propen-1-amin)
Allylamine (2- Propen-1-amine)
C 3 H 7 N
107-11-9
29211900
5.000
7.
Amoniac khan
Ammonia (anhydrous)
NH 3
7664-41-7
28141000
50.000
8.
Amoni nitrat
Ammonium nitrate
NH 4 NO 3
6484-52-2
31023000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≤ 70%
5.000.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >70% và ≤ 80%
1.250.000
Hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng >80% và ≤98%
350.000
Amoni nitrat và hỗn hợp chứa Amoni nitrat ở thành phần khối lượng ≥ 98%
10.000
9.
Anabasin (Pyridin,3-(2S)-2- piperidinyl)
Anabasine, (Pyridine,3-(2S)-2- piperidinyl-)
C 10 H 14 N 2
494-52-0
29399990
50.000
10.
Asen hydrua
Arsen trihydride (arsine)
AsH 3
7784-42-1
28500000
200
11.
Axit asenic và hoặc các muối asenat
Arsenic (V) acid and/or salts
H 3 AsO 4
28111910
1.000
12.
Asen pentoxit
Arsenic pentoxide
As 2 O 5
1303-28-2
28112990
1.000
13.
Asen trioxit
Arsenic trioxide
As 2 O 3
1327-53-3
28112990
100
14.
Asen triclorua
Arsenous tricloride
AsCl 3
7784-34-1
28121090
50.000
15.
Axit asenơ và các muối asenit
Arsenious (III) acid and/or salts
HAsO 2
28112990
100
16.
Axetaldehit
Acetaldehyde
C 2 H 4 O
75-07-0
29121990
5.000
17.
Axetylen
Acetylene
C 2 H 2
74-86-2
29012910
5.000
18.
Azinphos-etyl
azinphos-ethyl
C 12 H 16 N 3 O 3 PS 2
2642-71-9
29339990
5.000
19.
Azinphos-metyl
azinphos-methyl
C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2
86-50-0
29339990
50.000
20.
Bari azit
Barium azide
Ba(N 3 ) 2
18810-58-7
28500000
10.000
21.
Beryli (dạng bột và các hợp chất)
Beryllium (powders, compounds)
Be
7440-41-7
81121200
100
22.
Bis (2,4,6-trinitrophenyl)amin
bis(2,4,6- trinitrophenyl) amine
C 12 H 5 N 7 O 12
131-73-7
29214400
10.000
23.
Bis(2-clo etyl) sunfua
bis(2-chloroethyl) sulphide
C 4 H 8 Cl 2 S
505-60-2
29309090
5.000
24.
Bis(2- dimetylaminoetyl) (metyl)amin
Bis(2- dimethylaminoethyl) (methyl)amin
C 9 H 23 N 3
3030-47-5
29212900
50.000
25.
Bis(clo metyl) ete
bis(chloromethyl)ether
C 2 H 4 Cl 2 O
542-88-1
29091900
50.000
26.
2,2-Bis(tert-butylperoxy) butan (>70%)
2,2- Bis(tert-butylperoxy) butane (>70%)
C 12 H 26 O 4
2167-23-9
29096000
10.000
27.
1,1-Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)
1,1- Bis(tert-butylperoxy) xyclohexan (>80%)
C 14 H 28 O 4
3006-86-8
29096000
10.000
28.
Boron triclorua
Boron trichloride (Borane, trichloro-)
BCl 3
10294-34-5
28121000
5.000
29.
Boron triflorua
Boron trifluoride (Borane, trifluoro-)
BF 3
20654-88-0 7637-07-2
28261900
5.000
30.
Hỗn hợp boron triflorua và metyl ete (1:1)
Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T-4-
C 2 H 6 BF 3 O
353-42-4
28261900
5.000
31.
Brom
Bromine
Br 2
7726-95-6
28013000
20.000
32.
1-Brom-3- cloropropan
1-Bromo-3- chloropropane
C 3 H 6 BrCl
109-70-6
29037900
500
33.
Metyl bromua
Bromomethane (methyl bromide)
CH 3 Br
74-83-9
29033910
5.000
34.
Brom triflo etylen
Bromotrifluorethylene (Ethene,bromotrifluor o-)
C 2 BrF 3
598-73-2
29037900
10.000
35.
1,3-Butadien
1,3-Butadiene
C 4 H 6
106-99-0
29012400
10.000
36.
Butan
Butane
C 4 H 10
106-97-8
27111300
10.000
37.
1-Buten
1-Butene
C 4 H 8
106-98-9
29012300
10.000
38.
2-Buten
2-Butene
C 4 H 8
107-01-7
590-18-1
624-64-6
29012300
10.000
39.
Buten
Butene
C 4 H 8
25167-67-3
29012300
10.000
40.
Tert-butyl acrylat
Tert-butyl acrylate
C 7 H 12 O 2
1663-39-4
29161200
200.000
41.
Tert-butyl peroxy isobutyrat (>80%)
Tert-butyl peroxy isobutyrate (>80%)
C 8 H 16 O 3
109-13-7
29159090
5.000
42.
Tert-butyl peroxyaxetat (>70%)
Tert-butyl peroxyacetate (>70%)
C 6 H 12 O 3
107-71-1
29159090
10.000
43.
Tert-butylperoxy isopropyl cacbonat (>80%)
Tert-butylperoxy isopropylcarbonate (>80%)
C 8 H 16 O 4
2372-21-6
29209090
10.000
44.
Cacbofuran
Carbofuran
C 12 H 15 NO 3
1563-66-2
29329910
5.000
45.
Cacbon disunfua
Carbon disulfide
CS 2
75-15-0
28131000
10.000
46.
Cacbon oxysunfua
Carbon oxysulfide (Carbon oxide sulfide (COS))
COS
463-58-1
28530000
10.000
47.
Cacbonphenothion
Carbonphenothion
C 11 H 16 ClO 2 PS 3
786-19-6
29309090
5.000
48.
Cacbonyl clorua (phosgen)
Carbonyl dichloride (phosgene)
CCl 2 O
75-44-5
281210
300
49.
Chì 2,4,6-trinitroresorcinoxit
Lead 2,4,6-trinitroresorcinoxide lead styphnate)
C 6 HN 3 O 8 Pb
63918-97-8
29319090
50.000
50.
Các ankyl chì
Lead alkyls
29319090
5.000
51.
Chì azit
Lead azide
PbN 6
13424-46-9
28500000
10.000
52.
1-Clo propylen
1-Chlopropylene (1-Propene, 1-chloro-)
C 3 H 5 C1
590-21-6
29032900
10.000
53.
Clo fenvinphos
Chlorfenvinphos
C 12 H 14 Cl 3 O 4 P
470-90-6
29199000
5.000
54.
Clo
Chlorine
Cl 2
7782-50-5
28011000
10.000
55.
Clo dioxit
Chlorine dioxide (Chlorine oxide (ClO 2 ))
ClO 2
10049-04-4
28530000
5.000
56.
Cloroform
Chloroform (methane, trichloro-)
CHCl 3
67-66-3
29031300
5.000
57.
Clormetyl metyl ete
Chloromethyl methyl ether
C 2 H 5 ClO
107-30-2
29091900
5.000
58.
Isopropyl clorua
2-chloropropane
C 3 H 7 Cl
75-29-6
29031990
10.000
59.
2-Clo propylen
2-Chloropropylene (1-Propene, 2-chloro-)
C 3 H 5 Cl
557-98-2
29032900
10.000
60.
Clo trinitro benzen
Chlorotrinitrobenzene
C 6 H 2 ClN 3 O 6
88-88-0
29049000
5.000
61.
Coban kim loại và các hợp chất oxit, carbonnat, sulfua dạng bột
Cobalt metal, oxides, carbonates, sulphides, as powders
Co
7440-48-4
28220000 810520
5.000
62.
Crimidin
Crimidine
C 7 H 10 ClN 3
535-89-7
29335990
5.000
63.
2-Butenal
Crotonaldehyde (2-Butenal)
C 4 H 6 O
4170-30-3
123-73-9
15798-64-8
29121990
5.000
64.
Demeton
Demeton
C 16 H 38 O 6 P 2 S 4
8065-48-3
29309090
5.000
65.
Dialifos
Dialifos
C 14 H 17 CINO 4 PS 2
10311-84-9
29309090
50.000
66.
Diazo dinitro phenol
Diazodinitropheno1
C 6 H 2 N 4 O 5
87-31-0
29349990
10.000
67.
Dibenzyl peroxy dicacbonat (>90%)
Dibenzyl peroxy dicarbonate (>90%)
C 16 H 14 O 6
2144-45-8
29209090
10.000
68.
Diboran
Diborane
B 2 H 6
19287-45-7
28500000
5.000
69.
1,2-Dibrom etan
1,2-Dibromoethane (ethylene dibromide)
C 2 H 4 Br 2
106-93-4
29033100
50.000
70.
Diclo silan
Dichlorosilane (silane, dichloro-)
Cl 2 H 2 Si
4109-96-0
28530000
5.000
71.
oo-Dietyl s- etylsunphinylmetyl photphothioat
oo-Diethyl s- ethylsulphinylmethyl phosphorothioate
C 7 H 17 O 4 PS 2
2588-05-8
29309090
5.000
72.
oo-Dietyl s-etyl sunphonylmetyl photphothioat
oo-Diethyl s-ethyl sulphonylmethyl phosphorothioate
C 7 H 17 O 5 PS 2
2588-06-9
29309090
5.000
73.
oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphothioat
oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate
C 7 H 17 O 3 PS 2
2600-69-3
29309090
5.000
74.
oo-Dietyl s-iso propylthiometyl photphodithioat
oo-Diethyl s-iso propylthiomethyl phosphorodithioate
C 8 H 19 O 2 PS 3
78-52-4
29309090
5.000
75.
oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat
oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate
C 8 H 19 O 2 PS 3
3309-68-0
29309090
5.000
76.
Dietylen glycol dinitrat
Diethylene glycol dinitrate
C 4 H 8 N 2 O 7
693-21-0
29299090
10.000
77.
Dietyl peroxy dicarbonat (> 30%)
Dietyl peroxy dicarbonate (>30%)
C 6 H 10 O 6
14666-78-5
29209090
10.000
78.
1,1 Diflo etan
Difluoroethane (Ethane, 1,1 -difluoro-)
C 2 H 4 F 2
75-37-6
29033990
10.000
79.
2,2-Dihydro peroxypropan (>30%)
2,2 Dihydro peroxypropane (>30%)
C 3 H 8 O 4
2614-76-8
29173990
10.000
80.
Di-isobutyryl peroxit (> 50%)
Di-isobutyryl peroxide (> 50%)
C 8 H 14 O 4
3437-84-1
29096000
10.000
81.
Dimefox
Dimefox
C 4 H 12 FN 2 OP
115-26-4
29299090
5.000
82.
Dimetyl amin
Dimethylamine (Methanamine, N-methyl-)
C 2 H 7 N
124-40-3
29291090
5.000
83.
Dimetylcacbamoyl clorua
Dimethylcarbamoyl chloride
C 3 H 6 CINO
79-44-7
29241900
50.000
84.
Dimetyldiclo silan
Dimethyldichlorosilane (silane, dichlorodimethyl-)
C 2 H 6 Cl 2 Si
75-78-5
29319090
5.000
85.
Dimetyl ete
Methyl ether (Methane, oxybis-)
C 2 H 6 O
115-10-6
29091900
10.000
86.
Dimetyl nitrosamin
Dimethylnitrosamine
C 2 H 6 N 2 O
62-75-9
29299090
5.000
87.
2,2-Dimetyl propan
2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)
C 5 H 12
463-82-1
29011000
10.000
88.
Axit dimetyl photphoramido xyanidic
Dimetylphosphoramid ocyanidic acid
C 3 H 7 N 2 P
63917-41-9
29420000
1.000
89.
Di-n-propylperoxy dicacbonat (> 80%)
Di-n-propylperoxy dicarbonate (> 80%)
C 8 H 14 O 6
16066-38-9
29209090
10.000
90.
Diphacinon
Diphacinone
C 23 H 16 O 3
82-66-6
29143900
5.000
91.
Di-sec-butyl peroxydicacbonat (> 80%)
Di-sec-butyl peroxydicarbonate (> 80%)
C 10 H 18 O 6
19910-65-7
29209090
10.000
92.
Disulfoton
Disulfoton
C 8 H 19 O 2 PS 3
298-04-4
29309090
5.000
93.
Epiclohydrin
Epichlorohydrin (oxirane, (chloromethyl-)
C 3 H 5 ClO
106-89-8
29103000
5.000
94.
Epn (Photphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) este)
Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)
C 14 H 14 NO 4 PS
2104-64-5
29319090
5.000
95.
Etan
Ethane
C 2 H 6
74-84-0
29011000
10.000
96.
Ethion
Ethion
C 9 H 22 O 4 P 2 S 4
563-12-2
29309090
50.000
97.
Etyl amin
Ethylamine (Ethanamine)
C 2 H 7 N
75-04-7
29211900
5.000
98.
Etyl axetylen
Ethyl acetylene (1-Butyne)
C 4 H 6
107-00-6
29012400
10.000
99.
Etyl clorua
Ethyl chloride (Ethane, chloro)
C 2 H 5 Cl
75-00-3
29031190
10.000
100.
Etyl ete
Ethyl ether (Ethane, 1,1’-oxybis-)
C 4 H 10 O
60-29-7
29094900
10.000
101.
Etyl mercaptan
Ethyl mercaptan (Ethanethiol)
C 2 H 6 S
75-08-1
29309090
10.000
102.
Etyl nitrat
Ethyl nitrate
C 2 H 5 NO 3
625-58-1
29209090
50.000
103.
Etyl nitro
Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)
C 2 H 5 NO 2
109-95-5
29209090
10.000
104.
Etylen glycol dinitrat
Ethylene glycol dinitrate
C 2 H 4 N 2 O 6
628-96-6
29209090
10.000
105.
Etylen oxit
Ethylene oxide
C 2 H 4 O
75-21-8
29101000
5.000
106.
Etylen diamin
Ethylenediamine (1,2-Ethanediamine)
C 2 H 8 N 2
107-15-3
29212100
5.000
107.
Etylenimin
Ethyleneimine
C 2 H 5 N
151-56-4
29252900
10.000
108.
3-(2-Etylhexyloxy) propylamin
3-(2-Ethylhexyloxy) propylamin
C 11 H 25 NO
5397-31-9
29221990
50.000
109.
Flo
Fluorine
F 2
7782-41-4
28013000
10.000
110.
Axit flo axetic
Fluoroacetic acid
C 2 H 3 FO 2
144-49-0
29159090
5.000
111.
Fluenetil (2-floetyl 4 -Biphenylaxetat)
Fluenetil
C 16 H 15 FO 2
4301-50-2
29153990
5.000
112.
Formaldehit (Nồng độ ≥ 90%)
Formaldehyde (Conc. > 90%)
CH 2 O
50-00-00
29121110
5.000
113.
Furan
Furan
C 4 H 4 O
110-00-9
29329990
10.000
114
1 -Guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen
1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene
C 2 H 8 N 10 O
109-27-3
29299090
10.000
115.
1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin
1,2,3,7,8,9- Hexachlorodibenzo-p- dioxin
C 12 H 2 Cl 6 O 2
19408-74-3
29420000
100
116.
3,3,6,6,9,9-Hexametyl- 1,2,4,5-tetroxacyclononat (>75%)
33.6.6.9.9-Hexamethyl-1,2,4,5-tetroxacyclononate (>75%)
C 12 H 22 O 4
22397-33-7
29329990
5000
117.
Hexametylphotphor oamit
Hexamethylphosphor oamide
C 6 H 18 N 3 OP
680-31-9
29299090
50.000
118.
2,2’, 4,4’, 6,6’-Hexanitro stilben
2,2’,4,4’,6,6’-hexanitrostilbene
C 14 H 6 N 6 O 12
20062-22-0
29042090
10.000
119.
Hydrazin
Hydrazine
H 4 N 2
302-01-2
28251000
5.000
120.
Hydrazin nitrat
Hydrazine nitrate
H 5 N 3 O 3
13464-97-6
28251000
50.000
121
Hydro
Hydrogen
H 2
1333-74-0
28041000
5.000
122.
Hydro clorua và axít clohydric
Hydrogen chloride and Chlohydric acid
HCl
7647-01-0
28061000
25.000
123.
Hydro florua
Hydrogen fluoride
HF
7664-39-3
28111100
5.000
124.
Hydro selenua
Hydrogen selenide
H 2 Se
7783-07-5
28111990
10.000
125.
Hydro sunfua
Hydrogen sulphide
H 2 S
7783-06-4
28139000
5.000
126.
Axit hydroxyanic
Hydrocyanic acid
HCN
74-90-8
28111990
5.000
127.
5-hydroxy naphthalen-1,4-dion
5-Hydroxy-1,4-naphthalenedione
C 10 H 6 O 3
481-39-0
29146900
10.000
128.
Hydroxy axetonitril
Hydroxyacetonitrile (glycolonitrile)
C 2 H 3 NO
107-16-4
29269000
5.000
129.
Isobenzan
Isobenzan
C 9 H 4 Cl 8 O
297-78-9
29329990
5.000
130.
Isobutyronitril (2-metyl propan nitril)
2- methyl-Propanenitrile
C 4 H 7 N
78-82-0
29269000
10.000
131.
Isodrin
Isodrin
C 12 H 8 Cl 6
465-73-6
28089199
1.000
132.
Isopentan
2-methyl- Butane
C 5 H 12
78-78-4
29011000
5.000
133.
Isopren
2-methyl-1,3-butadiene
C 5 H 8
78-79-5
29012400
10.000
134.
Isopropyl cloformat
1-methylethyl chlorocarbonate
C 4 H 7 CIO 2
108-23-6
29151300
5.000
135.
Kali nitrat
Potassium nitrate
KNO 3
7757-79-1
2834 21 00
Dạng hạt
5.000.000
Dạng tinh thể
1.250.000
136.
Các khí hóa lỏng đặc biệt dễ cháy (bao gồm cả LPG) và khí thiên nhiên
Liquefied extremely flammable gases (including LPG) and natural gas
50.000
137.
Lưu huỳnh diclorua
Sulfur dichloride
SCl 2
10545-99-0
28121000
100
138.
Lưu huỳnh dioxit
Sulfur dioxide
SO 2
7446-09-5
28112820
50.000
139.
Lưu huỳnh tetraflorua
Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)
SF 4
7783-60-0
28129000
5.000
140.
Lưu huỳnh trioxit
Sulfur trioxide
SO 3
7446-11-9
28112990
15.000
141.
Metan
Methane
CH 4
74-82-8
27111490
10.000
142.
Metanol
Methanol
CH 4 O
67-56-1
29051100
500.000
143.
3-Metyl 1-buten
3-Methyl -1-butene
C 5 H 10
563-45-1
29012990
5.000
144.
Metyl acrylat
Methyl acrylate
C 4 H 6 O 2
96-33-3
29161200
500.000
145.
Metyl amin
Methylamine (Methanamine)
CH 5 N
74-89-5
29211100
5.000
146.
Metyl clorua
Methyl chloride (Methane, chloro-)
CH 3 Cl
74-87-3
29031110
5.000
147.
Metyl cloformat
Methyl chloroformate (Carbonochloridic acid, methylester)
C 2 H 3 ClO 2
79-22-1
29159090
5.000
148.
Metyl etyl keton peroxit (> 60%)
Methyl ethyl ketone peroxide (> 60%)
C 8 H 18 O 6
1338-23-4
29096000
5.000
149.
Metyl format
Methyl formate (Formic acid, methyl ester)
C 2 H 4 O 2
107-31-3
29151300
5.000
150.
Metyl hydrazin
Methyl hydrazine (Hydrazine, methyl-)
CH 6 N 2
60-34-4
29280090
5.000
151.
Metyl isobutyl keton peroxit (nồng độ > 60%)
Methyl isobutyl ketone peroxide (> 60%)
C 12 H 26 O 4
37206-20-5
29096000
50.000
152.
Metyl isoxyanat
Methyl isocyanate
C 2 H 3 NO
624-83-9
29291090
150
153.
Metyl mercaptan
Methyl mercaptan (Methanethiol)
CH 4 S
74-93-1
29309090
10.000
154.
Metyl thioxyanat
Methyl thiocyanate (Thiocyanic acid, methyl ester)
C 2 H 3 NS
556-64-9
29309090
10.000
155.
2-Metyl 1-buten
2-Methyl-1 -butene
C 5 H 10
563-46-2
29012990
10.000
156.
Metacrylonitril
2-methyl-2- Propenenitrile
C 4 H 5 N
126-98-7
29269000
10.000
157.
2-Metyl-3-buten nitril
2-Methyl-3- butenenitrile
C 5 H 7 N
16529-56-9
29269000
500.000
158.
4,4-Metylen bis (2-clo anilin) và/hoặc muối của nó ở dạng bột
4,4’- Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form
C 13 H 12 C1 2 N 2
101-14-4
29215900
10
159.
Metyl isoxyanat
Methylisocyanate
C 2 H 3 NO
624-83-9
29291090
5.000
160.
n-Metyl-n, 2,4,6-tetranitroanilin
n-Methyl-n,2,4,6-tetranitroaniline
C 7 H 5 N 5 O 8
479-45-8
29299090
5.000
161.
2-Metyl 1-propen
2-Methylpropene (1-Propene, 2-methyl-)
C 4 H 8
115-11-7
29012300
10.000
162.
3-Metylpyridin
3-Methylpyridine
C 6 H 7 N
108-99-6
29333990
500
163.
Metyl triclo silan
Methyltrichlorosilane (Silane, trichloromethyl-)
CH 3 Cl 3 Si
75-79-6
29319090
5.000
164.
Mevinphos
Mevinphos
C 7 H 13 O 6 P
7786-34-7
29199000
5.000
165.
Natri clorat
Sodium chlorate
NaClO 3
7775-09-9
28291100
50.000
166.
Natri picramat
Sodium picramate
C 6 H 4 N 3 NaO 5
831-52-7
29089900
10.000
167.
Natri selenit
Sodium selenite
Na 2 SeO 3
10102-18-8
28429090
50.000
168.
Hỗn hợp chứa natri hypoclorit
Mixtures of sodium hypochlorite
28289010
200.000
169.
Niken và các hợp chất chứa Ni dạng bột có thể phát tán trong không khí (các loại oxit, cacbonat, sunfua)
Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)
Ni
75040000
1.000
170.
Niken tetracacbonyl
Nickel tetracarbonyl
C 4 NiO 4
13463-39-3
28230000
5.000
171.
Axit nitric
Nitric acid (cone 80% or greater)
HNO 3
7697-37-2
28080000
5.000
172.
Nitơ glyxerin
Nitroglycerin
C 3 H 5 N 3 O 9
55-63-0
29209090
5.000
173
Nitơ monoxit
Nitric oxdide (Nitrogen oxide (NO))
NO
10102-43-9
28112990
50.000
174.
Nitơ oxit
Nitrogen oxides
NO x
11104-93-1
28112290
50.000
175.
Nitơ xenlulo (hàm lượng > 12,6% nitrogen)
Nitrocellulose (containing > 12,6% of nitrogen)
9004-70-0
39122011
10.000
176.
Oleum (hỗn hợp axit sunfuric với lưu huỳnh trioxit)
Oleum (Fuming Sulfuric acid) (Sulfuric acid, mixture with sulfur trioxide)
H 2 SO 4 *nSO 3
8014-95-7
28070000
5.000
177.
Oxy
Oxygen
O 2
7782-44-7
28044000
200.000
178.
Oxydisunfoton
Oxydisulfoton
C 8 H 19 O 3 PS 3
2497-07-6
29309090
5.000
179.
Oxy diflorua
Oxygen difloride
F 2 O
7783-41-7
28129000
5.000
180.
Paraoxon (dietyl 4- nitrophenyl photphat)
Paraoxon (diethyl 4-nitrophenylphosphate)
C 10 H 14 NO 6 P
311-45-5
29199000
10.000
181.
Parathion
Parathion
C 10 H 14 NO 5 PS
56-38-2
29201100
5.000
182.
Parathion-metyl
Parathion-methyl
C 10 H 14 NO 5 PS
298-00-0
29201100
50.000
183.
Pensunfothion
Pensulfothion
C 11 H 17 O 4 PS 2
115-90-2
29309090
5.000
184.
Pentaboran
Pentaborane
B 5 H 9
19624-22-7
28500000
5.000
185.
1,3-Pentadien
1,3-Pentadiene
C 5 H 8
504-60-9
29012990
10.000
186.
Pentaerythritol tetranitrat
Pentaerythritol tetranitrate
C 5 H 8 N 4 O 12
78-11-5
29209090
10.000
187.
Pentan
Pentane
C 5 H 12
109-66-0
29011000
5.000
188.
1-Penten
1-Pentene
C 5 H 10
109-67-1
29012990
5.000
189.
(E)-2-Penten
2-Pentene, (E)-
C 5 H 10
646-04-8
29012990
5.000
190.
(Z)-2-Penten
2-Pentene, (Z)-
C 5 H 10
627-20-3
29012990
5.000
191.
Axit peraxetic (> 60%)
Peracetic acid (> 60%)
C 2 H 4 O 3
79-21-0
29159090
5.000
192.
Perclometyl mercaptan
Perchloromethylmercaptan (Methanesulfenyl chloride, trichloro-)
CCl 4 S
594-42-3
29309090
5.000
193.
Photpho vàng
Phosphorus (White, yellow)
P 4
7723-14-0
28047000
1.000
194.
Phorat
Phorate
C 7 H 17 O 2 PS 3
298-02-2
29309090
5.000
195.
Phosacetim
Phosacetim
C 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS
4104-14-7
29299090
5.000
196.
Phosphamidon
Phosphamidon
C 10 H 19 CINO 5 P
13171-21-6
29241200
50.000
197.
Photpho oxyclorua
Phosphorus oxychloride (Phosphoryl chloride)
POCl 3
10025-87-3
28121000
5.000
198.
Photpho triclorua
Phosphorus trichloride (Phosphorous trichloride)
PCl 3
7719-12-2
28121000
5.000
199.
Photpho trihydrua (photphin)
Phosphorus trihydride (phosphine)
PH 3
7803-51-2
28480000
200
200.
Piperidin
Piperidine
C 5 H 11 N
110-89-4
29333200
50.000
201.
Các Polyclo dibenzo furan và Polyclodibenzo dioxin (bao gồm TCDD)
Polychlorodibenzo-furans and Polychlorodibenzo-dioxins (including TCDD)
C 12 H 6 Cl 2 O 2
33857-26-0
1
202.
Propylen imin
2- methyl-Aziridine
C 3 H 7 N
75-55-8
29339990
10.000
203.
Promurit (1-(3,4-diclophenyl)-3-triazenethiocacboxamit)
Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl) -3-triazene thiocarboxamide)
C 7 H 6 Cl 2 N 4 S
5836-73-7
29309090
5.000
204.
Propadien
1,2-Propadiene
C 3 H 4
463-49-0
29012990
10.000
205.
Isopropylamin
2-Propanamine
C 3 H 9 N
75-31-0
29211900
10.000
206.
Propan
Propane
C 3 H 8
74-98-6
27111200
10.000
207.
1-Propen-2-clo-1,3-diol diaxetat
1-propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate
C 7 H 9 ClO 4
10118-77-6
29153990
10
208.
Propylen
1-Propene
C 3 H 6
115-07-1
27111490
10.000
209.
Propionitril
Propionitrile (Propanenitrile)
C 3 H 5 N
107-12-0
29242990
5.000
210.
Propyl cloformat
Propyl chloroformate (Carbonochloridic acid, propylester)
C 4 H 7 ClO 2
109-61-5
29159090
5.000
211.
Propylamin
Propylamine
C 3 H 9 N
107-10-8
29211900
500.000
212.
Propylen oxit
Propylen oxide
C 3 H 6 O
75-56-9
29102000
5.000
213.
Propin
1-Propyne
C 3 H 4
74-99-7
29012990
10.000
214.
Pyrazoxon
Pyrazoxon
C 8 H 15 N 2 O 4 P
108-34-9
29331900
5.000
215.
Sắt pentacacbonyl
Iron, pentacacbonyl-(Iron carbonyl (Fe(CO)5), (TB-5-11)-)
C 5 FeO 5
13463-40-6
29319090
5.000
216.
Selen hexaflorua
Selenium hexafloride
SeF 6
7783-79-1
28129000
5.000
217.
Silan
Silane
SiH 4
7803-62-5
28500000
10.000
218
Stibin (antimon hydril)
Stibine (antimony hydril)
SbH 3
7803-52-3
28500000
10.000
219.
Sunfotepp
Sulfotepp
C 8 H 20 O 5 P 2 S 2
3689-24-5
29201900
5.000
220.
Tepp - tetraetyl pyrophotphat
T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)
C 8 H 20 O 7 P 2
107-49-3
29199000
5.000
221.
Telu hexaflorua
Tellurium hexafloride
TeF 6
7783-80-4
28261900
50.000
222.
Tert-butylperoxy maleat (>80%)
Tert-butylperoxy maleate (>80%)
C 8 H 12 O 5
1931-62-0
29189900
10.000
223.
Tert-butylperoxy pivalat (>77%)
Tert-butylperoxy pivalate (>77%)
C 9 H 18 O 3
927-07-1
29189900
10.000
224.
2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin
2,3,7,8- tetrachlorodibenzo-p-dioxin
C 12 H 4 Cl 4 O 2
1746-01-6
29329990
5.000
225.
Tetraflo etylen
Tetrafluoroethylene (Ethene, tetrafluoro-)
C 2 F 4
116-14-3
29033990
10.000
226.
Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazin-2-thion (Dazomet)
Tetrahydro-3,5- dimethyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thione (Dazomet)
C 5 H 10 N 2 S 2
533-74-4
29349990
100.000
227.
Tetrametylen disunphotetramin
Tetramethylenedisulp hotetramine
C 4 H 8 N 4 O 4 S 12
80-12-6
29349990
5.000
228.
Tetrametyl silan
Tetramethylsilane (Silane, tetramethyl-)
C 4 H 12 Si
75-76-3
29319090
5.000
229.
Tetranitro metan
Tetranitromethane (Methane, tetranitro-)
CN 4 O 8
509-14-8
29042090
5.000
230.
Thionazin
Thionazin
C 8 H 13 N 2 O 3 PS
297-97-2
29339990
5.000
231.
Thủy ngân fulminat
Mercury fulminate
C 2 HgN 2 O 2
628-86-4
28521090
10.000
232.
Tirpate (2,4-Dimetyl-2-formyl-1,3-dithiolan oxim metylcacbamat)
Tirpate(2,4-dimethyl-1,3-dithiolane-2-carbo xaldehydeo-methyl carbamoyloxime)
C 8 H 14 N 2 O 2 S 2
26419-73-8
29420000
100
233.
Titan tetraclorua
Titanium tetrachloride (Titanium chloride (TiCl4) (T-4)-)
TiCl 4
7550-45-0
28273990
5.000
234.
2,4-Toluen diisoxyanat
2,4-Toluene di-isocyanate
C 9 H 6 N 2 O 2
584-84-9
29291090
10.000
235.
2,6-Toluen di-isoxyanat
2,6- Toluene di-isocyanate
C 9 H 6 N 2 O 2
91-08-7
29291090
10.000
236.
Toluen di-isoxyanat
Toluene di-isocyanate
C 9 H 6 N 2 O 2
26471-62-5
29291090
10.000
237.
1,3,5- Triamino- 2,4,6- trinitro benzen
1,3,5- Triamino-2,4,6-trinitrobenzene
C 6 H 6 N 6 O 6
3058-38-6
29215900
10.000
238.
Triclo silan
Trichlorosilane (Silane, trichloro-)
SiHCl 3
10025-78-2
2853000
5.000
239.
Trietylenmelamin
Triethylenemelamine
C 9 H 12 N 6
51-18-3
29336900
100
240.
Triflocloetylen
Trifluorochloroethylene (Ethene, chlorotrifluoro-)
C 2 ClF 3
79-38-9
29037700
10.000
241.
Trimetylamin
Trimethylamine
C 3 H 9 N
75-50-3
29211100
5.000
242.
Trimetylclosilan
Trimethylchlorosilane (Silane, chlorotrimethyl-)
C 3 H 9 ClSi
75-77-4
29319090
5.000
243.
Trinitro anilin
Trinitroaniline
C 6 H 4 N 4 O 6
26952-42-1
29214200
50.000
244.
2,4,6-Trinitroanisol
2,4,6-trinitroanisole
C 7 H 5 N 3 O 7
606-35-9
29093000
10.000
245.
1,3,5-Trinitro benzen
Trinitrobenzene
C 6 H 3 N 3 O 6
99-35-4
29042090
5.000
246.
Axit trinitrobenzoic
Trinitrobenzoic acid
C 7 H 3 N 3 O 8
129-66-8
29163990
10.000
247.
Trinitro cresol
Trinitrocresol
C 7 H 5 N 3 O 7
602-99-3
29089900
50.000
248.
2,4,6-Trinitrophenetol
2,4,6- trinitrophenetole
C 8 H 7 N 3 O 7
4732-14-3
29093000
10.000
249.
2,4,6-Trinitrophenol
2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)
C 6 H 3 N 3 O 7
88-89-1
29089900
10.000
250.
2,4,6- Trinitroresorcinol
2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic acid)
C 6 H 3 N 3 O 8
82-71-3
29089900
10.000
251.
2,4,6-trinitrotoluen
2,4,6-trinitrotoluene
C 7 H 5 N 3 O 6
118-96-7
29042010
10.000
252.
Vinyl axetat
Vinyl acetate monomer (Acetic acid ethenyl ester)
C 4 H 6 O 2
108-05-4
29153200
10.000
253.
Vinyl axetylen
Vinyl acetylene (1-Buten-3-yne)
C 4 H 4
689-97-4
29012990
10.000
254.
Vinyl clorua
Vinyl chloride (Ethene, chloro)
C 2 H 3 Cl
75-01-4
29032100
10.000
255.
Vinyl etyl ete
Vinyl ethyl ether (Ethene, ethoxy-)
C 4 H 8 O
109-92-2
29091900
10.000
256.
Vinyl florua
Vinyl fluoride (Ethene, fluoro)
C 2 H 3 F
75-02-5
29033990
10.000
257.
Vinyl metyl ete
Vinyl methyl ether (Ethene, methoxy-)
C 3 H 6 O
107-25-5
29091900
10.000
258.
Vinyliden clorua
Vinylidene chloride (Ethene, 1,1-dichloro-)
C 2 H 2 Cl 2
75-35-4
29032900
10.000
259.
Vinyliden florua
Vinylidene fluoride (Ethene, 1,1-difluoro-)
C 2 H 2 F 2
75-38-7
29033990
10.000
260.
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 -(3 -oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)
C 19 H 16 O 4
81-81-2
29322000
5.000
261.
Xyanogen (Etandinitril)
Cyanogen (Ethanedinitrile)
C 2 H 2
460-19-5
28530000
10.000
262.
Xyanogen clorua
Cyanogen chloride
CCl N
506-77-4
28530000
5.000
263.
2-xyano-2-propanol
2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)
C 4 H 7 NO
75-86-5
29269000
5.000
264.
Xyanthoat
Cyathoate
C 10 H 19 N 2 O 4 PS
3734-95-0
29309090
5.000
265.
Các hợp chất xyanua
Cyanide compounds
---
---
---
5.000
266.
Xycloheximit
Cycloheximide
C 15 H 23 NO 4
66-81-9
29419000
5.000
267.
Xyclohexan amin
Cyclohexylamine (Cyclohexanamine)
C 6 H 13 N
108-91-8
29213000
5.000
268.
Xyclopropan
Cyclopropane
C 3 H 6
75-19-4
29021900
10.000
269.
Xyclotetrametylen tetra nitramin
Cyclotetramethylenet etranitramine
C 4 H 8 N 8 O 8
2691-41-0
29339990
10.000
270.
Xyclotrimetylen trinitramin
Cyclotrimethylene trinitramine
C 3 H 6 N 6 O 6
121-82-4
29336900
10.000
271.
Các chất có khả năng gây ung thư hoặc các hỗn hợp chứa các chất có khả năng gây ung thư thành phần khối lượng trên 5%: 4-Aminobiphenyl và/hoặc muối của nó, Benzotriclorid, Benzidin và/hoặc các muối, Bis (clorometyl) ete, Clometyl metyl ete, 1,2-Dibrometan, Dietyl sunphat, Dimetyl sunphat, Dimetylcacbamoyl clorit, 1,2-Dibrom-3-clo propan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitro amin, Hexametylphotphoric triamit, Hydrazin, 2-Naphtylamin và/hoặc muối của 4-Nitrodiphenyl và 1,3 -Propanesulton
The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone
500
2. Bảng 2
STT
Nhóm hóa chất
Ngưỡng khối lượng hóa chất tồn trữ lớn nhất tại một thời điểm (kg)
I
Nguy hại sức khỏe
1
Độc cấp tính cấp 1, tất cả các đường phơi nhiễm
5.000
2
Độc cấp tính
- Cấp 2, tất cả các đường phơi nhiễm
- Cấp 3, đường hô hấp
50.000
3
Độc tính đến cơ quan cụ thể - phơi nhiễm đơn
50.000
II
Nguy hại vật chất
1
Chất nổ
- Chất nổ không bền;
- Chất nổ cấp 1.1, 1.2, 1.3, 1.5 hoặc 1.6.
10.000
2
Chất nổ cấp 1.4
50.000
3
Khí dễ cháy cấp 1, cấp 2
10.000
4
Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, có chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 hoặc chất lỏng dễ cháy cấp 1
150.000 (net)
5
Sol khí dễ cháy cấp 1 và cấp 2, không chứa khí dễ cháy cấp 1, cấp 2 và không chứa chất lỏng dễ cháy cấp 1
5 000.000 (net)
6
Khí oxi hóa cấp 1
50.000
7
Chất lỏng dễ cháy:
- Chất lỏng dễ cháy cấp 1, hoặc
- Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng, hoặc
- Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C, ở điều kiện nhiệt độ trên nhiệt độ sôi của chúng.
10.000
8
Chất lỏng dễ cháy
- Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn, hoặc
- Các chất lỏng khác có nhiệt độ chớp cháy ≤60°C ở điều kiện áp suất cao hoặc nhiệt độ cao có thể tạo ra nguy cơ lớn.
50.000
9
Chất lỏng dễ cháy cấp 2 hoặc cấp 3 không thuộc trường hợp quy định tại mục 7, mục 8 bảng này.
5.000.000
10
Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu A hoặc kiểu B; peroxyt hữu cơ kiểu A hoặc kiểu B
10.000
11
Chất và hỗn hợp tự phản ứng kiểu C, D. E. F; peroxyt hữu cơ kiểu C, D. E. F
50.000
12
Chất lỏng tự cháy cấp 1; chất rắn tự cháy cấp 1
50.000
13
Chất lỏng oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3; chất rắn oxi hóa cấp 1,2 hoặc 3
50.000
14
Chất hoặc hợp chất khi tiếp xúc với nước gây phát sinh khí dễ cháy cấp 1
100.000
III
Nguy hại cho môi trường
1
Nguy hại cấp tính đến môi trường thủy sinh cấp 1
100.000
2
Nguy hại mãn tính đến môi trường thủy sinh cấp 2
200.000
IV
Nguy hại khác
1
Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH014
100.000
2
Chất hoặc hợp chất gây nguy hiểm EUH029
50.000
(1): Mã số HS để tham khảo
PHỤ LỤC V
DANH MỤC HÓA CHẤT PHẢI KHAI BÁO
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
STT
Tên tiếng Việt
Tên tiếng Anh
Mã HS
Mã CAS
Công thức hóa học
1.
Amon hydro diflorua
Ammonium hydrogen difluoride
28261900
1341-49-7
NH 4 HF 2
2.
Axetaldehyt
Acetaldehyde
29121200
75-07-0
C 2 H 4 O
3.
Axetonitril
Acetonitrile
29269000
75-05-8
C 2 H 3 N
4.
Axetyl metyl cacbinol
Acethyl methyl carbinol
29144000
513-86-0
C 4 H 8 O 2
5.
Axetylen
Acetylene
29012910
74-86-2
C 2 H 2
6.
Acephat
Acephate
29309090
30560-19-1
C 4 H 10 NO 3 PS
7.
Acetochlor
Acetochlor
29242990
34256-82-1
C 14 H 20 ClNO 2
8.
Acrolein
Acrolein
29121990
107-02-8
C 3 H 4 O
9.
Acrylamit
Acryl amide
29241900
79-06-1
C 3 H 5 NO
10.
Acrylo nitril
Acrylo nitrile
29261000
107-13-1
C 3 H 3 N
11.
Acryloyl clorit
Acryloyl chloride
29161900
814-68-6
C 3 H 3 ClO
12.
Adiponitril
Adiponitrile
29269000
111-69-3
C 6 H 8 N 2
13.
Alachlor
Alachlor
29242990
15972-60-8
C 14 H 20 ClNO 2
14.
Aldicarb
Aldicarb
29309090
116-06-3
C 7 H 14 N 2 O 2 S
15.
Aldrin
Aldrin
29038200
309-00-2
C 12 H 8 Cl 6
16.
Ankan, C10-13, clo (Short Chain Chlorinated Paraffins)
Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins)
382490
85535-84-8
---
17.
Allyl axetat
Allyl acetate
29153990
591-87-7
C 5 H 8 O 2
18.
Allyl bromua
Allyl bromide
29033990
106-95-6
C 3 H 5 Br
19.
Allyl clo fomat
Allyl chloro formate
29159090
2937-50-0
C 4 H 5 O 2 Cl
20.
Allyl etyl ete
Allyl ethyl ether
29091900
557-31-3
C 5 H 10 O
21.
Allyl glycidyl ete
Allyl glycidyl ether
29109000
106-92-3
C 6 H 10 O 2
22.
Allyl isothiocynat
Allyl isothiocyanate
29309090
57-06-7
C 4 H 5 NS
23.
Allyl amin
Allyl amine
29211900
107-11-9
C 3 H 7 N
24.
Allyl triclo silan
Allyl trichloro silane
29319090
107-37-9
C 3 H 5 Cl 3 S i
25.
Alpha-hexaclo xyclohexan
Alpha-hexachloro cyclohexane
29038100
319-84-6
C 6 H 6 Cl 6
26.
Alpha-metyl benzanol
Alpha-methyl benzyl alcohol
29062900
13323-81-4
C 8 H 10 O
27.
Alpha-metyl valeraldehit
Alpha-methyl valeraldehyde
29121990
123-15-9
C 6 H 12 o
28.
Alpha-naphthyl thiourea
Alpha-naphthyl thiourea
29309090
86-88-4
C 11 H 10 N 2 S
29.
Alpha-phenyl acetoaceto nitril
3-Oxo-2-phenyl butane nitrile
29269000
4468-48-8
C 10 H 9 ON
30.
Alpha-Pinen
Alpha-pinene
29021900
80-56-8
C 10 H 16
31.
Amiăng trắng
asbestos chysotile
25249000
12001-29-5
Mg 3 (Si 2 O 5 )(OH) 4
32.
2-Amino-4-clo phenol
2-Amino-4- chlorophenol
29222900
95-85-2
C 6 H 6 ONCl
33.
Aminocarb
Aminocarb
29242990
2032-59-9
C 11 H 16 O 2 N 2
34.
Aminopyridin
3 - Aminopyridine; 4 -Aminopyridine; 2-Aminopyridine
29333990
462-08-8;
504-24-5;
504-29-0
C 5 H 6 N 2
35.
Amitraz
Amitraz
29252900
33089-61-1
C 19 H 23 N 3
36.
Amoiac (anhydrous)
Ammonia (anhydrous)
28141000
7664-41-7
NH 3
37.
Amon sunfua
Ammonium sulfide
28309090
12135-76-1
(NH 4 ) 2 S
38.
Amoni perclorat
Ammonium perchlorate
28299090
7790-98-9
NH 4 ClO 4
39.
Amoni persunphat
Ammonium persulfate
28334000
7727-54-0
H 8 N 2 O 8 S 2
40.
Amyl axetat
Amyl acetate
29153990
628-63-7
C 7 H 14 O 2
41.
Amyl butyrat
Amyl butyrate
29156000
106-27-4
C 9 H 18 O 2
42.
Amyl clo
n-Amyl chloride
29031990
543-59-9
C 5 H 11 Cl
43.
Amyl format
Amyl formate
29151300
638-49-3
C 7 N 5 Cl 3
44.
Amyl mercaptan
Amyl mercaptan
29309090
110-66-7
C 5 H 12 S
45.
Amyl nitrat
1-Pentyl nitrate
29209090
29209090
1002-16-0
C 5 H 11 O 3 N
46.
Amyl nitrit
Amyl nitrite
29209090
110-46-3
C 5 H 11 O 2 N
47.
Amyl triclo silan
Amyl trichloro silane
29319090
107-72-2
C 5 H 11 Cl 3 S i
48.
Anabasine
Anabasine
29399990
494-52-0
C 10 H 14 N 2
49.
Anilin hydroclorit
Aniline hydrocloride
29214100
29214100
142-04-1
C 6 H 8 NCl
50.
Anisidin
Anisidin
29222900
536-90-3
C 7 H 9 ON
51.
Anisol (metoxy benzen)
Anisole (methoxy benzene)
29093000
100-66-3
C 7 H 8 O
52.
Anlyl clorua
Allyl chloride
29032900
107-05-1
C 3 H 5 Cl
53.
Anthraquinon
Anthraquinone
29146100
84-65-1
C 14 H 8 O 2
54.
Antimony clorua
Antimony trichloride
28273990
10025-91-9
SbCl 3
55.
Antimony pentaclorua
Antimony pentachloride
28273990
7647-18-9
SbCl 5
56.
Antimony pentaflorua
Antimony pentafluoride
28261990
7783-70-2
SbF 5
57.
Antimony hydril
Antimony hydril
28500000
7803-52-3
H 3 Sb
58.
Argon
Argon
28042100
7440-37-1
Ar
59.
Asen và các hợp chất của asen
Arsenic and arsenic compounds
--
---
---
60.
Axetaldehit
Acetadehyde
29121200
75-07-0
C 2 H 4 O
61.
Axetaldehit oxim
Acetaldehyde oxime
29280090
107-29-9
C 2 H 5 ON
62.
Axit 2-axetyloxy benzoic
2-Acetyloxy benzoic acid
29182200
50-78-2
C 9 H 8 O 4
63.
Axit 2-clo propionic
2-Chloropropionic acid
29159070
598-78-7
C 3 H 5 O 2 Cl
64.
Axit acrylic
Acrylic acid
29161100
79-10-7
C 3 H 4 O 2
65.
Axit bo triflo axetic
Boron trifluoride acetic acid
29420000
7578-36-1
C 2 H 4 O 2 F 3 B
66.
Axit brom axetic
Bromoacetic acid
29159090
79-08-3
C 2 H 3 O 2 Br
67.
Axit butyric
Butyric acid
29156000
107-92-6
C 4 H 8 O 2
68.
Axit clo axetic
Chloro acetic acid
29154000
79-11-8
C 2 H 3 O 2 Cl
69.
Axit clo sunfunic
Chloro sulfuric acid
28062000
7790-94-5
CIHSO 3
70.
Axit cloric
Chloric acid
28111990
7790-93-4
HClO 3
71.
Axit cresylic
Cresylic acid
29071200
1319-77-3
C 7 H 8 O
72.
Axit crotonic
Crotonic acid
29161900
107-93-7
C 4 H 6 O 2
73.
Axit diclo axetic
Dichloro acetic acid
29154000
79-43-6
C 2 H 2 O 2 Cl 2
74.
Axit diclo isocyanuric
Dichloro isocyanuric acid
29336900
2782-57-2
C 3 HO 3 N 3 Cl 2
75.
Axit diflo photphoric
Difluoro phosphoric acid
28092099
13779-41-4
HPO 2 F 2
76.
Axit hexaflo silicic
Hexafluoro silicic acid
28111990
16961-83-4
H 2 SiF 6
77.
Axit flo sunphonic
Fluoro sulfonic acid
28111990
7789-21-1
HSO 3 F
78.
Axit flo boric
Fluoro boric acid
28111990
16872-11-0
HBF 4
79.
Axit hexaflo photphoric
Hexafluoro phosphoric acid
28111990
16940-81-1
HPF 6
80.
Axit isobutyric
Isobutyric acid
29156000
79-31-2
C 4 H 8 O 2
81.
Axit metacrylic
Methacrylic acid
29161300
79-41-4
C 4 H 6 O 2
82.
Axit methoxy axetic
Methoxy acetic acid
29189900
625-45-6
C 3 H 6 O 3
83.
Axit 2-nitro benzen sunphonic
2-Nitro benzene sulfonic acid
29049000
31212-28-9
C 6 H 5 O 5 NS
84.
Axit 3-nitro benzen sunphonic
3-Nitro benzene sulfonic acid
29049000
98-47-5
C 6 H 5 O 5 NS
85.
Axit 4-nitro benzen sunphonic
4-Nitro benzene sulfonic acid
29049000
127-68-4
C 6 H 5 O 5 NS
86.
Axit percloric
Perchloric acid
28111990
7601-90-3
HClO 4
87.
Axit phenol sunphonic
Phenol sulfonic acid
29089900
1333-39-7
C 6 H 6 O 4 S
88.
Axit photphoric
Phosphoric acid
280920
7664-38-2
H 3 PO 4
89.
Axit propionic
Propanoic acid
29155000
79-09-4
C 3 H 6 O 2
90.
Axit selenic
Selenic acid
28111990
7783-06-6
H 2 SeO 4
91.
Axit selenious
Selenious acid
28111990
7783-00-8
H 2 SeO 3
92.
Axit thioglycolic
Thioglycolic acid
29309090
68-11-1
C 2 H 4 O 2 S
93.
Axit triclo axetic
Trichloro acetic acid
29154000
76-03-9
C 2 HO 2 Cl 3
94.
Axit indolaxetic
Indolacetic acid
29183000
87-51-4
C 10 H 8 NO 2
95.
Axit triclo isocyanuric
Trichloro isocyanuric acid
29336900
87-90-1
C 3 O 3 N 3 Cl 3
96.
Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic
(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters)
29189100
93-76-5
C 8 H 5 Cl 3 O 3
97.
Atrazin
Atrazine
29339990
1912-24-9
C 8 H 14 ClN 5
98.
Azocyclotin
Azocyclotin
29339990
41083-11-8
C 20 H 35 N 3 Sn
99.
Axit triflo axetic
Trifluoro acetic acid
29159090
76-05-1
C 2 HO 2 F 3
100.
Azinphos-etyl
azinphos-ethyl
29339990
2642-71-9
C 11 H 16 N 3 O 3 PS 2
101.
Azinphos-metyl
azinphos-methyl
29339990
86-50-0
C 10 H 12 N 3 O 3 PS 2
102.
Bạc nitrat
Silver nitrate
28432100
7761-88-8
AgNO 3
103.
Bari
Barium
28051900
7440-39-3
Ba
104.
Bari bromic
Barium bromate
28299090
13967-90-3
Ba(BRO 3 ) 2
105.
Bari clorat
Barium chlorate
28291900
13477-00-4
Ba(ClO 3 ) 2
106.
Bari hypoclorit
Barium hypochlorite
28289090
13477-10-6
Ba(ClHO) 2
107.
Bari nitrat
Bari nitrate
28342990
10022-31-8
Ba(NO 3 ) 2
108
Bari oxit
Barium oxide
28164000
1304-28-5
BaO
109.
Bari perclorat
Barium perchlorate
28299090
13465-95-7
Ba(ClO 4 ) 2
110.
Bari peroxit
Barium peroxide
28164000
1304-29-6
BaO 2
111.
Bari azit
Barium azide
28500000
18810-58-7
Ba(N 3 ) 2
112.
1,2-Benzoanthracen
1, 2-Benzoanthracene
29029090
56-55-3
C 18 H 12
113.
Benzal clorua
Benzal chloride
29039900
98-87-3
C 7 H 6 Cl 2
114.
Benfuracarb
Benfuracarb
29329900
82560-54-1
C 20 H 30 N 2 O 5 S
115.
Benzen
Benzene
27071000 hoặc 29022000
71-43-2
C 6 H 6
116.
Benzen diamin
Benzen diamin
29215100
106-50-3;
108-45-2;
95-54-5
C 6 H 8 N 2
117.
1,4-Benzen diamin dihydro clorit
1,4-Benzene diamine dihydro chloride
29215900
624-18-0
C 6 H 10 N 2 Cl 2
118.
Benzen sunphonyl clorua
Benzene sulfonyl chloride
29049000
98-09-9
C 6 H 5 O 2 ClS
119.
Benzidin
Benzidine
29215990
92-87-5
C 12 H 12 N 2
120
Benzo triclorua
Benzo trichloride
29039900
98-07-7
C 7 H 5 Cl 3
121
Benzo quinon
Benzoquinone
29146900
583-63-1;
106-51-4
C 6 H 4 O 2
122.
Benzo triflorua
Benzo trifluoride
29039900
98-08-8
C 7 H 5 F 3
123.
Benzoyl clorua
Benzoyl chloride
29163200
98-88-4
C 7 H 5 OCl
124.
Benzoyl peroxit
Benzoyl peroxide
29163200
94-36-0
C 14 H 10 O 4
125.
Benzyl butyl phthalat
Benzyl butyl phthalate
29173490
85-68-7
C 19 H 20 O 4
126.
Benzyl clorua
Benzyl chloride
29039100
100-44-7
C 6 H 5 Cl
127.
Benzyl dimetyl amin
Dimethyl benzyl amine
29214900
103-83-3
C 9 H 13 N
128.
Beri nitrat
Beryllium nitrate
28342990
13597-99-4
Be(NO 3 ) 2
129.
Beryllium
Beryllium
811211
7440-41-7
Be
130
Beta-hexaclo xyclohexan
Beta-hexachloro cyclohexane
29038100
319-85-7
C 6 H 6 Cl 6
131.
Biphenyl (PCB)
Biphenyl (PCB)*
---
---
---
132.
4-Biphenyl amin
4-Amino biphenyl
29214900
92-67-1
C 12 H 11 N
133.
Biphenyl polyclorinat (PCBs)
Polychlorinated Biphenyls (PCBs)
27109100 hoặc 38248200
1336-36-3
---
134.
Binapacryl
Binapacryl
29161600
485-31-4
C 15 H 18 N 2 O 6
135.
Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP)
Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP)
29173200
117-81-7
C 24 H 38 O 4
136.
Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amin
Bis(2,4,6-trinitro phenyl) amine
29214400
131-73-7
C 12 H 5 N 7 O 12
137.
Bis(2-clo etyl) sunphit
Bis(2-chloro ethyl) sulphide
29309090
505-60-2
C 4 H 8 Cl 2 S
138.
Bis(2-dimetyl amino etyl) (metyl) amin
Bis(2-dimethyl amino ethyl) (methyl) amin
29212900
3030-47-5
C 9 H 23 N 3
139.
Bis(2-methoxy etyl) ete (diglyme)
Bis(2-methoxy ethyl) ether (diglyme)
29091900
111-96-6
C 6 H 14 O 3
140.
Bis(2-methoxy etyl) phtalat
Bis(2-methoxy ethyl) phthalate
29173490
117-82-8
C 24 H 38 O 4
141.
1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) etan (TEGDME, triglyme)
1,2-Bis(2-methoxy ethoxy) ethane (TEGDME, triglyme)
29091900
112-49-2
C 8 H 18 O 4
142.
Bis(clom etyl) ete
Bis(chloro methyl) ether
29091900
542-88-1
C 2 H 4 Cl 2 O
143.
2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butan
2,2-Bis(tert-butyl peroxy) butane
29096000
2167-23-9
C 12 H 26 O 4
144.
1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan
1,1-Bis(tert-butyl peroxy) xyclohexan
29096000
3006-86-8
C 14 H 28 O 4
145.
Bitertanol
Bitertanol
29339990
55179-31-2
C 20 H 23 N 3 O 2
146.
Bo tribromua
Boron tribromide
28129000
10294-33-4
BBr 3
147.
Bo triflo dietyl etherat
Boron trifluoride diethyl etherate
29420000
109-63-7
C 4 H 10 OF 3 B
148.
Bo trifluorua
Boron trifluoride
28129000
7637-07-2
BF 3
149.
Boron triclorit
Boron trichloride
28121000
10294-34-5
BCl 3
150
Boron triflorit
Boron trifluoride
28261900
20654-88-0; 28261900
BF 3
151.
Hợp chất của boron trifluorit với metyl ete (1:1) (Boron, triflo (oxybis (metan)-, T-4-)
Boron trifluoride compound with methyl ether (1:1) (Boron, trifluoro (oxybis (metane)-, T- 4-)
29420000
353-42-4
C 2 H 6 BF 3 O
152.
Boron trioxit
Diboron trioxide
28100000
1303-86-2
B 2 O 3
153.
Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15%
Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15%
----
137-26-8,
1563-66-2,
17804-35-2
---
154.
Bột nhôm
Aluminium powder
76031000 hoặc 76032000
7429-90-5
Al
155.
Brom axeton
Bromo acetone
29147000
598-31-2
C 3 H 5 BrO
156.
Brom butan
2-Bromo butane; 1-Bromo butane
29033990
78-76-2;
109-65-9
C 4 H 9 Br
157.
Brom clorua
Bromine monochloride
28129000
13863-41-7
BrCl
158.
3-Bromo propyn
3-Bromo propyne
29033990
106-96-7
C 3 H 3 Br
159.
Brom pentaflorua
Bromine pentafluoride
28129000
7789-30-2
BrF 5
160.
1-Brom propan
1-Propyl bromide
29033990
106-94-5
C 3 H 7 Br
161.
2-Brom-2-nitro-1,3-propandiol
2-Bromo-2-nitro-1 ,3-propanediol
29055900
52-51-7
C 3 H 6 O 4 NBr
162.
Brom
Bromine
28013000
7726-95-6
Br 2
163.
1-Brom-2-ethoxy-etan
Ethane, 1 -bromo-2-ethoxy-
29091900
592-55-2
C 4 H 9 Obr
164.
1-Brom-3-metyl butan
1-Bromo-3- methyl butane
29033990
107-82-4
C 5 H 11 Br
165.
Bromoform
Bromoform
29033990
75-25-2
CHBr 3
166.
Brom metyl propan
Bromo methyl propane
29033990
507-19-7;
78-77-3
C 4 H 9 Br
167.
2-Bromo propan
2-Bromo propane
29033990
75-26-3
C 3 H 7 Br
168.
2-Brom-pentan
2-Bromo pentane
29033990
107-81-3
C 5 H 11 Br
169.
Bromua benzen
Bromo benzene
29039900
108-86-1
C 6 H 5 Br
170.
1,3-Butadien
1,3-Butadiene
29012400
106-99-0
CH 2 CHCHCH 2
171.
Butan iodua
Butane, 2-iodo-
29033990
513-48-4
C 4 H 9 I
172.
Butan
Butane
27111300 hoặc 29011000
106-97-8
C 4 H 10
173.
2,3-Butan dion
2,3-Butane dione
29141900
431-03-8
C 4 H 6 O 2
174.
Butanol
Butanol
29051300
71-36-3; 75-65-0; 78-92-2
C 4 H 10 O
175.
Butenal
Crotonaldehyde, (E)-(2-Butenal, (E)-)
29121990
123-73-9
C 4 H 6 O
176.
Buten
Butene
29012300
106-98-9;
107- 01-7;
25167-67-3;
590-18-1;
624-64-6
C 4 H 8
177.
Butralin
Butralin
29214900
33629-47-9
C 14 H 21 N 3 O 4
178.
Tert-butyl acrylat
Tert-butyl acrylate
29161200
1663-39-4
C 7 H 12 O 2
179.
Butyl axetat
n-Butyl acetate
29153300
123-86-4
C 6 H 12 O 2
180.
Butyl mercaptan
Butyl mercaptan
29309090
109-79-5
C 4 H 10 S
181.
Butyl metyl ete
Butyl methyl ether
29091900
628-28-4
C 5 H 12 O
182.
Butyl nitrit
Butyl nitrite
29209090
544-16-1
C 4 H 9 O 2 N
183.
Butyl propionat
Butyl propionate
2955000
590-01-2
C 7 H 14 O 2
184.
n-Butyl triclo silan
n-Butyl trichloro silane
29319090
7521-80-4
C 4 H 9 Cl 3 Si
185.
Butyl vinyl ete
Butyl vinyl ether
29091900
111-34-2;
926-02-3
C 6 H 12 O
186.
Butylbenzen
Butyl benzene
29029020
104-51-8
C 10 H 14
187.
1,2-Butylen oxit
1,2-Butylene oxide
29109000
106-88-7
C 4 H 8 O
188.
Butyl toluen
Butyl toluene (p-tert-Butyl toluene)
29029090
98-51-1
C 11 H 16
189.
1,4-Butynediol
1,4-Butynediol
29053900
110-65-6
C 4 H 6 O 2
190.
Butyraldehit
Butyraldehyde
29121910
123-72-8
C 4 H 8 O
191.
Butyric anhydrit
Butyric anhydride
29159090
106-31-0
C 8 H 14 O 3
192.
Butyronitril
Butyronitrile
29269000
109-74-0
C 4 H 7 N
193.
Butyryl clorua
Butyryl chloride
29159090
141-75-3
C 4 H 7 OCl
194.
Các hợp chất của Cr6+
The compounds of chromium (VI)
---
---
---
195.
Các hợp chất của Nikel dạng bột có thể phát tán rộng trong không khí (nikel monoxit, nikel dioxit, nikel sulphit, trinikel, disulphit, dinikel trioxit)
Nickel compounds in powder form that can spread wide in the air (nickel monoxide, nickel dioxide, nickel sulphide, trinikel, disulphit, dinikel trioxide)
---
---
---
196.
Các chất gây ung thư sau đây hoặc các hỗn hợp có chứa các chất gây ung thư sau ở nồng độ trên 5% trọng lượng: 4 Aminobiphenyl và / hoặc muối của nó, Benzotrichlorit, benziđin và / hoặc muối, Bis (clometyl) ete, clometyl metyl ete, 1,2- Dibrommetan, Dietyl sunfat, Dimetyl sunfat, Dimetylcarbamoyl clorua, 1,2-Dibrom-3-chloropropan, 1,2-Dimetylhydrazin, Dimetylnitrosamin, Hexametylphosphoric triamide, hydrazin, 2-Naphtylamin và / hoặc muối, 4-Nitrodiphenyl và 1,3-Propanesulton
The following carcinogens or the mixtures containing the following carcinogens at concentrations above 5% by weight: 4-Aminobiphenyl and/or its salts, Benzotrichloride, Benzidine and/or salts, Bis (chloromethyl) ether, Chloromethyl methyl ether, 1,2-Dibromometan, Diethyl sulfate, Dimethyl sulfate, Dimetylcarbamoyl chloride, 1,2-Dibrom-3-chloropropane, 1,2-Dimethylhydrazin, Dimethylnitrosamine, Hexamethylphosphoric triamide, hydrazine, 2-Naphtylamine and/or salts, 4-Nitrodiphenyl and 1,3 Propanesultone
---
--
--
197.
Các hợp chất xyanua
The cyanide compounds
---
---
---
198.
Cacbon diclorua
Carbonic dichloride (phosgene)
28112990
75-44-5
CCl 2 O
199.
Cacbon disunfua
Carbon disulfide
28131000
75-15-0
CS 2
200.
Cacbon monoxit
Carbon monoxide
28112990
630-08-0
CO
201.
Cacbon tetrabromit
Tetrabromo methane
29033990
558-13-4
CBr 4
202.
Cacbonyl florua
Carbonyl fluoride
28129000
353-50-4
COF 2
203.
Cadimi
Cadmium
7440-43-9
81072000 hoặc 26209100
Cd
204.
Cadimi clorua
Cadimi chloride
28273990
10108-64-2
CdCl 2
205.
Cadimi florua
Cadmium fluoride
28261900
7790-79-6
CdF 2
206.
Cadimi oxit
Cadmium oxide
28259000
1306-19-0
CdO
207.
Cadimi selenua
Cadmium selenide
28429090
1306-24-7
CdSe
208.
Cadimi sulfua
Cadmium sulfide
28309010
1306-23-6
CdS
209.
Cadimi tetrafloborat
Cadmium fluoroborate
28269000
14486-19-2
Cd(BF 4 ) 2
210.
Cadimi tetrafloborat
Cadmium fluoroborate
28269000
14486-19-2
Cd(BF 4 ) 2
211.
Cadmi tellurua
Cadmium telluride
28530000
1306-25-8
CdTe
212.
Cadusafos
Cadusafos
29309090
95465-99-9
C 10 H 23 O 2 PS 2
213.
Campheclo
Camphechlo
38085000
8001-35-2
C 10 H 10 Cl 8
214.
Canxi
Calcium
28051200
7440-70-2
Ca
215.
Canxi cacbua
Calcium carbide
28491000
75-20-7
CaC 2
216.
Canxi clorat
Calcium chlorate
2829
10037-74-3
Ca(ClO 3 ) 2
217.
Canxi hypoclorua
Calcium hypochlorite
28281000
7778-54-3
Ca(ClO) 2
218.
Canxi nitrat
Calcium nitrate
28342990
10124-37-5
Ca(NO 3 ) 2
219.
Canxi perclorat
Calcium perchlorate
28299090
13477-36-6
Ca(ClO 4 ) 2
220.
Canxi peroxit
Calcium peroxide
28259000
1305-79-9
CaO 2
221.
Canxi resinat
Calcium resinate
29319090
9007-13-0
C 40 H 58 O 4 Ca
222.
Canxi silicua
Calcium silicide
28500000
12013-56-8
CaSi 2
223.
Captafol
Captafol
29305000
2425-06-1
C 10 H 9 O 2 NCl 4 S
224.
Cacbaryl
Cacbaryl
29242990
63-25-2
C 12 H 11 NO 2
225.
Cacbosulfan
Cacbosulfan
29329910
55285-14-8
C 20 H 32 N 2 O 3 S
226.
Cacbofuran
Carbofuran
29329910
1563-66-2
C 12 H 15 NO 3
227.
Cacbon disunfit
Carbon disulfide
28131000
75-15-0
CS 2
228.
Cacbon oxysunfit
Carbon oxysulfide
28530000
463-58-1
COS
229.
Cacbon tetraclorit
Carbon tetrachloride
29031400
56-23-5
CCl 4
230.
Cacbon phenothion
Carbon phenothion
29309090
786-19-6
C 11 H 16 ClO 2 PS 3
231.
Carbonyl dichlorit
Carbonyl dichloride
281210
75-44-5
CCl 2 O
232.
Ceri nitrat
Caesium nitrate
28342990
7789-18-6
Cs(NO 3 ) 2
233.
Ceri sắt
Ferrocerium
28461000
69523-06-4
--
234.
Cesium hydroxit
Cesium hydroxide
28469000
21351-79-1
Cs(OH)
235.
Chì và các hợp chất của chì
Lead and lead compounds
---
---
---
236.
1-Clo propylen
1-Chlo propylene
29032900
590-21-6
C 3 H 5 Cl
237.
Chlorfenvinphos
Chlorfenvinphos
29199000
470-90-6
C 12 H 14 Cl 3 O 4 P
238.
Clorin
Chlorine
28011000
7782-50-5
Cl 2
239.
Clorin dioxit
Chlorine dioxide
28112990
10049-04-4
ClO 2
240.
Cloroform
Chloroform
29031300
67-66-3
CHCl 3
241.
Clo metyl metyl ete
Chloromethyl methyl ether
29091900
107-30-2
C 2 H 5 ClO
242.
Clopicrin: Triclo nitro metan
Chloropicrin: Trichloro nitro metan
29049000
76-06-2
CCl 3 NO 2
243.
Chlorfenapyr
Chlorfenapyr
29339990
122453-73-0
C 15 H 11 BrClF 3 N 2 O
244.
Chlorthal-dimetyl
Chlorthal-dimethyl
29173990
1861-32-1
C 10 H 6 Cl 4 O 4
245.
Chlozolinate
Chlozolinate
29309090
84332-86-5
C 13 H 11 Cl 2 NO 5
246.
2-Clo propylen
2-Chloro propylene
29032900
557-98-2
C 3 H 5 Cl
247.
Clo trinitro benzen
Chloro trinitro benzene
29049000
88-88-0
C 6 H 2 ClN 3 O 6
248.
Chlordimeform
Chlordimeform
29252100
6164-98-3
C 10 H 13 ClN 2
249.
Clobenzilat
Chlorobenzilate
29181800
510-15-6
C 16 H 14 Cl 2 O 3
250.
Chrysen
Chrysen (1,2-benzo phenanthrene)
29029090
218-01-9
C 18 H 12
251.
2-Clo acetandehit
2-Chloro acethanal
29130000
107-20-0
C 2 H 5 ClO
252.
Clo axeton
Chloro acetone
29147000
78-95-5
C 3 H 5 OCl
253.
Clo axetonitril
Chloro acetonitrile
29269000
107-14-2
C 2 H 2 NCl
254.
Clo anilin
Chloro aniline
29214200
106-47-8;
95-51-2;
108-42-9
C 6 H 6 NCl
255.
Clo benzen
Chlorobenzene
29039100
108-90-7
C 6 H 5 Cl
256.
Clo benzo triflorua
Chlorobenzotri fluoride
29039900
88-16-4;
104-83-6;
611-19-8;
620-20-2
C 7 H 4 F 3 Cl
257.
Clo cresol
Chloro cresol
29081900
59-50-7;
608-26-4
C 7 H 7 OCl
258.
Clo diflo brom metan
Bromo chloro difluoro methane
29037600
353-59-3
CF 2 ClBr
259.
Clo diflo metan (R-22)
Chloro difluoro methane (R-22)
29037100
75-45-6
CHF 2 Cl
260.
2,4- Clo dinitro benzen
2,4-Dinitro chloro benzene
29049000
97-00-7
C 6 H 3 O 4 N 2 Cl
261.
Clo etanol
Chloro ethanol
29055900
107-07-3
C 2 H 5 ClO
262.
Clo metyl etyl ete
Chloro methyl ethyl ether
29091900
3188-13-4
C 3 H 7 OCl
263.
Clo nitro anilin
Chloro nitro aniline
29214200
121-87-9
C 6 H 5 O 2 N 2 Cl
264.
Clo phenol
Chlorophenol
29081900
106-48-9;
108-43-0;
95-57-8
C 6 H 5 OCl
265.
2-Clo-1-phenyl etan-1-on
2-Chloro-1-phenylethan-1 -one
29147000
532-27-4
C 8 H 7 OCl
266.
Clo pren
Chloroprene
29032900
126-99-8
C 4 H 5 C l
267.
1-Clo propan
n-Propyl chloride
29031990
540-54-5
C 3 H 7 Cl
268.
Clo ral hydrat
Chloral hydrate
29055900
302-17-0
C 2 H 3 Cl 3 O 2
269.
Clo rambucil
Chlorambucil
29224990
305-03-3
C 14 H 19 Cl 2 NO 2
270.
Clo silan
Chlorosilane
29319090
13465-78-6
ClH 3 Si
271.
Clo toluidin
Chloro toluidine
29214300
95-69-2;
95-74-9;
95-79-4
C 7 H 8 NCl
272.
Clo triflorua
Chlorine trifluoride
28121000
7790-91-2
ClF 3
273.
1-Clo-2,2,2-triflo etan
1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane
29037900
75-88-7
C 2 H 2 F 3 Cl
274.
1-Clo-2,2,2-triflo etan
1 -Chloro-2,2,2-trifluoro ethane
29037900
75-88-7
C 2 H 2 F 3 Cl
275.
1-Clo-2-nitro benzen
1 -Chloro-2-nitrobenzene
29049000
88-73-3
C 6 H 4 O 2 NCl
276.
1-Clo-3-nitro benzen
1-Chloro-3-nitro benzene
29049000
121-73-3
C 6 H 4 O 2 NCl
277.
Cloaxetyl clorua
Chloroa cetyl chloride
29159090
79-04-9
C 2 H 2 OCl 2
278.
Clopyralit
Clopyralid
29333990
1702-17-6
C 6 H 3 O 2 NCl 2
279.
Clordran
Chlordrane
29038200
57-74-9
C 10 H 6 Cl 8
280.
Clorpyrifos
Chlorpyrifos
29333990
2921-88-2
C 9 H 11 O 3 NCl 3 SP
281.
Clorua metyl
Methyl chloride
29031110
74-87-3
CH 3 Cl
282.
Coban
Colbalt
28220000 hoặc 810520
17440-48-4
Co
283.
Coban diclorua
Cobalt dichloride
28273910
7646-79-9
CoCl 2
284.
Coban naphthenat
Cobalt (II) naphthenate
29319090
61789-51-3
Co(C 11 H 7 O 2 ) 2
285.
Cresol
Cresol
29071200
106-44-5;
108-39-4;
95-48-7
C 7 H 8 O
286.
Crimidin
Crimidine
29335990
535-89-7
C 7 H 10 ClN 3
287.
Crom oxyclorua
Chromyl chloride
28274900
14977-61-8
CrCl 2 O 2
288.
Crotonal dehyt
Crotonal dehyde
29121910
123-73-9;
4170-30-3;
15798-64-8
C 4 H 6 O
289.
Cyanazin
Cyanazine
29336900
21725-46-2
C 9 H 13 N 6 Cl
290.
Cyanogen (Etan dinitril Ư)
Cyanogen (Ethane dinitrile)
28530000
460-19-5
C 2 N 2
291.
Cyanogen clorit
Cyanogen chloride
28530000
506-77-4
CClN
292.
2-Cyanopropan-2-ol (axeton cyanohydrin)
2-cyanopropan-2-ol (acetone cyanohydrin)
29269000
75-86-5
C 4 H 7 NO
293.
Cinidon-etyl
Cinidon-ethyl
29339990
142891-20-1
C 19 H 17 Cl 2 NO 4
294.
Cyclanilit
Cyclanilide
29319090
113136-77-9
C 11 H 9 Cl 2 NO 3
295.
Cyathoat
Cyathoate
29309090
3734-95-0
C 10 H 19 N 2 O 4 PS
296.
Cyclo butan
Cyclo butane
29021900
287-23-0
C 4 H 8
297.
1,5,9-Cyclo dodecatrien
1,5,9-Cyclo dodecatriene
29021900
4904-61-4
C 12 H 18
298.
Cyclo heptan
Cyclo heptane
29021900
291-64-5
C 7 H 14
299.
Cyclo heptatrien
Cyclo heptatriene
29021900
544-25-2
C 7 H 8
300.
Cyclo hepten
Cyclo heptene
29021900
628-92-2
C 7 H 12
301.
Cyclo hexan
Cyclo hexane
29021100
110-82-7
C 6 H 12
302.
Cyclo hexanon
Cyclo hexanone
29142200
108-94-1
C 6 H 10 O
303.
Cyclo hexen
Cyclo hexene
29021900
110-83-8
C 6 H 10
304.
Cycloheximit
Cyclo heximide
29419000
66-81-9
C 15 H 23 NO 4
305.
Cyclo hexyl axetat
Cyclo hexyl acetate
29153990
622-45-7
C 8 H 14 O 2
306.
Cyclo hexyl isoxyanat
Cyclohexyl isocyanate
29291090
3173-53-3
C 7 H 11 ON
307.
Cyclo hexyl mercaptan
Cyclo hexyl mercaptan
29309090
1569-69-3
C 6 H 12 S
308.
Cyclo hexyl amin (Cyclo hexan amin)
Cyclo hexyl amine (Cyclo hexan amine)
29419000
108-91-8
C 6 H 13 N
309.
Cyclo octatetraen
1,3,5,7-cyclo octatetraene
29021900
629-20-9
C 8 H 8
310.
Cyclo pentan
Cyclo pentane
29021900
287-92-3
C 5 H 12
311.
Cyclo pentanol
Cyclo pentanol
29061900
96-41-3
C 5 H 11 O
312.
Cyclo pentanon
Cyclo pentanone
29142900
120-92-3
C 5 H 8 O
313.
Cyclo penten
Cyclo pentene
29021900
142-29-0
C 5 H 8
314.
Cyclo propan
Cyclo propane
29021900
75-19-4
C 3 H 6
315.
Cyclo tetrametylen tetranitramin
Cyclo tetramethylene tetranitramine
29339990
2691-41-0
C 4 H 8 N 8 O 8
316.
Cyclotrimetylen trinitramin
Cyclo trimethylene trinitramine
29336900
121-82-4
C 3 H 6 N 6 O 6
317.
Cymen (Metyl isopropyl benzen)
Cymen (Methyl isopropyl benzene)
29029000
99-87-6
C 10 H 14
318.
Decahydro naphathalen
Decahydro naphthalene
29021900
91-17-8
C 10 H 18
319.
Demeton
Demeton
29309090
126-75-0
C 8 H 19 O 3 PS 2
320
Demeton-s-metyl
Demeton-s-methyl
29309090
919-86-8
C 6 H 15 O 3 S 2 P
321.
4,4’-Diamino diphenyl metan
4,4’-Methylene dianiline
29215900
101-77-9
C 13 H 14 N 2
322.
Di butyl oxit thiếc
Dibultyltin oxide
29319090
818-08-6
C 8 H 18 OSn
323.
Di clo metan
Dichloromethane
29031200
75-09-2
CH 2 Cl 2
324.
1,2-Di-(dimetyl amino) etan
1,2-Di-(dimethyl amino) ethane
29212900
110-18-9
C 6 H 16 N 2
325.
Dialifos
Dialifos
29309090
10311-84-9
C 14 H 17 CINO 4 PS 2
326.
Diallyl ete
Diallyl ether
29091900
557-40-4
C 6 H 10 O
327.
Diallyl amin
Diallyl amine
29091900
124-02-7
C 6 H 11 N
328.
2,4-Diamino toluen
2,4-Diamino toluene
29215100
95-80-7
C 7 H 10 N 2
329.
Diazinon
Diazinon
29335910
333-41-5
C 12 H 21 O 3 N 2 SP
330.
Diazo dinitro phenol
Diazo dinitro phenol
29349990
87-31-0
C 6 H 2 N 4 O 5
331.
Diazo metan
Diazo methane
29270090
334-88-3
CH 2 N 2
332.
Dibenz(a,h) anthracen
Dibenz(a,h) anthracene
29029090
53-70-3
C 22 H 14
333.
Dibenz(a,h) anthracen
Dibenz(a,h) anthracene
29029000
53-70-3
C 22 H 14
334.
Dibenzyl peroxy dicacbonat
Dibenzyl peroxy dicarbonate
29209090
2144-45-8
C 16 H 14 O 6
335.
Diphenyl amin
N -Phenyl aniline
29214200
122-39-4
C 12 H 11 N
336.
Diboran
Diborane
28500000
19287-45-7
B 2 H 6
337.
1,2-Dibrom-3-clo propan
1,2-Dibrom-3- chlorpropan
29037900
96-12-8
C 3 H 5 Br 2 Cl
338.
1,2-Dibro etan
1,2-Dibromo ethane (ethylene dibromide)
29033100
106-93-4
C 2 H 4 Br 2
339.
Dibutyl ete
Dibutyl ether
29091900
142-96-1
C 8 H 18 O
340
Dibutyl phthalat
Dibutyl phthalate
29173490
84-74-2
C 16 H 22 O 4
341.
Dibutyl amino etanol
Dibutyl amino ethanol
29221990
102-81-8
C 6 H 15 ON
342.
Dichlobenil
Dichlobenil
29269000
1194-65-6
C 7 H 3 Cl 2 N
343.
Dichlorvos
Dichlorvos
29199000
62-73-7
C 4 H 7 Cl 2 O 4 P
344.
Dicloran
Dicloran
29214200
99-30-9
C 6 H 4 Cl 2 N 2 O 2
345.
Dicofol
Dicofol
29062900
115-32-2
C 14 H 9 Cl 5 O
346.
Dichlorosilan (silan, dichloro-)
Dichloro silane (silane, dichloro-)
28530000
4109-96-0
Cl 2 H 2 Si
347.
1,3-Diclo aceton
1,3-Dichloroacetone
29147000
534-07-6
C 3 H 4 Cl 2 O
348.
Diclo acetyl clorua
Dichloroacetyl chloride
29159090
79-36-7
C 2 HOCl 3
349.
Diclo anilin
Dichloro aniline
29214200
608-27-5;
626-43-7;
554-00-7;
608-31-1;
95-76-1
C 6 H 5 NCl 2
350.
3,3’-Diclo benzidin
3,3’-Dichloro benzidine
29215900
91-94-1
C 12 H 10 Cl 2 N 2
351.
2,2’-Diclo dietyl ete
2,2’-Dichloro diethyl ether
29091900
111-44-4
C 4 H 8 Cl 2 O
352.
Diclo etan
Dichloro ethane
29031990
75-34-3;
107-06-2
C 2 H 4 Cl 2
353.
Diclo etylen
Dicloetylen
29032900
540-59-0;
75-35-4
C 2 H 2 Cl 2
354.
1,5-Diclo pentan
1,5-Dichloro pentane
29031990
628-76-2
C 5 H 10 Cl 2
355.
2,4-Diclo phenol
2,4-Dichloro phenol
29081900
120-83-2
C 6 H 4 OCl 2
356.
Diclo phenyl isoxyanua
Dichlorophenyl isocyanate
29291090
102-36-3;
2612-57-9;
34893-92-0
C 7 H 3 ONCl 2
357.
1,2-Diclo propan
1,2-Dichloro propane
29031900
78-87-5
C 3 H 6 Cl 2
358.
1,3-Diclo propanol-2
1,3-Dichloro propan-2-ol
29055900
96-23-1
C 3 H 6 OCl 2
359.
Diclo propen
1,3-Dichloro propene
29032900
542-75-6
C 3 H 4 Cl 2
360.
1,1 -Diclo-1 -nitro etan
1,1 -Dichloro-1-nitro ethane
29049000
594-72-9
C 2 H 3 O 2 NCl 2
361.
Dicrom tris(cromat)
Dichromium tris(chromate)
28415000
24613-89-6
Cr 2 (CrO 4 ) 3
362.
Dicrotophos
Dicrotophos
29201900
141-66-2
C 8 H 16 NO 5 P
363.
Dicyclo hexyl amin
Dicyclo hexyl amine
29213000
101-83-7
C 12 H 23 N
364.
Dieldrin
Dieldrin
29104000
60-57-1
C 12 H 8 Cl 6 O
365.
Dietyl phthalat (DEP)
Diethyl phthalate (DEP)
29173490
84-66-2
C 12 H 14 O 4
366.
Dietylen glycol dinitrat
Diethylene glycol dinitrate
29299090
693-21-0
C 4 H 8 N 2 O 7
367.
Dietoxy metan
Diethoxy methane
29110000
462-95-3
C 5 H 12 O 2
368.
3,3-Dietoxy propen
3,3 -Diethoxy propene
29110000
3054-95-3
C 7 H 14 O 2
369.
Dietyl cacbonat (etyl cacbonat)
Diethyl cacbonate (ethyl carbonate)
29209090
105-58-8
C 5 H 10 O 3
370.
Dietyl diclo silan
Diethyl dichlorosilane
29319090
1719-53-5
C 4 H 10 Cl 2 Si
371.
Dietyl kẽm
Diethyl zinc
29319090
557-20-0
C 4 H 10 Zn
372.
Dietyl keton
3-Pentanone
29141900
96-22-0
C 5 H 10 O
373
Dietyl peroxydicacbonat
Dietyl peroxy dicarbonate
29209090
14666-78-5
C 6 H 10 O 6
374.
Dietyl photphit
Diethyl Phosphite
29209090
762-04-9
C 4 H 11 O 3 P
375.
Dietyl sulfat
Dietyl sulfate
29209090
64-67-5
C 4 H 10 O 4 S
376.
Dietyl sunfua
Diethyl sulfide
29309090
352-93-2
C 4 H 10 S
377.
Dietyl amino propyl amin
Diethyl amino propylamine
29212900
109-55-7
C 5 H 14 N 2
378.
Dietylbezen
Diethyl benzene
29029090
25340-17-4
C 10 H 14
379.
1,4-Dietylen dioxit
1,4-Dioxane
29329990
123-91-1
C 4 H 8 O 2
380.
Dietylen triamin
Diethylene triamine
29212900
111-40-0
C 4 H 13 N 3
381.
Dietyl thiophot phoryl clo
Diethylthio phosphoryl chloride
29209090
2524-04-1
C 4 H 10 O 2 ClSP
382.
Diflo metan
Difluoro methane
29033990
75-10-5
CH 2 F 2
383.
Diflo etan
Difluoro ethane
29033990
75-37-6
C 2 H 4 F 2
384.
2,2-Dihydro peroxy propan
2,2-Dihydro peroxy propan
29173990
2614-76-8
C 3 H 8 O 4
385.
Dihydropyran
2,3-Dihydropyran
29329990
110-87-2
C 5 H 8 O
386.
Diisobutyl keton
Diisobutyl ketone
29141900
108-83-8
C 9 H 18 O
387.
Diisobutyl phthalat (DIBP)
Diisobutyl phthalate (DIBP)
29173490
84-69-5
C 16 H 22 O 4
388.
Diisobutyl amin
Diisobutyl amine
29211900
110-96-3
C 8 H 19 N
389.
Diisobutylen
Diisobutylene
29012990
107-39-1
C 8 H 16
390.
Di-isobutyryl peroxit
Di-isobutyryl peroxide
29096000
3437-84-1
C 8 H 14 O 4
391.
Diisopropyl ete
Diisopropyl ether
29091900
108-20-3
C 6 H 14 O
392.
Diisopropyl amin
Diisopropyl amine
29211900
108-18-9
C 6 H 15 N
393.
Diketen (3-Butenoic Axit)
Diketene
29322000
674-82-8
C 4 H 4 O 2
394.
Dimefox
Dimefox
29299090
115-26-4
C 4 H 12 FN 2 OP
395.
1,2-Dimethoxy etan, etylen glycol dimetyl ete (EGDME)
1,2-dimethoxyethane, ethylene glycol dimethyl ether (EGDME)
29091900
110-71-4
C 4 H 10 O 2
396.
Dimetyl amin
Dimethyl amine
29211100
124-40-3
C 2 H 7 N
397.
2-Dimetyla mino etyl acrylat
2-Dimethyl amino ethyl acrylate
29221990
2439-35-2
C 7 H 13 NO 2
398.
Dimethenamid
Dimethenamid
29349990
87674-68-8
C 12 H 18 ClNO 2 S
399.
Dimetyl carbamoyl chlorit
Dimethyl carbamoyl chloride
29241900
79-44-7
C 3 H 6 CINO
400.
Dimetyl diclosilan
Dimethyl dichlorosilane
29319090
75-78-5
C 2 H 6 Cl 2 Si
401.
Dimetyl nitrosamin
Dimethyl nitrosamine
29299090
62-75-9
C 2 H 6 N 2 O
402.
2,2-Dimetyl propan (Propane, 2,2-dimetyl-)
2,2-Dimethylpropane (Propane, 2,2-dimethyl-)
29011000
463-82-1
C 5 H 12
403.
1,1 -Dimetoxy etan
1,1 -Dimethoxy ethane
29110000
534-15-6
C 4 H 10 O 2
404.
Dimetyl cacbon
Dimethyl carbonate
29209090
616-38-6
C 3 H 6 O 3
405.
Dimetyl disunfua
Dimethyl disulfide
29309090
624-92-0
C 2 H 6 S 2
406.
1,2-Dimetyl hydrazin
1,2-Dimetylhydrazine
29280090
540-73-8
C 2 H 8 N 2
407.
Dimetyl kẽm
Dimethylzinc
29319090
544-97-8
C 2 H 6 Zn
408.
Xylenol
Xylenol
29071910;
105-67-9;
108-68-9;
526-75-0;
576-26-1;
95-65-8;
95-87-4
C 8 H 10 O
409.
Dimetyl photphit
Dimethyl phosphite
29209090
868-85-9
C 2 H 7 O 3 P
410.
Dimetyl photpho amidoxyanidic axit
Dimetyl phosphor amidocyanidic acid
29319090
63917-41-9
C 3 H 7 N 2 P
411.
Dimetyl sunfua
Dimethyl sulfide
29309090
75-18-3
C 2 H 6 S
412.
Dimetyl sunphat
Dimethyl sulfate
29209010
77-78-1
C 2 H 6 O 4 S
413.
Dimetyl thiophotphorylclo
Dimethyl thiophosphoryl chloride
29209090
2524-03-0
C 2 H 6 ClO 2 PS
414.
Dimetyl amin cacbonyl clorua
Dimethyl carbamoyl chloride
29241900
79-44-7
C 3 H 6 ClNO
415.
2-Dimetyl amino acetonitril
2-Dimethyl amino acetonitril
29269000
926-64-7
C 4 H 8 N 2
416.
2-Dimetyl-amino-ety-1 -metacrylat
2-Dimetyl-amino-ety- 1-metacrylat
29221990
2867-47-2
C 8 H 15 NO 2
417.
Dimetyl amino etyl acrylat
2-Dimethyl amino ethyl methacrylate
29221990
2867-47-2
C 8 H 15 O 2 N
418.
2,3-Dimetyl butan
2,3-Dimethyl butane
29011000
79-29-8
C 6 H 14
419.
Dimetyl dietoxy silan
Dimethyl diethoxy silane
29319080
78-62-6
C 6 H 16 O 2 Si
420.
Dimetylnitro amin
Dimethyl nitrosamine
29299090
62-75-9
C 2 H 6 N 2 O
421.
Di-n-amyl amin
Di-n-amyl amine
29211900
2050-92-2
C 10 H 23 N
422.
Diniconazole-M
Diniconazole-M
29339990
83657-18-5
C 15 H 17 Cl 2 N 3 O
423.
Dinoterb
Dinoterb
29089900
1420-07-1
C 10 H 12 N 2 O 5
424.
Di-n-butylamin
Dibutylamine
29211900
111-92-2
C 8 H 19 N
425.
Dinatri peroxit
Sodium peroxide
28153000
1313-60-6
Na 2 O 2
426.
Dinitơ monoxit
Nitrous oxide
28112990
10024-97-2
N 2 O
427.
Dinitơ tetraoxit
Dinitrogen tetroxide
28112990
10544-72-6
N 2 O 4
428.
2,4-Dinitro anilin
2,4-Dinitro aniline
29214200
97-02-9
C 6 H 5 O 4 N 3
429.
Dinitro benzen
Dinitro benzene
29042090
528-29-0;
99-65-0
C 6 H 4 O 4 N 2
430.
Dinitro-o-cresol
Dinitro-o-cresol
29089200
534-52-1
C 7 H 6 N 2 O 5
431
2,4-Dinitro phenol và các muối
2,4-dinitro phenol, salts
29089900
51-28-5
C 6 H 4 N 2 O 5
432.
Dinitro toluen
Dinitro toluene
29042090
602-01-7;
606-20-2;
610-39-9;
121-14-2
C 7 H 6 O 4 N 2
433.
Dinitro toluen (hỗn hợp đồng phân)
Dinitrotoluene (mixed isomers)
29042090
25321-14-6
C 7 H 6 O 4 N 2
434.
Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)
Dinoseb (6-sec-butyl-2,4-dinitro phenol)
29089100
88-85-7
C 10 H 12 N 2 O 5
435.
Di-n-propyl ete
Di-n-propyl ether
29091900
111-43-3
C 6 H 14 O
436.
Di-n-propyl peroxy dicacbonat
Di-n-propyl peroxy dicarbonate
29209090
16066-38-9
C 8 H 14 O 6
437.
Dioxathion (hỗn hợp đồng phân)
Dioxathion (isomer mixture)
29329990
78-34-2
C 12 H 26 O 6 S 4 P 2
438.
Dioxolan
Dioxolane
29329990
646-06-0
C 3 H 6 O 2
439.
Diphacinon
Diphacinone
9143900
82-66-6
C 23 H 16 O 3
440.
Diphenyl amin
Diphenyl amine
29214400
122-39-4
C 12 H 11 N
441.
Diphenyl diclo silan
Diphenyl dichloro silane
29319090
80-10-4
C 12 H 10 Cl 2 Si
442.
1,2-Diphenyl hydrazin
1,2-Diphenyl hydrazine
29280090
122-66-7
C 12 H 12 N 2
443.
Dipropyl keton
Dipropyl ketone
29141900
123-19-3
C 7 H 14 O
444.
Dipropyl amin
Dipropyl amine
29211900
142-84-7
C 6 H 15 N
445.
Di-sec-butyl peroxy dicarbonat
Di-sec-butyl peroxy dicarbonate
29209090
19910-65-7
C 10 H 18 O 6
446.
Disulfoton
Disulfoton
29309090
298-04-4
C 8 H 19 O 2 PS 3
447.
Dodecan-1-ol
Dodecan-1-ol
29051700
112-53-8
C 12 H 26 O
448.
Dodecaclo pentaxyclodecan
Dodecachloro pentacyclodecane
29038900
2385-85-5
C 10 Cl 12
449.
Đồng (I) clorua
Đồng (I) clorua
28273990
7758-89-6
CuCl
450.
Đồng (II) clorua
Copper (II) chloride
28273990
7447-39-4
CuCl 2
451.
Endosulfan (hỗn hợp đồng phân)
Endosulfane (mixed isomers)
29209090
115-29-7
C 25 H 6 O 3 S
452.
Endrin
Endrine
29061900
72-20-8
C 12 H 8 Cl 6 O
453.
Epibrom hydrin
Epibromo hydrin
29109000
3132-64-7
C 3 H 5 Obr
454.
Epiclo hydrin (oxiran, (clometyl-)
Epichloro hydrin (oxirane, (chloromethyl-)
29103000
106-89-8
C 3 H 5 ClO
455.
Epn (Photphonothioic axit, P-phenyl-, O-etyl O-(4-nitrophenyl) este)
Epn (Phosphonothioic acid, P-phenyl-, O-ethyl O-(4-nitrophenyl) ester)
29319090
2104-64-5
C 14 H 14 NO 4 PS
456.
2,3 -Epoxy-1 -propanol
2,3-Epoxy-1 -propanol
29109000
556-52-5
C 3 H 6 O 2
457.
1,2-Epoxy-3-ethoxypropan
1,2-Epoxy-3-ethoxy propane
29109000
4016-11-9
C 5 H 10 O 2
458.
Etanol amin
Ethano lamine
29221100
141-43-5
C 2 H 7 ON
459.
Etan
Ethane
29011000
74-84-0
C 2 H 6
460.
Ethion
Ethion
29309090
563-12-2
C 9 H 22 O 4 P 2 S 4
461.
2-Ethoxy etyl acetat
2-Ethoxy ethyl acetate
29153920
111-15-9
C 6 H 12 O 3
462.
Etyl axetylen (1-Butyn)
Ethyl acetylene (1-Butyne)
29012400
107-00-6
C 4 H 6
463.
Etyl carbany
Ethyl carbamate
29241900
51-79-6
C 3 H 7 O 2 N
464.
Ethalfluralin
ethafluralin
2921.43.00
55283-68-6
C 13 H 14 F 3 N 3 O 4
465.
Ethoxyquin
Ethoxyquin
29333990
91-53-2
C 14 H 19 NO
466.
Ethoxy sulfuron
Ethoxy sulfuron
29339990
126801-58-9
C 15 H 18 N 4 O 7 S
467.
Etyl chlorit
Ethyl chloride (Ethane, chloro)
29031190
75-00-3
C 2 H 5 Cl
468.
Etyl clo format
Ethyl chloro formate
29159090
541-41-3
C 3 H 5 ClO 2
469.
Etyl mercaptan (Etanethiol)
Ethyl mercaptan (Ethanethiol)
29309090
75-08-1
C 2 H 6 S
470.
Etyl nitrat
Ethyl nitrate
29209090
625-58-1
C 2 H 5 NO 3
471.
Etyl nitrit (Nitrous acid, etyl este)
Ethyl nitrite (Nitrous acid, ethyl ester)
29209090
109-95-5
C 2 H 5 NO 2
472.
Etyl trans-crotonat
Ethyl trans-crotonate
29161900
623-70-1
C 6 H 10 O 2
473.
Etyl amin (Etan amin)
Ethylamine (Ethanamine)
29211900
75-04-7
C 2 H 7 N
474.
Ethchlorvynol
Ethchlorvynol
29055100
113-18-8
C 7 H 9 ClO
475.
Etylen glycol dinitrat
Ethylene glycol dinitrate
29209090
628-96-6
C 2 H 4 N 2 O 6
476.
Etylen oxit
Ethylene oxide
29101000
75-21-8
C 2 H 4 O
477.
Etylen diamin
Ethylene diamine (1,2-Ethanediamine)
29212100
107-15-3
C 2 H 8 N 2
478.
Etylen imin
Ethylene imine
29093000
151-56-4
C 2 H 5 N
479.
Etyl 2-clo propionat
Ethyl 2- chloropropionate
29159090
535-13-7
C 5 H 9 O 2 Cl
480.
Etyl acrylat
Ethyl acrylate
29161200
140-88-5
C 5 H 8 O 2
481.
Etyl amyl ceton
Ethyl amyl ketone
29141900
541-85-5
C 8 H 16 O
482.
Etyl axetat
Ethyl acetate
29153100
141-78-6
C 4 H 8 O 2
483.
Etyl borat
Triethyl borate
29209090
150-46-9
C 6 H 15 O 3 B
484.
Etyl bromaxetat
Ethyl bromoacetate
29159090
105-36-2
C 4 H 7 O 2 Br
485.
Etyl bromua
Bromo ethane
29033990
74-96-4
C 2 H 5 Br
486.
2-Etyl butyl axetat
2-Ethylbutyl acetate
29153990
10031-87-5
C 8 H 16 O 2
487.
Etyl butyl ete
Ethyl butyl ether
29091900
628-81-9
C 6 H 14 O
488.
Etyl clo axetat
Ethyl chloracetate
29154000
105-39-5
C 4 H 7 O 2 Cl
489.
Etyl clo thioformat
Ethyl chlorothioformate
29159090
142-62-1
C 6 H 12 O 2
490.
Etyl diclo silan
Ethyl dichloro silane
29319090
1789-58-8
C 2 H 6 Cl 2 Si
491.
Etyl ete
Ethyl ether
29094900
60-29-7
C 4 H 10 O
492.
Etyl format
Ethyl formate
29151300
109-94-4
C 3 H 6 O 2
493.
3-(2-Etylhexyloxy) propylamin
3-(2- Ethylhexyloxy)propyl amin
29221990
5397-31-9
C 11 H 25 NO
494.
Etyl isobutyrat
Ethyl isobutyrate
29156000
97-62-1
C 6 H 12 O 2
495.
Etyl lactat
Ethyl lactate
29181100
687-47-8
C 5 H 10 O 3
496.
Etyl metacrylat
Ethyl methacrylate
29161490
97-63-2
C 6 H 10 O 2
497.
Etyl orthoformat
Ethyl orthoformate
29159090
122-51-0
C 7 H 16 O 3
498.
Etyl propionat
Ethyl propionate
29155000
105-37-3
C 5 H 10 O 2
499.
Etyl propyl ete
Ethyl propyl ether
29091900
628-32-0
C 5 H 12 O
500.
Etyl triclo silan
Ethyl trichloro silane
29319090
115-21-9
C 2 H 5 Cl 3 Si
501.
Etyl benzen
Ethyl benzene
29026000
100-41-4
C 8 H 10
502.
2-Etyl butanol
2-Ethyl butanol
29051900
137-32-6
C 5 H 12 O
503.
Etyl butyl andehit
2-Ethyl butyr aldehyde
29121990
97-96-1
C 6 H 12 O
504.
2-Ethoxy etanol
2-Ethoxy ethanol
29094400
110-80-5
C 4 H 10 O 2
505.
Etylen
Ethylene
29012100
74-85-1
C 2 H 4
506.
Etylen imin
Ethylen imine
29339990
151-56-4
C 2 H 5 N
507.
2-Etyl hexyl clo format
2-Ethylhexyl chloroformate
29159090
24468-13-1
C 9 H 17 ClO 2
508.
Etyl hexyl amin
2-Ethylhexyl amine
29211900
104-75-6
C 8 H 19 N
509.
1-Etyl piperidin
1-Ethyl piperidine
29333990
766-09-6
C 7 H 15 N
510.
Fenitrothion
O,O-Dimethyl O-4- nitro-m-tolyl phosphorothioate
29201900
122-14-5
C 9 H 12 O 5 NSP
511.
Fenthion
Fenthion
29309090
55-38-9
C 10 H 15 O 3 S 2 P
512.
Flo
Fluorine
28013000
7782-41-4
F 2
513.
Fluoraxetamit
Fluoracetamide
29241200
640-19-7
C 2 H 4 FNO
514.
Flo benzen
Fluoro benzene
29039900
462-06-6
C 6 H 5 F
515.
Flo percloryl
Perchloryl fluoride
28129000
7616-94-6
FClO 3
516.
Floro anilin
Fluoro aniline
29214200
348-54-9
C 6 H 6 NF
517.
Floro toluen
Fluoro toluene
29039900
352-32-9;
352-70-5;
95-52-3
C 7 H 7 F
518.
Fluenetil
Fluenetil
29153990
4301-50-2
C 16 H 15 FO 2
519.
Fluoroaxetic axit
Fluoroacetic acid
29159090
144-49-0
C 2 H 3 FO 2
520.
Fenarimol
Fenarimol
29062900
60168-88-9
C 17 H 12 Cl 2 N 2 O
521.
Fenbutatin oxit
Bis [tris(2-methy 1-2-phenyl propyl)zinn] oxide
29319090
13356-08-6
C 60 H 78 OSn 2
522.
Fentin axetat
Triphenylzinn acetate
29319090
900-95-8
C 20 H 18 O 2 Sn
523.
Fentin hydroxit
Hydroxy triphenyl stannane
29319090
76-87-9
C 18 H 16 OSn
524.
Flufenoxuron
Flufenoxuron
29225090
101463-69-8
C 21 H 11 ClF 6 N 2 O 3
525.
Flurprimidol
Flurprimidol
29339990
56425-91-3
C 15 H 15 F 3 N 2 O 2
526.
Formaldehit
Formaldehyde
29121110
50-00-0
CH 2 O
527.
Fonofos
Fonofos
29309090
944-22-9
C 10 H 15 OS 2 P
528.
Fufural
Furfural
29321200
98-01-1
C 5 H 4 O 2
529
Fumaryl clorua
Fumaryl chloride
29171980
29171900
C 4 H 2 O 2 Cl 2
530.
Furan
Furan
29321900
110-00-9
C 4 H 4 O
531.
Furfuryl alcohol
Furfuryl alcohol
29321300
98-00-0
C 5 H 6 O 2
532.
Furfuryl amin
Furfuryl amine
29321900
617-89-0
C 5 H 7 ON
533.
Gali
Gallium
81129200
7440-55-3
Ga
534
Gamma-butyro lacton (GBL)
Dihidrofuran-2(3H)- one
29322000
96-48-0
C 4 H 6 O 2
535.
Gamma-hexabrom xyclo dodecan
gamma-hexabromo cyclo dodecane
29038900
134237-52-8
C 12 H 18 Br 6
536.
Glycerol alpha-monoclo hydrin
Glycerol alpha-monochlorohydrin
29055900
96-24-2
C 3 H 7 O 2 Cl
537.
Glycid aldehit
Glycid aldehyde
29124900
765-34-4
C 3 H 4 O 2
538.
Guanidine nitrat
Guanidine nitrate
29252900
506-93-4
CH 6 O 3 N 4
539.
Guanyl-4- nitrosaminoguanyl-1 -tetrazen
1-guanyl-4-nitrosaminoguanyl-1 -tetrazene
29299090
109-27-3
C 2 H 8 N 10 O
540.
Heli
Helium
28042900
7440-59-7
He
541.
Heptaclorua
Heptachlorane
29038200
76-44-8
C 10 H 5 Cl 7
542.
Hexabrom biphenyl
1,1’-Biphenyl, hexabromo-
29039900
36355-01-8
C 12 H 4 Br 6
543.
Hexabrom xyclo dodecan
Hexabromo cyclo dodecane
29038900
3194-55-6;
134237-50-6;
134237-51-7;
134237-52-8;
25637-99-4
C 11 H 18 Br 6
544.
1,2,3,7,8,9-Hexaclo dibenzo-p-dioxin
1,2,3,7,8,9-Hexachloro dibenzo-p-dioxin
29420000
19408-74-3
C 12 H 2 Cl 6 O 2
545.
Hexaclo benzen
Hexachloro benzene
29039200
118-74-1
C 6 Cl 6
546.
Hexaclo butadien
Hexachloro butadiene
29032900
87-68-3
C 4 Cl 6
547.
Hexaclo cyclopentadien
Hexachloro cyclo pentadiene
29033990
77-47-4
C 5 Cl 6
548.
Hexaclo xyclohexan
1,2,3,4,5,6- Hexachlorocyclohexane
29038100
608-73-1
C 6 H 6 Cl 6
549.
Hexaclophen
Hexachlorophene
29081900
70-30-4
C 13 H 6 O 2 Cl 6
550.
Hexadecyltriclo silan
Hexadecyl trichlorosilane
29319090
5894-60-0
C 16 H 33 Cl 3 Si
551.
Hexadien
1,5-Hexadiene; 1,4-Hexadiene; 2,4-Hexadiene
29012990
592-42-7;
592-45-0;
592-46-1
C 6 H 10
552.
Hexaflo axeton hydrat
Hexafluoroacetone
29147000
684-16-2
C 3 OF 6
553.
Hexahydro-1 -metyl phtalic anhydrit
Hexahydro-1 -methyl phthalic anhydride
29172000
48122-14-1
C 9 H 12 O 3
554.
Hexahydro-3 -metyl phtalic anhydrit
Hexahydro-3 -methyl phthalic anhydride
29172000
57110-29-9
C 9 H 12 O 3
555.
Hexahydro-4-metyl phthalic anhydrit
Hexahydro-4-methyl phthalic anhydride
29172000
19438-60-9
C 9 H 12 O 3
556.
Hexahydro metyl phthalic anhydrit
Hexahydro methyl phthalic anhydride
29172000
25550-51-0
C 9 H 12 O 3
557.
Hexahydro metyl phtalic anhydrit
Hexahydro methyl phthalic anhydride
29329990
25550-51-0;
48122-14-1;
57110-29-9;
57110-29-9
C 9 H 12 O 3
558.
Hexaldehit
Hexanal
29121990
66-25-1
C 6 H 12 O
559.
3.3.6.6.9.9-Hexametyl-1.2.4.5- tetroxacyclononat
3.3.6.6.9.9-Hexamethyl-1.2.4.5-tetroxacyclononate
29420000
22397-33-7
C 11 H 22 O 4
560.
Hexametyl photpho amit
Hexamethyl phosphoro amide
29299090
680-31-9
C 6 H 18 N 3 OP
561.
Hexametyl photpho amit
Hexamethyl phosphoro amide
29212900
680-31-9
C 6 H 18 N 3 OP
562.
Hexametylen diisoxyanat
Hexamethylene diisocyanate
29291090
822-06-0
C 8 H 12 N 2 O 2
563.
Hexametylen diamin
Hexamethylene diamine
29212200
124-09-4
C 6 H 16 N 2
564.
Hexametylen imin
Hexamethylene imine
29339990
111-49-9
C 6 H 13 N
565.
Hexamin
Hexamine
29336900
100-97-0
C 6 H 12 N 4
566.
Hexan
Hexane
29011000
110-54-3
C 6 H 14
567.
2,2’,4,4’,6,6’-Hexanitro stilben
2,2’,4,4’,6,6’-hexanitro stilbene
29420000
20062-22-0
C 14 H 6 N 6 O 12
568.
Hexanol
Hexanol (Hexan-1-ol)
29051900
111-27-3
C 6 H 14 O
569.
2-Hexanon
2-Hexanone
29141900
591-78-6
C 6 H 12 O
570.
1-Hexen
1-Hexene
29012990
592-41-6
C 6 H 12
571.
Hỗn hống kim loại kiềm, kiềm thổ
Amalgam
28530000
---
---
572.
Hợp chất Tributyl thiếc
Tributyl tin compounds
1461-22-9,
1983-10-4,
2155-70-6,
24124-25-2,
4342-36-3,
56-35-9,
85409-17-2;
56-35-9;
29312000
---
573.
Hydrazin và các dạng ngậm nước
Hydrazine and hydrated
28251000
302-01-2
N 2 H 4
574.
Hydrazin nitrat
Hydrazine nitrate
28251000
13464-97-6
H 5 N 3 O 3
575.
Hydro bromua
Hydrogen bromide
28111990
10035-10-6
HBr
576.
Hydro iođua
Hydrogen iodide
28111990
10034-85-2
HI
577.
Hydro peroxit
Hydrogen peroxide
28470010 hoặc 28470090
7722-84-1
H 2 O 2
578.
Hydro selenua
Hydrogen selenide
28470000
7783-07-5
H 2 Se
579.
Hydrogen
Hydrogen
28041000
1333-74-0
H 2
580.
Hydrogen fluorit
Hydrogen fluoride
28111100
7664-39-3
HF
581.
Hydrogen selenit
Hydrogen selenide
28111990
7783-07-5
H 2 Se
582.
Hydrogen sunphit
Hydrogen sulphide
28139000
7783-06-4
H 2 S
583.
Hydroquinon
Hydroquinone
29072200
123-31-9
C 6 H 6 O 2
584.
Hydroxy-1,4-naphthalen dion
5-Hydroxy-1,4-naphthalene dione
29420000
481-39-0
C 10 H 6 O 3
585.
Hydroxy axetonitril (glycolonitril)
Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)
293299
107-16-4
C 2 H 3 NO
586.
Hợp chất Triorganostannic khác với tributyl thiếc
Triorganostannic compounds other than tributyltin compounds
---
---
---
587.
Hydroxy axetonitril
Hydroxy acetonitrile (glycolonitrile)
29269000
107-16-4
C 2 H 3 NO
588.
Hydroxyl amin
Hydroxyl amine
28251000
7803-49-8
H 3 NO
589.
Hydroxyl amin sunphat
Hydroxyl ammonium sulfate
28251000
10039-54-0
(NH 3 OH) 2 SO 4
590.
Hydroxyl amin hydroclorua
Hydroxyl amine hydrochloride
28251000
5470-11-1
H 3 NOHCl
591.
Indomethacin
Indomethacine
29339990
53-86-1
C 19 H 16 CNIO 4
592.
lot pentaflorua
Iodine pentafluoride
28129000
7783-66-6
IF 5
593.
lot
Iodine
28012000
7553-56-2
I 2
594.
Iot acetyl
Iodide acetyl
29159090
507-02-8
C 2 H 3 OI
595.
Iot metyl propan
Iodo methyl propane
29033990
513-38-2
C 4 H 9 I
596.
Isobenzan
Isobenzan
29329990
297-78-9
C 9 H 4 Cl 8 O
597.
Isobutanol
Isobutanol
29051400
78-83-1
C 4 H 10 O
598.
Isobutyl acrylat
Isobutyl acrylate
29161200
106-63-8
C 7 H 12 O 2
599.
Isobutyl axetat
Isobutyl acetate
29153900
110-19-0
C 6 H 12 O 2
600.
Isobutyl format
Isobutyl formate
29151300
542-55-2
C 5 H 10 O 2
601.
Isobutyl isobutyrat
Isobutyl isobutyrate
29156000
97-85-8
C 8 H 16 O 2
602.
Isobutyl metacrylat
Isobutyl methacrylate
29161400
97-86-9
C 8 H 14 O 2
603.
Isobutyl propionat
Isobutyl propionate
29155000
540-42-1
C 7 H 14 O 2
604.
Isobutyl amin
Isobutyl amine
29211900
78-81-9
C 4 H 11 N
605.
Isobutyraldehit
Isobutyraldehyde
29121990
78-84-2
C 4 H 8 O
606.
Isobutyric anhydrit
Isobutyric anhydride
29159090
97-72-3
C 8 H 14 O 3
607.
Isobutyryl clorua
Isobutyryl chloride
29159090
79-30-1
C 4 H 7 OCl
608.
Isocyanato benzotriflo
Isocyanato benzotrifluoride
29291090
329-01-1
C 8 H 4 ONF 3
609.
Isodrin
Isodrin
29039900
465-73-6
C 12 H 8 Cl 6
610.
Isohexen
Isohexene
29012990
691-37-2
C 6 H 12
611.
Isooctan
Isooctene
29012990
11071-47-9
C 8 H 16
612.
Isopenten
Isopentene
29012990
513-35-9
C 5 H 10
613.
Isophoron diisoxyanat
Isophorone diisocyanate
29291090
4098-71-9
C 12 H 18 N 2 O 2
614.
Isophoron diamin
Isophorone diamine
29213000
2855-13-2
C 9 H 8 N 2 O
615.
Isopropanol
Isopropyl alcohol
29051200
67-63-0
C 3 H 8 O
616.
Isopropenyl axetat
Isopropenyl acetate
29153990
108-22-5
C 5 H 8 O 2
617.
Isopropenyl benzen
Isopropenyl benzene
29029020
98-83-9
C 9 H 10
618.
Isopropyl axetat
Isopropyl acetate
29153900
108-21-4
C 5 H 10 O 2
619.
Isopropyl butyrat
Isopropyl butyrate
29156000
638-11-9
C 7 H 14 O 2
620.
Isopropyl cloaxetat
Isopropyl chloroacetate
29154000
105-48-6
C 5 H 9 O 2 Cl
621.
Isopropyl iođua
2-Iodopropane
29033990
75-30-9
C 3 H 7 I
622.
Isopropyl isobutyrat
Isopropyl isobutyrate
29156000
617-50-5
C 7 H 14 O 2
623.
Isopropyl isoxyanat
Isopropyl isocyanate
29291090
1795-48-8
C 4 H 7 NO
624.
Isopropyl nitrat
Isopropyl nitrate
29209090
1712-64-7
C 3 H 7 O 3 N
625.
Isopropyl propionat
Isopropyl propionate
29155000
637-78-5
C 6 H 12 O 2
626.
Isopropyl benzen (Cumen)
Cumene
29027000
98-82-8
C 9 H 12
627.
Kali
Potassium
28051900
7440-09-7
K
628.
Kali bromat
Potassium bromate
28299090
7758-01-2
KBrO 3
629.
Kali florua
Potassium fluoride
28261990
7789-23-3
KF
630.
Kali hexaclo platinat (IV)
Potassium hexachloro platinate (IV)
28439000
16921-30-5
K 2 PtCl
631.
Kali hexaflo silicat
Potassium hexafluoro silicate
28269000
16871-90-2
K 2 SiF 6
632.
Kali hydro sunphat
Potassium hydrogen sulfate
28332990
7646-93-7
KHSO 4
633.
Kali hydroxit
Potassium hydroxide
28152000
1310-58-3
KOH
634.
Kali monoxit
Potassium oxide
28152000
12136-45-7
K 2 O
635.
Kali nitrit
Potassium nitrite
28341000
7758-09-0
KNO 2
636.
Kali peroxit
Potassium peroxide
28153000
17014-71-0
K 2 O 2
637.
Kali persunphat
Potassium persulfate
28334000
7727-21-1
K 2 S 2 O 8
638.
Kali sunfua
Potassium sulfide
283090
1312-73-8
K 2 S
639.
Kẽm clorua
Zinc chloride
28273990
7646-85-7
ZnCl 2
640.
Kẽm flosilicat
Zinc fluorosilicate
28269000
16871-71-9
ZnSiF 6
641.
Kẽm hydrua
Zirconium (II) hydride
28500000
7704-99-6
ZrH 2
642.
Kẽm nitrat
Zinc nitrate
28342990
7779-88-6
Z n (NO 3 ) 2
643.
Kẽm permanganat
Zinc permanganate
28416900
23414-72-4
Zn(MnO 4 ) 2
644.
Kẽm peroxit
Zinc peroxide
28170020
1314-22-3
ZnO 2
645.
Kẽm photphua
Zinc phosphide
28480000
1314-84-7
Zn 3 P 3
646.
Krypton
Krypton
28042900
7439-90-9
Kr
647.
Lindan
Lindane (gamma-1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane)
29038100
58-89-9
C 6 H 6 Cl 6
648.
Liti
Lithium
28051900
7439-93-2
Li
649.
Liti hydrit
Lithium hydride
28500000
7580-67-8
LiH
650.
Liti hydroxit
Lithium hydroxide
28252000
1310-65-2
LiOH
651.
Liti hypoclorua
Lithium hypochlorite
28289090
13840-33-0
LiClO
652.
Liti nitrat
Lithium nitrate
28342980
7790-69-4
LiNO 3
653.
Liti peroxit
Lithium peroxide
28259000
12031-80-0
Li 2 O 2
654.
Iod monoclorua
Iodine monochloride
28121000
7790-99-0
ICl
655.
Lưu huỳnh
Sulfur
28020000
7704-34-9
S
656.
Lưu huỳnh clorua
Sulfur monochloride
28121000
10025-67-9
Cl 2 S 2
657.
Lưu huỳnh dioxit
Sulfur dioxide
28112820
7446-09-5
SO 2
658.
Lưu huỳnh diclorit
Sulfur dichloride
28121000
10545-99-0
SCl 2
659.
Lưu huỳnh hexaflorua
Sulfur hexafluoride
28129000
2551-62-4
SF 6
660.
Lưu huỳnh tetraflorit
Sulfur tetrafloride (Sulfur fluoride)
28129000
7783-60-0
SF 4
661.
Lưu huỳnh trioxit
Sulfur trioxide
28112990
7446-11-9
SO 3
662.
Magan nitrat
Manganese (II) nitrate
28342990
10377-66-9
Mn(NO 3 ) 2
663.
Magie
Magnesium
8104
7439-95-4
Mg
664.
Magie nitrat
Magnesium nitrate
28342980
10377-60-3
Mg(NO 3 ) 2
665.
Magie peclorat
Magnesium perchlorate
28299090
10034-81-8
Mg(ClO 4 ) 2
666.
Magie peroxit
Magnesium peroxide
28161000
1335-26-8
MgO 2
667.
Magie photphua
Magnesium phosphide
28480000
12057-74-8
Mg 3 P 2
668.
Magie silicua
Magnesium silicide
28500000
22831-39-6
M g2 Si
669.
Maleic anhydrit
Maleic anhydride
29171400
108-31-6
C 4 H 2 O 3
670.
Malono nitril
Malono nitrile
29269000
109-77-3
C 3 H 2 N 2
671.
Mangan etylen-1,2-bis-dithiocacbamat
Manganethylen-1,2-bis-dithiocarbamat
29319090
12427-38-2
C 4 H 6 N 2 S 4 Mn
672.
Mangan resinat
Manganese resinate
29319090
9008-34-8
C 41 H 58 O 4 M g
673.
M-clo toluen
1-chloro-3- methylbenzene
29039990
108-41-8
C 7 H 7 Cl
674.
Menthol
Menthol
89-78-1;
2216-51-5
C 10 H 20 O
675.
Metyl xyclopentan
Methyl cyclopentane
29021900
96-37-7
C 6 H 12
676.
2-Mercapto imidazolin
2-Mercapto imidazoline
29332990
96-45-7
C 3 H 6 N 2 S
677.
Mesityl oxit
Mesityl oxide
29141900
141-79-7
C 6 H 10 O
678.
Metacryl aldehit
Methacryl aldehyde
29121990
78-85-3
C 4 H 6 O
679.
Metaldehit
Metaldehyde
29125000
108-62-3
C 8 H 16 O 4
680.
Metanol
Methanol
29051100
67-56-1
CH 4 O
681.
Metan sunphonyl clorit
Methane sulfonyl chloride
29049000
124-63-0
CH 3 ClO 2 S
682.
Methallanol
Methallyl alcohol
29052900
513-42-8
C 4 H 8 O
683.
Methamito photpho
Methamido phospho
29305000
10265-92-6
C 2 H 8 O 2 NSP
684.
Metan
Methane
27111490
74-82-8
CH 4
685.
Metanol
Methanol
29051100
67-56-1
CH 4 O
686.
Methomyl
Methomyl
29309090
16752-77-5
C 5 H 10 O 2 N 2 S
687.
2-Methoxy etyl axetat
2-Methoxy ethyl acetate
29153990
110-49-6
C 5 H 10 O 3
688.
3-Metyl -1-buten
3-Methyl -1 -butene
29012990
563-45-1
C 5 H 10
689.
Metyl acrylat
Methyl acrylate
29161200
96-33-3
C 4 H 6 O 2
690.
2-Metyl- butan
2-methyl- butane
29011000
78-78-4
C 5 H 12
691.
Metyl clorit
Methyl chloride
29031110
74-87-3
CH 3 Cl
692.
Metyl bromit
Bromo methane
29033910
74-83-9
CH 3 Br
693.
Metyl-parathion
Metyl-parathion
29199000
298-00-0
(CH 3 O) 2 P(S)O
C 6 H 4 NO 2
694.
Monometyl-tetraclo diphenyl metan
Monomethyl-Tetrachloro diphenyl methane
29039900
76253-60-6
C 14 H 12 Cl 4
695.
Monometyl-dibrom-diphenyl metan
Monomethyl- dibromo-diphenyl methane
29039900
99688-47-8
C 14 H 12 Br 2
696.
Metyl cloformat
Methyl chloroformate
29159090
79-22-1
C 2 H 3 ClO 2
697.
Metyl ete
Methyl ether
29091900
115-10-6
C 2 H 6 O
698.
Metyl etyl keton peroxit
Methyl ethyl ketone peroxide
29096000
1338-23-4
C 8 H 18 O 6
699.
Metyl format
Methyl formate
29151300
107-31-3
C 2 H 4 O 2
700.
Metyl hydrazin
Methyl hydrazine
29280090
60-34-4
CH 6 N 2
701.
Metyl isobutyl keton peroxit
Methyl isobutyl ketone peroxide
29096000
37206-20-5
C 12 H 26 O 4
702.
Metyl isoxyanat
Methyl isocyanate
29291090
624-83-9
C 2 H 3 NO
703.
Metyl mercaptan
Methyl mercaptan
29309090
74-93-1
CH 4 S
704.
Metyl thioxyanat
Methyl thiocyanate
29309090
556-64-9
C 2 H 3 NS
705
2-Metyl-1,3-butadien
2-Methyl-1,3-butadiene
29012400
78-79-5
C 5 H 8
706.
Metyl-1-buten
2-Methyl-1 -butene
29012990
563-46-2
C 5 H 10
707.
2-Metyl-2-Propen nitril
2-Methyl-2- Propenenitrile
29269000
126-98-7
C 4 H 5 N
708.
Metyl-3-buten nitril
2-Methyl-3 -butene nitrile
29269000
16529-56-9
C 5 H 7 N
709.
2-Metyl-aziridin
2-Methyl-Aziridine
29339990
75-55-8
C 3 H 7 N
710.
4,4’-Metyl enebis (2-chloroaniline) và muối của chúng
4,4’-Methylenebis (2-chloroaniline) and/or salts, in powder form
29215900
101-14-4
C 13 H 12 Cl 2 N 2
711.
1-Metyl etyl clocacbonat
1-Methyl ethyl chloro carbonate
29151300
108-23-6
C 4 H 7 CIO 2
712.
Metyl isoxyanat
Methyl isocyanate
29291090
624-83-9
C 2 H 3 NO
713.
Metyl oxiran (Propylen oxit)
Methyl oxirane (Propylene oxide)
29102000
75-56-9
C 3 H 6 O
714.
2-Metyl-propan nitril
2-Methyl-Propane nitrile
29269000
78-82-0
C 4 H 7 N
715.
2-Metyl propen (1-Propen, 2-metyl-)
2-Methyl propene (1-Propene, 2-methyl-)
29012300
115-11-7
C 4 H 8
716.
3-Metyl pyridin
3-Methyl pyridine
29333990
108-99-6
C 6 H 7 N
717.
Metyl triclo silan (Silan, triclometyl-)
Methyl trichloro silane (Silane, trichloromethyl-)
29319090
75-79-6
CH 3 Cl 3 Si
718.
1-Metoxy-2-propanol
l-Methoxy-2- propanol
29094900
107-98-2
C 4 H 10 O 2
719.
4-Metoxy-4-metyl pentan-2-on
4-Methoxy-4-methyl pentan-2-one
19872-52-7
19872-52-7
C 6 H 12 O 5
720.
Metyl 2-clo propionat
Methyl 2-chloropropionate
29159090
17639-93-9
C 4 H 7 O 2 Cl
721.
Metyl axetat
Methyl acetate
29150990
79-20-9
C 3 H 6 O 2
722.
Metyl butyrat
Methyln-butyrate
29156000
623-42-7
C 5 H 10 O 2
723.
Metyl clo axetat
Methyl chloroacetate
29153990
96-34-4
C 3 H 5 ClO 2
724.
Metyl diclo silan
Methyl dichloro ilane
29319041
75-54-7
CH 4 Cl 2 Si
725.
Metyl hydrazin
Methyl hydrazine
29280090
60-34-4
CH 6 N 2
726.
Metyl isobutyl cacbinol
Methyl isobutyl carbinol
9051900
108-11-2
C 6 H 14 O
727.
Metyl isobutyl keton
Methyl isobutyl ketone
29141300
108-10-1
C 6 H 12 O
728.
Metyl isopropenyl keton
Methyl isopropenyl ketone
29141900
563-80-4
C 5 H 10 O
729.
Metyl isothioxyanat
Methyl isothiocyanate
29309090
556-61-6
C 2 H 3 NS
730.
Metyl isovalerat
Methyl isovalerate
29156090
556-24-1
C 6 H 12 O 2
731.
Metyl isoxyanat
Methyl isocyanate
29291000
624-83-9
C 2 H 3 NO
732.
Metyl lotua
Iodo methane
29033990
74-88-4
CH 3 I
733.
Metyl metacrylat
Methyl methacrylate
29161410
80-62-6
C 5 H 8 O 2
734.
Metyl orthosilicat
Methyl orthosilicate
29209090
681-84-5
C 4 H 12 O 4 Si
735.
Metyl propionat
Methyl propionate
29155000
554-12-1
C 4 H 8 O 2
736
Metyl propyl ete
Methyl propyl ether
29091900
557-17-5
C 4 H 10 O
737.
Metyl propyl keton
2-Pentanone
29141900
107-87-9
C 5 H 10 O
738.
Metyl tert-butyl ete
Methyl tert-butyl ether
29091900
1634-04-4
C 5 H 12 O
739.
Metyl vinyl keton
Methyl vinyl ketone
29141900
78-94-4
C 4 H 6 O
740.
Metyl-5-etyl pyridin
2-Methyl-5-ethyl pyridine
29333990
104-90-5
C 8 H 11 N
741.
Metylal
Dimethoxy methane
29110000
109-87-5
C 3 H 8 O 2
742.
Metylallyl clo
Methyl allyl chloride
29032900
563-47-3
C 4 H 7 Cl
743.
Metylamyl axetat
Methyl amyl acetate
29153900
108-84-9
C 8 H 16 O 2
744.
Metyl cyclo hexan
Methyl cyclohexane
29021900
108-87-2
C 7 H 14
745.
Metyl cyclohexanol
Methylcyclohexanol
29061200
25639-42-3
C 7 H 14 O
746.
Metyl cyclohexanon
Methyl cyclohexanone
29142200
583-60-8;
589-92-4;
591-24-2
C 7 H 12 O
747.
Metyl dietanol amin
Methyl diethanol amine
29221990
105-59-9
C 5 H 13 ON
748.
2-Metylfuran
2-Methylfuran
29321900
534-22-5
C 5 H 6 O
749.
4-Metyl morpholin
4-Methyl morpholine
29349990
109-02-4
C 5 H 11 ON
750.
Metyl pentadien
Methyl pentadiene
29012990
926-56-7
C 6 H 10
751.
2-Metyl pentan-2-ol
2-Methyl-2-pentanol
29051900
590-36-3
C 6 H 14 O
752.
Metyl phenyl diclosilan
Methyl phenyl dichlorosilane
29319090
149-74-6
C 7 H 8 Cl 2 Si
753.
1-Metyl piperidin
1-Methyl piperidine
29333990
626-67-5
C 6 H 13 N
754.
Metyl tetrahydrofuran
2-Methyl tetrahydrofiiran
29321900
96-47-9
C 5 H 10 O
755.
Mevinphos
Mevinphos
29199000
7786-34-7
C 7 H 13 O 6 P
756.
Monovinyl axetat
Vinyl acetate monomer
29153200
108-05-4
C 4 H 6 O 2
757.
Hợp chất của hypoclorit
Compound of hypochlorite
282890
---
---
758.
Monocrotopho
Monocrotophos
29241200
6923-22-4
C 7 H 14 NO 5 P
759.
Morpholin
Morpholine
29349990
110-91-8
C 4 H 9 ON
760.
toluidin
Toluidin
29214300
108-44-1;
95-53-4
C 7 H 9 N
761.
N- butyl clorua
n-Butylchloride
29031990
109-69-3
C 4 H 9 Cl
762.
N,n-dietyl amino etanol
n,n-Diethyl amino etanol
29221990
100-37-8
C 6 H 15 ON
763.
N,n-Dietyl etylen diamin
n,n-Diethyl ethylene diamine
29212900
100-36-7
C 6 H 16 N 2
764.
N,N-Dimetyl acetamit
N,N-dimethyl acetamide
29241900
127-19-5
C 4 H 9 NO
765.
N,N-Dimetyl formamit
N,N-dimethyl formamide
29241900
68-12-2
C 3 H 7 NO
766.
N,N-Dimetyl anilin
n,n-Dimethyl aniline
29214200
121-69-7
C 8 H 11 N
767.
N,n-dimetyl amino etanol và các muối proton hóa chất tương ứng
n,n-Dimetyl amino ethanol
29221990
108-01-0
C 4 H 11 ON
768.
N,n-dimetyl-p-toluidin
n,n-Dimethyl-p- toluidine
29214300
99-97-8
C 9 H 13 N
769.
N-amino etyl piperazin
n-Amino ethyl piperazine
29335990
140-31-8
C 6 H 15 N 3
770.
N-amyl metyl keton
2-Heptanone
29141900
110-43-0
C 7 H 14 O
771.
Pentyl amin
Penthyl amine
29211999
110-58-7
C 5 H 13 N
772.
Naphthalen
Naphthalene
29029000
91-20-3
C 10 H 8
773.
2-Naphtyl amin
2-naphthyl amine
91-59-8
29213000
C 10 H 9 N
774.
Natri
Sodium
28051100
7440-23-5
Na
775.
Natri aluminat
Sodium aluminate
28419000
1302-42-7
NaAlO 2
776.
Naled
Naled
29199000
300-76-5
(CH 3 O) 2 P(O)O
CHBrCBrCl 2
777.
Nonylphenol ethoxylat
Ethoxylated nonylphenol
29072990
9016-45-9
C 15 H 23 O.(C 2 H 4 O)n
778.
Nonylphenols
Nonylphenols
29072990
25154-52-3;
104-40-5;
84852-15-3
C 15 H 24 O
779.
Natri azid
Sodium azide
28500000
26628-22-8
NaN 3
780.
Natri bicacbonat
Sodium hydrogen carbonate
28363000
144-55-8
NaHCO 3
781.
Natri bromat
Sodium bromate
28299090
7789-38-0
NaBrO 3
782.
Natri clo axetat
Sodium chloroacetate
29154000
3926-62-3
C 2 H 3 O 2 ClNa
783.
Natri clorit
Sodium chlorite
28289090
7758-19-2
NaClO 2
784.
Natri flo acetat
Sodium fluoroacetate
29159090
62-74-8
C 2 H 3 FO 2 .Na
785.
Natri clorat
Sodium chlorate
2829110
7775-09-9
NaClO 3
786.
Natri picramat
Sodium picramate
29089900
831-52-7
C 6 H 4 N 3 NaO 5
787.
Natri flo silicat
Sodium fluorosilicate
28269000
16893-85-9
Na 2 SiF 6
788.
Natri florua
Sodium fluoride
28261900
7681-49-4
NaF
789.
Natri hydrodiflorua
Sodium hydrogendifluoride
28261900
1333-83-1
NaHF 2
790.
Natri hydrosunfua
Sodium hydrosulfide
28301000
16721-80-5
NaHS
791.
Natri hydroxit
Sodium hydroxide
28151200 hoặc 28151100
1310-73-2
NaOH
792.
Natri hypoclorit
Sodium hypochlorite
28289010
14380-61-1
NaClO
793.
Natri metylat
Sodium methylate
29051900
124-41-4
CH 3 NaO
794.
Natri nhôm hydrua
Sodium aluminium hydride
28500000
13770-96-2
NaAlH 4
795.
Natri oxit
Sodium oxide
28500000
1313-59-3
Na 2 O
796.
Natri pemanganat
Sodium permanganate
28416900
10101-50-5
NaMnO 4
797.
Natri perborat
Sodium perborate
28403000
7632-04-4
NaBO 3
798.
Natri perclorat
Sodium perchlorate
28299010
7601-89-0
NaClO 4
799.
Natri persunphat
Sodium persulfate
28334000
7775-27-1
Na 2 S 2 O 8
800.
Natri selenit
Sodium selenite
28429090
10102-18-8
Na 2 SeO 3
801.
Natri silicat
Sodium metasilicate
28391100
6834-92-0
Na 2 SiO 3
802.
Natri sunfua
Sodium sulfide
28301000
1313-82-2
Na 2 S
803.
Natri tetraborat
Sodium tetraborate
28401100 và 28401900
1330-43-4
Na 2 B 4 O 7
804.
Natri tripolyphotphat
Sodium tripolyphosphate
283531
7758-29-4
Na 5 P 3 O 10
805.
Natri thiosunphuric
Sodium dithionite
28311000
7775-14-6
Na 2 S 2 O 4
806.
Natri vanadat
Sodium vanadate
28419000
13718-26-8
NaVO 3
807.
N-butyl clo format
N-Butyl chloroformate
29159090
592-34-7
C 5 H 9 O 2 Cl
808.
N-butyl format
N-Butyl formate
29151300
592-84-7
C 5 H 10 O 2
809.
N-Butyl isocyanat
N-Butyl isocyanate
29291090
111-36-4
C 5 H 9 NO
810.
N-butyl metacrylat
N-Butyl methacrylate
29161490
97-88-1
C 8 H 14 O 2
811.
N-butyl amin
n-Butyl amine
29211900
109-73-9
C 4 H 11 N
812.
N-decan
N-Decane
29011000
124-18-5
C 10 H 22
813.
Neon
Neon
28042900
7440-01-9
Ne
814.
N-etylanilin
N-Ethylaniline
29214200
103-69-5
C 8 H 11 N
815.
N-etyl diethanol amin
N-Ethyl diethanol amine
29221990
139-87-7
C 6 H 15 O 2 N
816.
N-heptanaldehit
N-Heptanaldehyde (Heptanal)
29121990
111-71-7
C 7 H 14 O
817.
N-hepten
N-Heptane
29011000
142-82-5
C 7 H 16
818.
Nhôm cacbua
Aluminium carbide
28499000
1299-86-1
Al 4 C 3
819.
Nhôm clorua
Aluminium chloride
28273200
7446-70-0
AlCl 3
820.
Nhôm nitrat
Aluminium nitrate
28342990
13473-90-0
Al(NO 3 ) 3
821.
Nhôm phốtphua
Aluminium phosphide (A1P)
28480000
20859-73-8
AlP
822.
Niken hợp chất dạng bột (oxit, sunphit, cacbonat)
Nickel compounds in inhalable powder form (oxides, sulphides, carbonate)
381010
Ni
823.
Niken tetracarbonyl
Nickel tetracarbonyl
281129
13463-39-3
C 4 NiO 4
824.
Nicotin
Nicotine
29339990
54-11-5
C 10 H 14 N 2
825.
Nicotin salicylat
Nicotine salicylate
29399990
29790-52-1
C 17 H 20 N 2 O 3
826.
Nicotin sulfat
Nicotine sulfate
29339990
65-30-5
C 20 H 30 N 4 O 4 S
827.
Nicotin tartrat
Nicotine tartrate
29339990
65-31-6
C 18 H 26 N 2 O 12
828.
Niken nitrat
Nickel (II) nitrate
28342990
13138-45-9
Ni(NO 3 ) 2
829.
Niken tetra carbonyl
Nickel tetraCarbonyle
28530000
13463-39-3
Ni(CO) 4
830.
Nitơ
Nitrogen
28043000
7727-37-9
N 2
831.
Nitric axit
Nitric acid
28080000
7697-37-2
HNO 3
832.
Nitơ (II) oxit
Nitric oxdide
28112990
10102-43-9
NO
833.
Nitro anilin
Nitro aniline
29214200
99-09-2;
100-01-6;
88-74-4
C 6 H 6 O 2 N 2
834.
Nitro anisol
1-Methoxy-2-nitro benzene
29093000
100-17-4
C 7 H 7 O 3 N
835.
Nitro benzen
Nitro benzene
29042090
98-95-3
C 6 H 5 O 2 N
836.
4-Nitro biphenyl
4-Nitro biphenyl
29042090
92-93-3
C 12 H 9 NO 2
837.
P-Nitrosodimetyl anilin
P-Nitroso dimethylaniline
29214200
138-89-6
C 8 H 10 ON 2
838.
Nitroxenlulo
Nitro cellulose
39122011
9004-70-0
---
839.
Nitrofen
Nitrofen
29093000
1836-75-5
C 12 H 7 O 3 NCl 2
840.
Nitrogen oxit
Nitrogen oxides
28112290
11104-93-1
NO x
841.
Nitro glycerin
Nitro glycerin
29209090
55-63-0
C 3 H 5 N 3 O 9
842.
2-Nitro naphthalen
2- Nitronaphthalene
29042090
86-57-7
C 10 H 7 O 2 N
843.
Nitro phenol
Nitro phenol
29089900
100-02-7;
554-84-7;
88-75-5
C 6 H 5 O 3 N
844.
Nifro propan
Nitro propane
29042090
108-03-2;
79-46-9
C 3 H 7 O 2 N
845.
Nitro toluen
Nitro toluene
29042090
99-08-1;
88-72-2;
99-99-0
C 7 H 7 O 2 N
846.
Nitro triflorua
Nitrogen trifluoride
28129000
7783-54-2
NF 3
847.
N-Metyl acetamit
N-Methyl acetamide
29241900
79-16-3
C 3 H 7 NO
848.
N-Metyl-n, 2,4,6-tetranitro anilin
N-Methyl-n,2,4,6-tetranitro aniline
36020000
479-45-8
C 7 H 5 N 5 O 8
849.
N-metyl anilin
N-Methyl aniline
29214200
100-61-8
C 7 H 9 N
850.
N-Metyl butyl amin
N-Methyl butyl amine
29211900
110-68-9
C 5 H 13 N
851.
Nonan
Nonane
29011000
111-84-2
C 9 H 18
852.
Nonylphenol
Nonylphenol
29071300
25154-52-3104-40- 5;11066-49-2; 84852-15-3
C 15 H 24 O
853.
Norbornadien (Dicycloheptadien)
2,5 -Norbornadiene
29021900
121-46-0
C 7 H 8
854.
N-Pentyl-isopentyl phthalat
N-pentyl- isopentylphthalate
2917
776297-69-9
C 18 H 26 O 4
855.
N-Pentyl-isopentyl phthalat
N-pentyl- isopentylphthalate
2917
776297-69-9
C 18 H 26 O 4
856.
N-propanol
Propan-1 -ol
29051200
71-23-8
C 3 H 8 O
857.
N-propybenzen
N-Propyl benzene
29029090
103-65-1
C 9 H 12
858.
N-propyl axetat
Propyl acetate
29153990
109-60-4
C 5 H 10 O 2
859.
N-propyl iođua
1-Iodopropane
29033990
107-08-4
C 3 H 7 I
860.
N-Propyl isoxyanat
N-Propyl isocyanate
29291090
110-78-1
C 4 H 7 ON
861.
O-Aminoazo toluen
O-Aminoazotoluene
29214900
97-56-3
C 14 H 15 N 3
862.
O-anisidin
o-Anisidine
29222900
90-04-0
C 7 H 9 ON
863.
O-Clo toluen
O-Clo toluen
29039900
95-49-8
C 7 H 7 Cl
864.
Ocryl aldehit (etyl hexadehyd)
Octanal
29121900
124-13-0
C 8 H 16 O
865.
Octabrom biphenyl
Octabromobiphenyl
29039900
27858-07-7
C 12 H 2 Br 8
866.
Octabromodiphenyl ether (bao gồm hexabromo diphenyl ete và heptabromo diphenyl ete)
Commercial octabromodiphenyl ether (including Hexabromodiphenyl ether and Heptabromodiphenyl ether)
29147000
36483-60-0
68928-80-3
---
867.
Octaflo cyclobutan
Octafluoro cyclobutane
29038990
115-25-3
C 4 F 8
868.
Octan
Octane
29011000
111-65-9
C 8 H 18
869
Octabromo diphenyl ete
Octabromo diphenyl ether
29093000
32536-52-0
C 12 H 2 Br 8 O
870.
Oxadiargyl
Oxadiargyl
29319090
39807-15-3
C 15 H 14 Cl 2 N 2 O 3
871.
Oxydemeton-metyl
S-[2-(Ethylsulfinyl) ethyl] O,O-dimethyl phosphorothioate
29309090
301-12-2
C 15 H 15 O 4 PS 2
872.
O-diclo benzen
o-Dichloro benzene
29039100
95-50-1
C 6 H 4 Cl 2
873.
Oleum
Oleum
28070000
8014-95-7
H 2 SO 4 *nSO 3
874.
oo-Dietyl s-etyl sunphinyl metyl photpho thioat
oo-Diethyl s-ethyl sulphinyl methyl phosphoro thioate
29309090
2588-05-8
C 7 H 17 O 4 PS 2
875.
oo-Dietyl s-etyl thiometyl photphorothioat
oo-Diethyl s-ethyl sulphonyl methyl phosphorothioate
29309090
2588-06-9
C 7 H 17 O 5 PS 2
876.
oo-Dietyl s-isopropyl thiometyl photphodithioat
oo-Diethyl s-isopropyl thiomethyl phosphorodithioate
78-52-4
78-52-4
C 8 H 19 O 2 PS 3
877.
oo-Dietyl s-propyl thiometyl photphodithioat
oo-Diethyl s-propyl thiomethyl phosphorodithioate
29309090
3309-68-0
C 8 H 19 O 2 PS 3
878.
oo-Dietyl s- etylthiometyl photphothioat
oo-Diethyl s-ethyl thiomethyl phosphorothioate
29309090
2600-69-3
C 7 H 17 O 3 PS 2
879.
Osmium tetroxit
Osmium tetroxide
28439000
20816-12-0
OsO 4
880.
O-tolidin
O-Tolidine
29215900
119-93-7
C 14 H 16 N 2
881.
O-tolidin dihydro clo
O-Tolidine dihydrochloride
29215900
612-82-8
C 14 H 18 N 2 Cl 2
882.
Oxy
Oxygen
28044000
7782-44-7
O 2
883.
Oxy diflorua
Oxygen difluoride
28129000
7783-41-7
F 2 O
884.
Oxydisunfoton
Oxydisulfoton
29309090
2597-07-6
C 8 H 19 O 3 PS 3
885.
Oxygen diflorit
Oxygen difloride
28129000
7783-41-7
F 2 O
886.
P-anisidin
p-Anisidine (4-Methoxy benzen anime)
29222900
104-94-9
C 7 H 9 ON
887.
Paraldehit
Paraldehyde
29125000
123-63-7
C 6 H 12 O 3
888.
Paraoxon (dietyl 4-nitrophenyl photphat)
Paraoxon (diethyl 4- nitrophenyl phosphate)
29199000
311-45-5
C 10 H 14 NO 6 P
889.
Paraquat
Paraquate
29339990
1910-42-5
C 12 H 14 Cl 2 N 2
890.
Parathion
Parathion
29201100
56-38-2
C 10 H 14 NO 5 PS
891.
Parathion-metyl
Parathion-methyl
29201100
298-00-0
C 8 H 10 NO 5 PS
892.
P-clo toluen
1-chloro-4-methylbenzene
29039900
106-43-4
C 7 H 7 Cl
893.
Pensulfothion
Pensulfothion
29309090
115-90-2
C 11 H 17 O 4 PS 2
894.
Penta kẽm cromat octahydroxit
Pentazinc chromate octahydroxide
28415000
49663-84-5
Zn 5 (OH) 8 CrO 4
895.
Pentaboran
Pentaborane
28500000
19624-22-7
B 5 H 9
896.
Pentabrom diphenyl ete (bao gồm tetrabromo diphenyl ete và pentabromo diphenyl ete)
Commercial pentabromo diphenyl ether (including tetrabromo diphenyl ether and pentabromo diphenyl ether)
29093000
32534-81-9
40088-47-9
---
897.
Pentaclo
Pentachloronaphthalene
29039900
1321-64-8
C 10 H 3 Cl 5
898.
Pentaclo etan
Pentachloro ethane
29031990
76-01-7
C 2 HCl 5
899.
Pentaclophenol và muối và este của nó
Pentachlorophenol and its salts and esters
29081100
87-86-5
C 6 HCl 5 O
900.
1,3-Pentadien
1,3-Pentadiene
29012990
504-60-9
C 5 H 8
901.
pentaerythritol tetranitrat
pentaerythritol tetranitrate
29209090
78-11-5
C 5 H 8 N 4 O 12
902.
Pentametyl heptan (isododecan)
Pentametyl heptane (Isododecane)
29011000
31807-55-3
C 12 H 26
903.
Pentan-2,4-dion
Pentane-2,4-dione
29141900
123-54-6
C 5 H 8 O 2
904.
Pentan
Pentane
29011000
109-66-0
C 5 H 12
905.
Pentanol
2-Pentanol; 1-Pentanol
29051900
6032-29-7;
71-41-0
C 5 H 12 O
906.
Phosalon
Phosalone
29309090
2310-17-0
C 12 H 15 ClNO 4 PS 2
907.
Procymidon
Procymidone
29329990
32809-16-8
C 13 H 11 Cl 2 NO 2
908.
1,3-Propan sunton
1,3-Propane sultone
29329990
1120-71-4
C 3 H 6 O 3 S
909.
Propaclo
Propachlor
29241200
1918-16-7
C 11 H 14 ClNO
910.
Propanil
Propanil
29241200
709-98-8
C 9 H 9 Cl 2 NO
911.
Propargit
Propachlor
29309090
2312-35-8
C 19 H 26 O 4 S
912.
Propisoclo
Propisochlor
29241900
86763-47-5
C 15 H 22 ClNO 2
913.
Pyrazophos
Pyrazophos
29339990
13457-18-6
C 14 H 20 N 3 O 5 PS
914.
Penten
Pentene
29012990
109-67-1;
646-04-8;
627-20-3
C 5 H 10
915.
Peraxetic axit
Peracetic acid
29159090
79-21-0
C 2 H 4 O 3
916.
Perclo metyl mercaptan
Perchloro methyl mercaptan
29309090
594-42-3
CCl 4 S
917.
Perflo octan sunfonic axit, perflo octan sunfonat, perflo octan sunfoamit và perflo octan sunfonyls
Perfluorooctane sulfonic acid, perfluorooctane sulfonates, perfluorooctane sulfonamides and perfluorooctane sulfonyls
29350000
1691-99-2,
1763-23-1,
24448-09-7,
251099-16-8,
2795-39-3,
29081-56-9,
29457-72-5,
307-35-7,
31506-32-8,
4151-50-2,
56773-42-3,
70225-14-8
---
918.
PFIB: 1,1,3,3,3-Pentaflo-2-(triflo metyl)-1 -propen
1-Propene, 1,1,3,3,3 - pentafluoro-2- (trifluoromethyl)-
29033990
382-21-8
C 4 F 8
919.
Phenetidin
Phenetidine
29222900
156-43-4
C 8 H 11 ON
920.
Phenol
Phenol
29071100
108-95-2
C 6 H 6 O
921.
Phenol phthalein
Phenolphthalein
29329990
77-09-8
C 20 H 14 O 4
922.
Phenyl clo fomat
Phenyl chloroformate
29159090
1885-14-9
C 7 H 5 ClO 2
923.
Phenyl isocyanat
Phenyl isocyanate
29291090
103-71-9
C 7 H 5 ON
924.
Phenyl mercaptan
Phenyl mercaptan (Thiophenol)
29309090
108-98-5
C 6 H 6 S
925.
Phenyl amin
Phenyl amine
29214100
62-53-3
C 6 H 7 N
926.
Phenyl hydrazin
Phenyl hydrazine
29280090
100-63-0
C 6 H 15 N 2
927.
Phenyl photpho diclo
Phenylphosphorus Dichloride
29319090
644-97-3
C 6 H 5 Cl 2 P
928.
Phenyl photpho thiodiclorit
Phenyl phosphorus thiodichloride
29319090
3497-00-5
C 6 H 5 Cl 2 SP
929.
Phenyl triclo silan
Phenyl trichloro silane
29319090
98-13-5
C 6 H 5 Cl 3 Si
930.
Phorat
Phorate
29309090
298-02-2
C 7 H 17 O 2 PS 3
931.
Phosacetim
Phosacetim
29299090
4104-14-7
C 14 H 13 Cl 2 N 2 O 2 PS
932.
Phosalon
Phosalone
29349990
2310-17-0
C 12 H 15 O 4 NClS 2 P
933.
Phosphamidon
Phosphamidon
29241200
13171-21-6
C 10 H 19 CINO 5 P
934.
Photpho (trắng, vàng)
Phosphorus (White, yellow)
28047000
7723-14-0
P 4
935.
Phosphorus triclorit
Phosphorus trichloride
28121000
7719-12-2
PCl 3
936.
Photpho trihydrit (photphin)
Phosphorus trihydride (phosphine)
28121000
7803-51-2
PH 3
937.
Photpho pentaclorua
Phosphorus penta chloride
28121000
10026-13-8
PCl 5
938.
Photpho pentasunfua
Phosphorus pentasulfide
28139000
1314-80-3
P 2 S 5
939.
Photpho pentoxit
Phosphorus pentoxide
28091000
1314-56-3
P 2 O 5
940.
Photpho sesquisunfua
Phosphorus sesquisulfide
28139000
1314-85-8
P 4 S 3
941.
Phthalic anhydrit
Phthalic anhydride
29173500
85-44-9
C 8 H 4 O 3
942.
Picolin
α-picoline (2-Methyl pyridine)
29339990
52962-96-6
C 6 H 7 N
943.
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimetyl butan-2-ol
29051900
464-07-3
C 6 H 14 O
944.
Piperazin
Piperazine
29335990
110-85-0
C 4 H 10 N 2
945.
Piperonyl metyl keton
3,4 - methylene dioxypheny - 2 -propanon
29329200
4676-39-5
C 10 H 10 O 3
946.
p-Nitro clo benzen
p-Nitro chloro benzene
29049000
100-00-5
C 6 H 4 O 2 NCl
947.
Piperonal
Piperonal
29329300
120-57-0
C 8 H 6 O 3
948.
Polybrominated biphenyls (PBBs)
Polybrominated biphenyls (PBBs)
38248200 hoặc 27109100
13654-09-6, 27858-07-7, 36355-01-8
---
949.
Polychlorinated terphenyls (PCTs)
Polychlorinated terphenyls (PCTs)
38248200 hoặc 27109100
61788-33-8
C 18 H 14-n Cl n (n=1-14)
950.
Polyclo odibenzofurans và Polyclodibenzodioxins
Polychlorodibenzofur ans and Polychlorodibenzodio xins (including TCDD)
---
--
---
951.
Promurit (1-(3,4- diclophenyl)-3- triazenethiocacboxamit)
Promurit (1-(3,4-dichlorophenyl)-3 -triazenethiocarboxamide)
29309090
5836-73-7
C 7 H 6 Cl 2 N 4 S
952.
1,2-Propadien
1,2-Propadiene
29012990
463-49-0
C 3 H 4
953.
2-Propan amin
2-Propanamine
29211900
75-31-0
C 3 H 9 N
954.
Propan
Propane
27111200
74-98-6
C 3 H 8
955.
Propane-1,2-diol
Propane-1,2-diol
29053200
57-55-6
C 3 H 8 O 2
956.
2-Propen amit
2- Propen amit
29241900
79-06-1
C 3 H 5 NO
957.
1 -propen-2-chloro-l ,3-diol-diaxetat
1 -propen-2-chloro-1,3-diol-diacetate
29153990
10118-77-6
C 7 H 9 ClO 4
958.
1-Propen
1-Propene
27111490
115-07-1
C 3 H 6
959.
Propen nitril
Propionitrile (Propane nitrile)
29242990
107-12-0
C 3 H 5 N
960.
Propenoyl clorua
Acrylyl chloride (2-Propenoyl chloride)
29161900
814-68-6
C 3 H 3 ClO
961.
Propionaldehit
Propionaldehyde
29121990
123-38-6
C 3 H 6 O
962.
Propionic anhydrit
Propionic anhydride
29159090
123-62-6
C 6 H 10 O 3
963.
Propionyl clorua
Propionyl chloride
29159090
79-03-8
C 3 H 5 OCl
964.
Propoxur
Propoxure
29242990
114-26-1
C 11 H 15 NO 3
965.
Propyl cloformat
Propyl chloroformate
29159090
109-61-5
C 4 H 7 ClO 2
966.
Propyl format
Propyl formate
29151300
110-74-7
C 4 H 8 O 2
967.
Propyl amin
Propyl amine
29211900
107-10-8
C 3 H 9 N
968.
Propylen oxit
Propylen oxide
29102000
75-56-9
C 3 H 6 O
969.
Propylen tetramer
Propylene tetramer
29012990
6842-15-5
C 12 H 24
970.
1,2-Propylen diamin
1,2-Propylene diamine
29212900
78-90-0
C 3 H 10 N 2
971.
Propyltriclo silan
Propyl trichloro silane
29319090
141-57-1
C 3 H 7 Cl 3 Si
972.
1 -Propyn
1-Propyne
29012990
74-99-7
C 3 H 4
973.
P-Toluidin
P-Toluidin
29214300
106-49-0
C 7 H 9 N
974.
Pyrazoxon
Pyrazoxon
29331990
108-34-9
C 8 H 15 N 2 O 4 P
975.
Pyridin
Pyridine
29333100
110-86-1
C 5 H 5 N
976.
Pyrolidin
Pyrrolidine
29339990
123-75-1
C 4 H 9 N
977.
Quinolin
Quinoline
29334900
91-22-5
C 9 H 7 N
978
Quintozen
pentachloronitrobenzene
29049000
82-68-8
C 6 Cl 5 NO 2
979.
Resorcinol
Resorcinol
29072100
108-46-3
C 6 H 6 O 2
980.
Rotenon
Rotenone
29329990
83-79-4
C 23 H 22 O 6
981.
Rượu Allyl
Allyl alcohol
29052900
107-18-6
C 3 H 6 O
982.
Rượu propargyl
Propargyl alcohol
29052900
107-19-7
C 3 H 4 O
983.
Sắt (III) clorua
Iron(IIl) chloride
28273920
7705-08-0
FeCl 3
984.
Pentacacbonyl sắt
Iron, pentacacbonyl-
380891
13463-40-6
C 5 FeO 5
985.
scandi
scandium
28053000
7440-20-2
Sc
986
Selen (dạng bột)
Selenium (powder)
28049000
7782-49-2
Se
987.
Selen dioxit
Selenium dioxide
28112990
7746-08-4
SeO 2
988.
Selen disunfua
Selenium disulfide
28139000
7488-56-4
SeS 2
989.
Selen hexaflorua
Selenium hexafluoride
2812
7783-79-1
SeF 6
990.
Selen oxyclorit
Selenium oxychloride
28129000
7791-23-3
SeCl 2 O
991.
Silan
Silane
28500000
7803-62-5
SiH 4
992.
Silic
Silicon
28046100 hoặc 28046900
7440-21-3
Si
993.
Silicon tetraclorua
Silicon tetrachloride
28121000
10026-04-7
SiCl 4
994.
Silicon tetraflorua
Silicon tetrafluoride
28261900
7783-61-1
SiF 4
995.
Silvex
Silvex
29189900
93-72-1
C 9 H 7 O 3 Cl 3
996.
Simazin
Simazine
29339990
122-34-9
C 7 H 12 ClN 5
997.
Stronti carbonat
Strontium carbonate
28369200
1633-05-2
SrCO 3
998.
Stronti nitrat
Strontium nitrate
28342990
10042-76-9
Sr(NO 3 ) 2
999.
Stronti peroxit
Strontium peroxide
28164000
1314-18-7
SrO 2
1000.
Strychnin
Strychnine
29339990
57-24-9
C 21 H 22 H 2 O 2
1001.
Strychnin sunphat
Strychnine sulfate
29399990
60-41-3
C 21 H 22 O 6 N 2 S
1002.
Sulfotepp
Sulfotepp
29201900
3689-24-5
C 8 H 20 O 5 P 2 S 2
1003.
Sulphuryl florua
Sulfuryl fluoride
28261900
2699-79-8
SF 2 O 2
1004.
T.E.P.P - (Tetraetyl pyrophotphat)
T.E.P.P - (Tetraethyl pyrophosphate)
29199000
107-49-3
C 8 H 20 O 7 P 2
1005.
Tali
Thallium
81125200 81125900 81125100
7440-28-0
Tl
1006.
Tali nitrat (khan và ngậm nước)
Thallium nitrate
28342990
10102-45-1
TlNO 3
1007.
Tali sunphat
Thallium sulfate
28332990
7446-18-6
Tl 2 (SO 4 )
1008.
Technazen
Technazene
29049000
117-18-0
C 6 HCl 4 NO 2
1009.
Thiobencarb
Thiobencarb
29309090
28249-77-6
C 12 H 16 ClNOS
1010.
Thiodicarb
Thiodicarb
29309090
59669-26-0
C 10 H 18 N 4 O 4 S 3
1011.
Tolylfluanid
Tolylfluanid
29309090
731-27-1
C 10 H 13 Cl 2 FN 2 O 2 S 2
1012.
Trichlorfon
Trichlorfon
29319090
52-68-6
C 4 H 8 Cl 3 O 4 P
1013.
Tricyclazol
Tricyclazole
29339990
41814-78-2
C 9 H 7 N 3 S
1014.
Trifluralin
Trifluralin
29049000
1582-09-8
C 13 H 16 F 3 N 3 O 4
1015.
Telu hexaflorua
Tellurium hexafluoride
28261900
7783-80-4
TeF 6
1016.
Terpen hydrocacbon
Terpene hydrocarbon
29021900
68956-56-9
C 10 H 16
1017.
Terpinolen
Terpinolene
29021900
586-62-9
C 11 H 16
1018.
Tert-butyl acrylat
Tert-butyl acrylate
291590
1663-39-4
C 7 H 12 O 2
1019.
Tert-butyl clorua
T ert-butylchloride
29031990
507-20-0
C 4 H 9 Cl
1020.
Tert-butyl isocyanat
Tert-Butyl isocyanate
29291090
1609-86-5
C 5 H 9 NO
1021.
Tert-butyl peroxy isobutyrat
Tert-butyl peroxy isobutyrate
29159090
109-13-7
C 8 H 16 O 3
1022.
Tert-butyl peroxyaxetat
Tert-butyl peroxyacetate
29159090
107-71-1
C 6 H 12 O 3
1023.
5-Tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylen
5-tert-Butyl-2,4,6- trinitro-m-xylene
29049000
81-15-2
C 12 H 15 N 3 O 6
1024.
Tert-butylperoxy isopropylcarbonat
Tert-butyl peroxy isopropyl carbonate
29209090
2372-21-6
C 8 H 16 O 4
1025.
Tert-butyl peroxy maleat
Tert-butyl peroxy maleate
29189900
1931-62-0
C 8 H 12 O 5
1026.
Tert-butylperoxy pivalate
Tert-butylperoxy pivalate
29189900
927-07-1
C 9 H 18 O 3
1027.
Tetra etyl thiếc
Tetraethyltin
29319080
597-64-8
C 8 H 20 Sn
1028.
Tetrabrom etan
Tetrabromo ethane
29033919
79-27-6
C 2 H 2 Br 4
1029.
2,3,7,8-Tetraclo dibenzo-p-dioxin
2,3,7,8 -tetrachloro dibenzo-p-dioxin
29329990
1746-01-6
C 12 H 4 Cl 4 O 2
1030.
1,1,2,2-Tetraclo etan
1,1,2,2-Tetrachloro ethane
29031990
79-34-5
C 2 H 2 Cl 4
1031.
Tetraclo etylen
Tetrachloro ethene
29032300
127-18-4
C 2 Cl 4
1032.
Tetraclo phenol
2,3,4,6-Tetrachloro phenol
29081900
58-90-2
C 6 H 2 Cl 4 O
1033.
1,1,1,2-Tetraclo etan
1,1,1,2-Tetra chloro ethane
29031990
630-20-6
C 2 H 2 Cl 4
1034.
Tetraetyl silicat
Tetraethyl silicate
29209090
78-10-4
C 8 H 20 O 4 Si
1035.
Tetraetyl enpentamin
Tetraethyl enepentamine
29212900
112-57-2
C 8 H 23 N 5
1036.
Tetraflo metan
Tetrafluoro methane
29033990
75-73-0
CF 4
1037.
Tetraflo etylen
Tetrafluoro ethylene
29033990
116-14-3
C 2 F 4
1038.
1,2,3,6-Tetrahydro-l-metyl-4-phenyl pyritin
1,2,3,6-Tetrahydro-1 - methyl-4-phenyl pyridine
29333990
28289-54-5
C 12 H 15 N
1039.
Tetrahydro-3,5- dimetyl-1,3,5,- thiadiazine-2-thion (Dazomet)
Tetrahydro-3,5-dimethyl-1,3,5,-thiadiazine-2-thione (Dazomet)
29349990
533-74-4
C 5 H 10 N 2 S 2
1040.
Tetrahydro furan
Tetrahydro furan
29321100
109-99-9
C 4 H 8 O
1041.
Tetrahydro furfuryl amin
Furfuryl amine, tetrahydro-
29321900
4795-29-3
C 5 H 11 ON
1042.
Tetrahydro phthalic anhydrit
Tetrahydro phthalic anhydride
29172000
85-43-8
C 8 H 8 O 3
1043.
Tetrahydro thiophen
Tetrahydro thiophene
29349990
110-01-0
C 4 H 8 S
1044.
Tetrametylen disunphotetramin
Tetramethylene disulphotetramine
29349990
80-12-6
C 4 H 8 N 4 O 4 S 12
1045.
Tetrametyl silan
Tetramethylsilane
29319090
75-76-3
C 4 H 12 Si
1046.
Tetrametyl amonni hydroxit
Tetramethyiammonium hydroxide
29239000
75-59-2
C 4 H 13 ON
1047.
Tetranatri pyrophotphat
Tetrasodium diphosphate
28353910
7722-88-5
Na 4 O 7 P 2
1048.
Tetranitrometan
Tetranitro methane
29042090
509-14-8
CN 4 O 8
1049.
Tetrapropyl orthotitanat
Tetrapropylorthotitanate
29051900
3087-37-4
C 12 H 28 O 4 Ti
1050.
Thalidomit
Thalidomide
29339990
50-35-1
C 13 H 10 N 2 O 4
1051.
Thiabendazol
Thiabendazole
29341000
148-79-8
C 10 H 7 N 3 S
1052.
4-Thiapentanal
4-Thiapentanal
29309090
3268-49-3
C 4 H 8 OS
1053.
Thioglycol
Thiomonoglycol
29309090
60-24-2
C 2 H 6 OS
1054.
Thiometon
Thiometon
29309090
640-15-3
C 6 H 15 O 2 S 3 P
1055.
Thionazin
Thionazin
29339990
297-97-2
C 8 H 13 N 2 O 3 PS
1056.
Thiophen
Thiophene
29349990
110-02-1
C 4 H 4 S
1057.
Thiourea
Thiourea
29309090
62-56-6
CH 4 N 2 S
1058.
Thiourea dioxit
Thiourea dioxide
29309090
1758-73-2
CH 4 O 2 N 2 S
1059.
Thiram
Thiram
29303000
137-26-8
C 6 H 12 N 2 S 4
1060.
Thori nitrat
Thorium nitrate
28342990
13823-29-5
TH(NO 3 ) 4
1061.
Thorin
Thorine
29319090
132-33-2
C 16 H 13 O 11 N 2 S 2 As
1062.
Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân
Mercury and mercury compounds
---
---
---
1063.
Thymol
Thymol
29071900
89-83-8
C 10 H 14 O
1064.
Thiếc (IV) clorua
Stannic tetrachloride
28273990
7646-78-8
SnCl 4
1065.
Tirpat
Tirpate
292910
26419-73-8
C 8 H 14 N 2 O 2 S 2
1066.
Titan
Titanium
81082000 và 81089000
7440-32-6
Ti
1067.
Titan hydrua
Titanium hydride
28500000
7704-98-5
TiH 2
1068.
Titan tetraclorit
Titanium tetrachloride
28273990
7550-45-0
TiCl 4
1069.
Toluene di-isocyanat
Toluene di-isocyanate
29291090
584-84-9;
91-08-7
C 9 H 6 N 2 O 2
1070.
Trans-xyclohexan-1,2-dicarboxylic anhydrit
Trans-cyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydride
29172000
14166-21-3
C 8 H 10 O 3
1071.
1,1,1 -Triclo-2,2-bis(4-clophenyl) etan (D.D.T)
1,1,1-Trichloro-2,2- bis(4- chlorophenyl)ethane
29039200
50-29-3
C 14 H 9 Cl 5
1072.
Tri phenyl hydroxit thiếc
Triphenyl tin hydroxide
29319090
76-87-9
C 18 H 16 OSn
1073.
Triallyl amin
Triallyl amine
29211900
102-70-5
C 9 H 6 N
1074.
1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzen
1,3,5-Triamino-2,4,6-trinitro benzene
29215900
3058-38-6
C 6 H 6 N 6 O 6
1075.
Tributyl axetat thiếc
Tributylt in acetate
29312000
56-36-0
C 14 H 30 O 2 Sn
1076.
Tributyl laurat thiếc
Tributyl tin laurate
29312000
3090-36-6
C 24 H 50 O 2 Sn
1077.
Tributyl amin
Tributyl amine
29211900
102-82-9
[CH 3 (CH 2 ) 3 ] 3 N
1078.
Triclo etylen
Trichloro ethylen
29032200
79-01-6
CHClCCl 2
1079.
2,4,6-Triclo phenol
2,4,6-Trichloro phenol
29081900
88-06-2
C 6 H 3 OCl 3
1080.
Triclo silan
Trichloro silane
2853000
10025-78-2
SiHCl 3
1081.
Triclo acetyl clorua
Trichloro acetyl chloride
29159090
76-02-8
C 2 Cl 4 O
1082.
Triclo benzen
Triclo benzen
29039900
108-70-3;
120-82-1;
87-61-6
C 6 H 3 C 13
1083.
Triclo buten
T richlorobutene
29032900
2431-50-7
C 4 H 5 Cl 3
1084.
1,1,1-Triclo etan
1,1,1 -Trichloro ethane
29031920
71-55-6
C 2 H 3 Cl 3
1085.
Triclo metan
Chloroform
29031300
67-66-3
CHCl 3
1086.
Tricosaflododecanoic axit
Tricosafluoro dodecanoic acid
29159070
307-55-1
C 12 HF 23 O 2
1087.
Tricresyl photphat
Tricresyl phosphate
29199000
1330-78-5
C 21 H 21 O 4 P
1088.
Trietyl enemel amin
Trietyl enemel amin
29336900
51-18-3
C 9 H 12 N 6
1089.
Trietyl thiếc sunphat
Tricresyl phosphate
29199000
1330-78-5
C 21 H 21 O 4 P
1090.
Trietyl photphit
Triethy phosphite
29209090
122-52-1
C 6 H 15 O 3 P
1091.
Trietyl amin
Triethylamine
29211900
121-44-8
C 6 H 15 N
1092.
Trietylen tetramin
Triethylene tetramine
29212900
112-24-3
C 6 H 18 N 4
1093.
Trietyl thiếc axetat
Triethyl tin acetate
29319080
1907-13-7
C 8 H 18 O 2 Sn
1094.
Trietyl thiếc sunphat
Triethyl tin sulfate
29319090
57-52-3
C 12 H 30 O 4 SSn 2
1095.
Triflo metan
Trifluoro methane (Fluoroform)
29033990
75-46-7
CHF 3
1096.
Triflo clo etylen
Trifluoro chloro ethylene
29037700
79-38-9
C 2 ClF 3
1097.
Triiso butylen
Triiso butylene
29012990
7756-94-7
C 12 H 24
1098.
Triisopropyl borat
Triisopropyl borate
29209090
5419-55-6
C 9 H 21 O 3 B
1099.
Trimetylamin
Trimethylamine
29211100
75-50-3
C 3 H 9 N
1100.
Trimetylclosilan
Trimethylchlorosilane
29319090
75-77-4
C 3 H 9 ClSi
1101.
Trimetyl acetyl clorua
Trimethylacetyl chloride
29159090
3282-30-2
C 5 H 9 OCl
1102.
Trimetyl borat
Trimethyl borate
29209090
121-43-7
C 3 H 9 O 3 B
1103.
Trimetyl photphit
Trimethyl phosphite
29209090
121-45-9
C 3 H 9 O 3 P
1104.
3,3,5-Trimetyl cyclohexyl amin
3,3,5-Trimethyl cyclohexylamine
29213000
15901-42-5
C 9 H 19 N
1105.
Trimetyl thiếc axetat
Trimethyl tin acetate
2931
1118-14-5
C 5 H 12 O 2 Sn
1106.
Trinitro anilin
Trinitroaniline
29214200
26952-42-1
C 6 H 4 N 4 O 6
1107.
2,4,6-trinitro anisol
2,4,6-trinitro anisole
29093000
606-35-9
C 7 H 5 N 3 O 7
1108.
Trinitro benzen
Trinitro benzene
29042090
99-35-4
C 6 H 3 N 3 O 6
1109.
Trinitrobenzoic axit
Trinitrobenzoic acid
29163990
129-66-8
C 7 H 3 N 3 O 8
1110.
Trinitrocresol
Trinitrocresol
29089900
602-99-3
C 7 H 5 N 3 O 7
1111.
2,4,6-Trinitrophenetol
2,4,6- Trinitrophenetole
29093000
4732-14-3
C 8 H 7 N 3 O 7
1112.
2,4,6- Trinitroresorcinol (styphnic axit)
2,4,6-Trinitrophenol (picric acid)
29089900
88-89-1
C 6 H 3 N 3 O 7
1113.
2,4,6-Trinitrotoluen
2,4,6-Trinitrotoluene
29042010
118-96-7
C 7 H 5 N 3 O 6
1114.
Tri-o-cresyl photphat
Tri-o-cresyl phosphate (TOCP)
29199000
78-30-8
C 21 H 21 O 4 P
1115.
Tripropylamin
Tripropylamine
29211900
102-69-2
C 9 H 18 N
1116.
Tripropylen
Tripropylene
29012990
13987-01-4
C 9 H 18
1117.
Tris (2,3 dibro propyl) photphat
Tris (2,3 dibromopropyl) phosphate
29191000
126-72-7
C 9 H 15 Br 6 PO 4
1118.
Tris(2-clo etyl) photphat
Tris(2- chloroethyl)phosphate
29199000
115-96-8
C 6 H 12 Cl 3 O 4 P
1119.
Tro kẽm
Zinc ashe
26201100 hoặc 26201900
7440-66-6
Zn
1120.
Undecan
Undecane
29011000
1120-21-4
C 11 H 24
1121.
Urea hydro peroxit
Urea hydrogen peroxide
28470010
124-43-6
CH 6 O 3 N 2
1122.
Valeraldehit
Pentanaldehyde
29121990
110-62-3
C 5 H 10 O
1123.
Valeryl clo
Valeryl chloride
29159090
638-29-9
C 5 H 9 OCl
1124.
Vanadi pentoxit
Vanadium (V) oxide
28253000 32064970
1314-62-1
V 2 O 5
1125.
Vanadyl sunphat
Vanadyl sulfate
28332990
27774-13-6
VO(SO 4 )
1126.
Vinyl axetylen
Vinyl acetylene
29012990
689-97-4
C 4 H 4
1127.
Vinyl benzen
Vinyl benzene (Styrene)
29025000
100-42-5
C 8 H 8
1128.
Vinyl brom
Vinyl bromide
29033990
593-60-2
C 2 H 3 Br
1129.
Vinyl butyrat
Vinyl butyrate
29156000
123-20-6
C 6 H 10 O 2
1130.
Vinyl clorit
Vinyl chloride
29032100
75-01-4
CH 12 CHCl
1131.
Vinyl etyl ete
Vinyl ethyl ether
29091900
109-92-2
C 4 H 8 O
1132.
Vinyl florit
Vinyl fluoride
29033990
75-02-5
C 2 H 3 F
1133.
Vinyl isobutyl ete
Vinyl isobutyl ether
29091900
109-53-5
C 6 H 12 O
1134.
Vinyl metyl ete
Vinyl methyl ether
29091900
107-25-5
C 3 H 6 O
1135.
Vinyl benzen
Vinyl benzene
29025000
100-42-5
C 8 H 8
1136.
Vinyliden clorit
Vinylidene chloride
29032900
75-35-4
C 2 H 2 Cl 2
1137.
Vinyliden florit
Vinylidene fluoride
29033990
75-38-7
C 2 H 2 F 2
1138.
Vinyl pyridin
Vinyl pyridin
29333990
100-69-6;
1121-55-7;
100-43-6
C 2 H 5 C 5 H 4 N
1139.
Vinyltoluen
Vinyl toluene
29029090
25013-15-4
C 9 H 10
1140.
Vinyltriclo silan
Vinyl trichlorosilane
29319090
75-94-5
C 2 H 3 Cl 3 Si
1141.
Vonfram hexaflorua
Tungsten hexafluoride
28261900
7783-82-6
WF 6
1142.
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3 (3-oxo-1 -phenylbutyl)-2H-chromen-2-on)
Warfarin ((RS)-4-hydroxy-3-(3-oxo-1-phenylbutyl)-2H-chromen-2-one)
29329990
81-81-2
C 19 H 16 O 4
1143.
Xeri
Cerium
28053000
7440-45-1
Ce
1144.
Xianamit
Cyanamide
28530000
420-04-2
CH 2 N 2
1145.
Xyanopropan-2-ol
2-Cyanopropan-2-ol
29269000
75-86-5
C 4 H 7 NO
1146.
Xyanuric clorua
Cyanuric chloride
29336900
108-77-0
C 3 N 3 Cl 3
1147.
Xyclohexanamin
Cyclohexylamine
29213000
108-91-8
C 6 H 13 N
1148.
Xyclohexane-1,2-dicarboxylic anhydrit
Hexahydro phthalic anhydride
29172000
85-42-7
C 8 H 10 O 3
1149.
Xyhexatin plictran
Cyhexatine
29319090
13121-70-5
C 18 H 34 OSn
1150.
Xylen
Xylen
29024300
106-42-3;
108-38-3;
95-47-6
C 8 H 10
1151.
2,4-Xylidin
2,4-Xylidine; 2,6-Xylidine;
29214900
95-68-1; 87-62-7
C 8 H 11 N
1152.
Ytri
Ytrium
28053000
7440-65-5
Y
1153.
Zircon tetraclorua
Zirconium(IV) chloride
28273990
10026-11-6
ZrCl 4
1154.
Zirconi
Zirconium
81092000 hoặc 81099000
7440-67-7
Zr
1155.
Zirconi hydrit
Zirconium(II) hydride
28500020
7704-99-6
ZrH 2
1156.
Ziriconi nitrat
Zirconium nitrate
28342990
13746-89-9
Zr(NO 3 ) 4
(1): Mã HS để tham khảo.
PHỤ LỤC VI
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 02
Giấy phép xuất khẩu/nhập khẩu tiền chất trong lĩnh vực công nghiệp
Mẫu số 03
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp (mẫu giấy phép trên khổ giấy A3)
Mẫu số 04
Quyết định về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất
Mẫu số 05
Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 06
Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
Mẫu số 01
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ... (1)
SỞ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GCN-… (2)
………. (1) , ngày …. tháng …… năm …….
GIẤY CHỨNG NHẬN
Đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG …….. (1)
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ...../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………….. (3) ;
Xét hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp của…………………… (4) ,
Theo đề nghị của ……………………………….. (5) ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp cho ………………. (4)
1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………..………………………………………….
2. Điện thoại: ……………………………….. Fax: ………………………………………………
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kinh doanh hóa chất: ……………………………………………….
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số: ………. do .... (6) ….. cấp ngày ... tháng ... năm ………………
Đủ điều kiện để (sản xuất/kinh doanh/sản xuất, kinh doanh) hóa chất với các nội dung sau đây:
STT
Tên thương mại
Thông tin hóa chất/thành phần
Quy mô, sản xuất/kinh doanh (tấn/năm)
Tên hóa chất
Mã số CAS
Công thức hóa học
Điều 2 ……………………………….. (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số …………../2017/NĐ-CP ngày ....tháng .... năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy chứng nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Sở Công Thương (7) ;
- Lưu: VT, …………..
GIÁM ĐỐC
(Ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1) Ghi cụ thể tên tỉnh, thành phố
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy chứng nhận. Ví dụ: SCT
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy chứng nhận và các văn bản có liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư.
(7) Tên Sở Công Thương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký trụ sở chính.
Mẫu số 02
BỘ CÔNG THƯƠNG
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP (1)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /GP-… (2)
………., ngày tháng năm 20 …….
GIẤY PHÉP (XUẤT KHẨU/NHẬP KHẨU)
Tiền chất công nghiệp
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
Căn cứ Nghị định số 58/2003/NĐ-CP ngày 29 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định về kiểm soát nhập khẩu, xuất khẩu, vận chuyển quá cảnh lãnh thổ Việt Nam chất ma túy, tiền chất, thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần;
Căn cứ Nghị định số ….../.. ../NĐ-CP ngày ….. tháng …. năm ….... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………… (3) ;
Xét đề nghị cấp giấy phép (xuất khẩu/nhập khẩu) tiền chất công nghiệp tại Công văn số .. . ngày ... tháng ... năm ... của. ……………………………….. (4) ;
Theo đề nghị của ……………………………… (5) ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép. . . (4) ; trụ sở ... ; điện thoại . . . fax . . .; Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số ... do ... (6) cấp ngày ... tháng ... năm .... được:
1. (Xuất khẩu/nhập khẩu) ……………………………… (7) theo Hợp đồng/thỏa thuận/bản ghi nhớ/hóa đơn ... số ... ngày ... tháng ... năm ... ký với ... như đề nghị của... (4) (trường hợp từ 02 chất trở lên phải lập bảng).
2. Mục đích (xuất khẩu/nhập khẩu): …………………………………………………………….
3. Cửa khẩu (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………………
4. Phương tiện và điều kiện: …………………………………………………………………….
5. Số lần thực hiện (xuất khẩu/nhập khẩu): ……………………………………………………
Điều 2. ... (4) phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số ../..../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
Điều 3. Giấy phép này có giá trị đến hết ngày .. .tháng ... năm 20..../.
Nơi nhận:
- Như Điều 2*;
- Cục Tham mưu cảnh sát, Bộ Công an;
- Tổng cục Hải quan, Bộ Tài chính;
- Chi cục Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, ……..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp Giấy phép
(2) Tên viết tắt của cơ quan cấp Giấy phép
(3) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp Giấy phép và các văn bản liên quan
(4) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép
(5) Người đứng đầu đơn vị thụ lý hồ sơ
(6) Tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư
(7) Ghi rõ tên tiền chất, số lượng, thành phần
*Chỉ gửi 01 bản cho tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép có đóng dấu “Bản gửi doanh nghiệp để xuất trình cơ quan hải quan”.
Mẫu số 03
ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP
1. Lưu Giấy phép tại trụ sở chính và xuất trình Giấy phép khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.
2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy phép.
3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép.
4. Báo cáo Bộ Công Thương khi có sự thay đổi điều kiện ……. (1) của đơn vị được cấp Giấy phép (Đăng ký kinh doanh, mã số thuế, địa điểm kinh doanh, quy mô……….).
5. Báo cáo Bộ Công Thương khi chấm dứt hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp hoặc khi bị mất, hỏng Giấy phép.
6. Chỉ được bán cho các đối tượng đủ điều kiện theo quy định (đối với trường hợp kinh doanh hóa chất).
7. Nộp lại Giấy phép tại cơ quan cấp Giấy phép khi hết hạn sử dụng.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
BỘ CÔNG THƯƠNG
GIẤY PHÉP ………….(1)
HÓA CHẤT HẠN CHẾ SẢN XUẤT, KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Số: /GP-BCT
Ngày tháng năm
BỘ CÔNG THƯƠNG
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………./GP-BCT
Hà Nội, ngày tháng năm
GIẤY PHÉP……….. (1)
Hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số.../..../NĐ-CP ngày....tháng.... năm... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ………………….. (3) ;
Xét Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép ............... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp của …………….. (4) ;
Theo đề nghị của ………………………………………… (5)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cho phép: ……………………………………… (4) ;
1. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………;
2. Số điện thoại cơ sở sản xuất:……………. Fax: ………….
3. Địa chỉ cơ sở sản xuất/kho hóa chất: ……………..
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số……… do…………… (6) cấp ngày... tháng ... năm....
5. Mã số doanh nghiệp/thuế: ………………………..
Được .... (1) hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp với chủng loại và quy mô cụ thể như sau:
STT
Tên thương mại
Loại hóa chất
Quy mô sản xuất/kinh doanh
Tên hóa chất
Mã số CAS
Công thức hóa học
1
---
---
---
---
2
---
---
---
---
n
---
---
---
---
Điều 2. (4) ……………. phải thực hiện đúng các quy định tại các văn bản sau đây:
- Luật hóa chất,
- Nghị định số .../……/NĐ-CP ngày.... tháng.... năm....của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
- Các quy định khác có liên quan.
Nếu có sự thay đổi tình trạng pháp lý về tổ chức, nội dung sản xuất, kinh doanh, điều kiện kho bãi và vận chuyển, Công ty có nghĩa vụ báo cáo với ……….. (7)
Điều 3. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- ………… (8)
- Lưu: ... (7)
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
- (1): Ghi rõ loại hình hoạt động “sản xuất” hoặc “kinh doanh” hoặc “sản xuất, kinh doanh”;
- (2): Tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi cơ quan cấp phép đóng trụ sở chính;
- (3): Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ quan cấp phép và các văn bản liên quan;
- (4): Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép;
- (5): Thủ trưởng cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình cơ quan cấp phép;
- (6): Tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
- (7): Tên cơ quan tiếp nhận, thẩm định hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép;
- (8): Tên các tổ chức liên quan.
Mẫu số 04
(CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:……………
………. (1) , ngày …. tháng …… năm …….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ………………….. (2) thuộc………………………….. (3)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
Căn cứ Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của ;
Căn cứ Nghị định số ……../………/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm .... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất;
Căn cứ ……………………………………. (4) ;
Xét kết luận của Hội đồng thẩm định Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) ;
Xét nội dung Kế hoạch Phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của …………… (2) thuộc …………….. (3) được chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và văn bản giải trình số ………….. ngày …… tháng …….năm……của………………… (3) ;
Theo đề nghị của ………………………………… (5) ;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt nội dung Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất của ……………. (2) thuộc ………. (3) tại địa điểm: ………………………………… (6) ;
Điều 2 ……………….. (3) có trách nhiệm thực hiện đúng những nội dung trong Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và thực hiện những yêu cầu bắt buộc sau đây:
1. Thực hiện đúng các quy định tại Luật hóa chất, Nghị định số ../.. ../NĐ-CP ngày .. tháng .. năm ... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất và những quy định của pháp luật liên quan.
2. ……………………………………………………………………………………………………
n. ……………………………………………………………………………………………………
Điều 3. Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất và những yêu cầu bắt buộc quy định tại Điều 2 của Quyết định này là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra, kiểm soát việc thực hiện công tác an toàn hóa chất và ứng phó sự cố hóa chất của …………….. (3) tại cơ sở hoạt động hóa chất /tại nơi thực hiện dự án.
Điều 4. Trường hợp có sự thay đổi trong quá trình đầu tư và hoạt động liên quan đến những nội dung đề ra trong Kế hoạch đã được phê duyệt, ………… (3) phải báo cáo để ………… (7) xem xét, quyết định.
Điều 5 ……. (8) kiểm tra, giám sát việc thực hiện các nội dung của Kế hoạch đã được phê duyệt và các yêu cầu quy định tại Điều 2 của Quyết định này.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
……………………………….. chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- ……..
- Lưu:....
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tỉnh, thành phố nơi cơ quan phê duyệt Kế hoạch đặt trụ sở chính
(2) Tên dự án hoặc cơ sở hóa chất
(3) Tên tổ chức, cá nhân chủ quản của dự án hoặc cơ sở hóa chất
(4) Văn bản có liên quan
(5) Thủ trưởng đơn vị được giao thẩm định Kế hoạch
(6) Địa điểm xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất
(7) Đơn vị được giao tiếp nhận hồ sơ, thẩm định kế hoạch
(8) Cơ quan quản lý ngành cấp tỉnh tại địa phương xây dựng dự án hoặc cơ sở hóa chất.
Mẫu số 05
Bản khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Địa chỉ trụ sở chính:
4. Điện thoại
Fax
5. Loại hình hoạt động:
Sản xuất □;
Kinh doanh □;
Sử dụng □;
6. Địa chỉ hoạt động:
Sản xuất □;
Kinh doanh □;
Sử dụng □;
7. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
8. Thông tin hóa chất nhâp khẩu
STT
Tên thương mại
Trạng thái vật lý
Thông tin hóa chất/tên thành phần
Mã số HS
Khối lượng nhập khẩu (kg/tấn/lít)
Xếp loại nguy hiểm
Mục đích nhập khẩu
Xuất xứ
Tên Hóa chất
Mã số CAS
Công thức hóa học
Hàm lượng
1
2
n
9. Số hóa đơn (invoice):
Ngày ký hóa đơn:
10. Công ty xuất khẩu:
Quốc gia:
11. Tệp invoice đính kèm:
12. Tệp phiếu an toàn hóa chất đính kèm:
13. Thông tin khác
- Họ tên người đại diện
Chức vụ
- Họ tên người phụ trách khai báo
Số điện thoại liên hệ:
Mẫu số 06
Phản hồi tự động thông tin khai báo hóa chất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
1. Tên tổ chức, cá nhân:
2. Mã số đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh:
3. Mã số hệ thống tiếp nhận tự động:
4. Địa chỉ:
5. Điện thoại
Fax
6. Cửa khẩu nhập khẩu hóa chất:
7. Thông tin hóa chất nhập khẩu
STT
Tên thương mại
Mã số HS
Khối lượng nhập khẩu(kg/tấn/lít)
Xuất xứ
1
2
n
8. Số hóa đơn (invoice):
Ngày ký hóa đơn:
9. Công ty xuất khẩu:
Quốc gia: